Gói thầu: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500074405-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm Thần Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Tâm Thần Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500037232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,683,903,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500100775 - 53,658,000 76.654.000 37.560.600 1,073,160
2 PP2500100776 - 260,400,000 372.000.000 182.280.000 5,208,000
3 PP2500100777 - 229,950,000 328.500.000 160.965.000 4,599,000
4 PP2500100778 - 170,170,000 243.100.000 119.119.000 3,403,400
5 PP2500100779 - 141,008,000 201.440.000 98.705.600 2,820,160
6 PP2500100780 - 314,160,000 448.800.000 219.912.000 6,283,200
7 PP2500100781 - 700,672,000 1.000.960.000 490.470.400 14,013,440
8 PP2500100782 - 1,089,600,000 1.556.571.000 762.720.000 21,792,000
9 PP2500100783 - 1,804,410,000 2.577.729.000 1.263.087.000 36,088,200
10 PP2500100784 - 1,056,525,000 1.509.321.000 739.567.500 21,130,500
11 PP2500100785 - 272,400,000 389.143.000 190.680.000 5,448,000
12 PP2500100786 - 686,630,000 980.900.000 480.641.000 13,732,600
13 PP2500100787 - 3,904,320,000 5.577.600.000 2.733.024.000 78,086,400
Mã phần lô PP2500100775
Giá từng phần lô 53,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.560.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,073,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100776
Giá từng phần lô 260,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,208,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500100777
Giá từng phần lô 229,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,599,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100778
Giá từng phần lô 170,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,403,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100779
Giá từng phần lô 141,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100780
Giá từng phần lô 314,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,283,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100781
Giá từng phần lô 700,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,013,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100782
Giá từng phần lô 1,089,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.556.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,792,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100783
Giá từng phần lô 1,804,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.263.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,088,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100784
Giá từng phần lô 1,056,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.509.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,130,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100785
Giá từng phần lô 272,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,448,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100786
Giá từng phần lô 686,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,732,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500100787
Giá từng phần lô 3,904,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.577.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.733.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,086,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2 ChươngV E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->