Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500113182-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500057278
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 22,771,315,273 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500146671 - 6,751,000 10.126.500 4.725.700 202,530
2 PP2500146672 - 5,400,800 8.101.200 3.780.560 162,024
3 PP2500146673 - 45,558,000 68.337.000 31.890.600 1,366,740
4 PP2500146674 - 122,377,500 183.566.250 85.664.250 3,671,325
5 PP2500146675 - 15,082,200 22.623.300 10.557.540 452,466
6 PP2500146676 - 50,040,000 75.060.000 35.028.000 1,501,200
7 PP2500146677 - 883,273,170 1.324.909.755 618.291.219 26,498,195
8 PP2500146678 - 52,668,000 79.002.000 36.867.600 1,580,040
9 PP2500146679 - 548,625,000 822.937.500 384.037.500 16,458,750
10 PP2500146680 - 241,110,000 361.665.000 168.777.000 7,233,300
11 PP2500146681 - 5,148,000 7.722.000 3.603.600 154,440
12 PP2500146682 - 3,776,400 5.664.600 2.643.480 113,292
13 PP2500146683 - 100,560,000 150.840.000 70.392.000 3,016,800
14 PP2500146684 - 197,920,000 296.880.000 138.544.000 5,937,600
15 PP2500146685 - 53,640,000 80.460.000 37.548.000 1,609,200
16 PP2500146686 - 25,630,000 38.445.000 17.941.000 768,900
17 PP2500146687 - 551,250,000 826.875.000 385.875.000 16,537,500
18 PP2500146688 - 166,624,000 249.936.000 116.636.800 4,998,720
19 PP2500146689 - 1,174,495,000 1.761.742.500 822.146.500 35,234,850
20 PP2500146690 - 49,935,000 74.902.500 34.954.500 1,498,050
21 PP2500146691 - 7,354,000 11.031.000 5.147.800 220,620
22 PP2500146692 - 129,070,890 193.606.335 90.349.623 3,872,126
23 PP2500146693 - 110,484,200 165.726.300 77.338.940 3,314,526
24 PP2500146694 - 1,117,096,000 1.675.644.000 781.967.200 33,512,880
25 PP2500146695 - 143,925,000 215.887.500 100.747.500 4,317,750
26 PP2500146696 - 127,528,000 191.292.000 89.269.600 3,825,840
27 PP2500146697 - 52,800,000 79.200.000 36.960.000 1,584,000
28 PP2500146698 - 213,452,500 320.178.750 149.416.750 6,403,575
29 PP2500146699 - 113,163,000 169.744.500 79.214.100 3,394,890
30 PP2500146700 - 46,629,250 69.943.875 32.640.475 1,398,877
31 PP2500146701 - 249,691,480 374.537.220 174.784.036 7,490,744
32 PP2500146702 - 197,151,800 295.727.700 138.006.260 5,914,554
33 PP2500146703 - 2,199,788,000 3.299.682.000 1.539.851.600 65,993,640
34 PP2500146704 - 49,160,000 73.740.000 34.412.000 1,474,800
35 PP2500146705 - 38,000,000 57.000.000 26.600.000 1,140,000
36 PP2500146706 - 56,580,000 84.870.000 39.606.000 1,697,400
37 PP2500146707 - 76,780,000 115.170.000 53.746.000 2,303,400
38 PP2500146708 - 11,174,400 16.761.600 7.822.080 335,232
39 PP2500146709 - 22,359,000 33.538.500 15.651.300 670,770
40 PP2500146710 - 259,986,000 389.979.000 181.990.200 7,799,580
41 PP2500146711 - 481,552,000 722.328.000 337.086.400 14,446,560
42 PP2500146712 - 218,647,000 327.970.500 153.052.900 6,559,410
43 PP2500146713 - 16,423,800 24.635.700 11.496.660 492,714
44 PP2500146714 - 20,536,000 30.804.000 14.375.200 616,080
45 PP2500146715 - 1,404,160,000 2.106.240.000 982.912.000 42,124,800
46 PP2500146716 - 168,140,800 252.211.200 117.698.560 5,044,224
47 PP2500146717 - 429,420,000 644.130.000 300.594.000 12,882,600
48 PP2500146718 - 251,226,000 376.839.000 175.858.200 7,536,780
49 PP2500146719 - 103,789,500 155.684.250 72.652.650 3,113,685
50 PP2500146720 - 108,500,000 162.750.000 75.950.000 3,255,000
51 PP2500146721 - 657,000,000 985.500.000 459.900.000 19,710,000
52 PP2500146722 - 255,781,350 383.672.025 179.046.945 7,673,440
53 PP2500146723 - 292,400,000 438.600.000 204.680.000 8,772,000
54 PP2500146724 - 37,123,400 55.685.100 25.986.380 1,113,702
55 PP2500146725 - 125,977,280 188.965.920 88.184.096 3,779,318
56 PP2500146726 - 671,100,000 1.006.650.000 469.770.000 20,133,000
57 PP2500146727 - 296,995,500 445.493.250 207.896.850 8,909,865
58 PP2500146728 - 297,675,000 446.512.500 208.372.500 8,930,250
59 PP2500146729 - 66,390,000 99.585.000 46.473.000 1,991,700
60 PP2500146730 - 128,414,850 192.622.275 89.890.395 3,852,445
61 PP2500146731 - 27,091,700 40.637.550 18.964.190 812,751
62 PP2500146732 - 365,500,000 548.250.000 255.850.000 10,965,000
63 PP2500146733 - 478,501,000 717.751.500 334.950.700 14,355,030
64 PP2500146734 - 653,100,000 979.650.000 457.170.000 19,593,000
65 PP2500146735 - 593,616,000 890.424.000 415.531.200 17,808,480
66 PP2500146736 - 69,216,000 103.824.000 48.451.200 2,076,480
67 PP2500146737 - 26,533,000 39.799.500 18.573.100 795,990
68 PP2500146738 - 19,430,000 29.145.000 13.601.000 582,900
69 PP2500146739 - 81,150,000 121.725.000 56.805.000 2,434,500
70 PP2500146740 - 28,098,000 42.147.000 19.668.600 842,940
71 PP2500146741 - 14,868,000 22.302.000 10.407.600 446,040
72 PP2500146742 - 34,614,000 51.921.000 24.229.800 1,038,420
73 PP2500146743 - 19,974,000 29.961.000 13.981.800 599,220
74 PP2500146744 - 12,337,500 18.506.250 8.636.250 370,125
75 PP2500146745 - 21,092,000 31.638.000 14.764.400 632,760
76 PP2500146746 - 95,000,000 142.500.000 66.500.000 2,850,000
77 PP2500146747 - 47,270,000 70.905.000 33.089.000 1,418,100
78 PP2500146748 - 27,222,000 40.833.000 19.055.400 816,660
79 PP2500146749 - 23,197,600 34.796.400 16.238.320 695,928
80 PP2500146750 - 19,710,000 29.565.000 13.797.000 591,300
81 PP2500146751 - 53,055,000 79.582.500 37.138.500 1,591,650
82 PP2500146752 - 44,100,000 66.150.000 30.870.000 1,323,000
83 PP2500146753 - 51,450,000 77.175.000 36.015.000 1,543,500
84 PP2500146754 - 22,780,000 34.170.000 15.946.000 683,400
85 PP2500146755 - 15,645,000 23.467.500 10.951.500 469,350
86 PP2500146756 - 7,070,000 10.605.000 4.949.000 212,100
87 PP2500146757 - 5,513,000 8.269.500 3.859.100 165,390
88 PP2500146758 - 195,300,000 292.950.000 136.710.000 5,859,000
89 PP2500146759 - 89,820,000 134.730.000 62.874.000 2,694,600
90 PP2500146760 - 415,020,000 622.530.000 290.514.000 12,450,600
91 PP2500146761 - 249,060,000 373.590.000 174.342.000 7,471,800
92 PP2500146762 - 367,500,000 551.250.000 257.250.000 11,025,000
93 PP2500146763 - 52,500,000 78.750.000 36.750.000 1,575,000
94 PP2500146764 - 47,318,000 70.977.000 33.122.600 1,419,540
95 PP2500146765 - 30,679,200 46.018.800 21.475.440 920,376
96 PP2500146766 - 27,610,200 41.415.300 19.327.140 828,306
97 PP2500146767 - 21,105,000 31.657.500 14.773.500 633,150
98 PP2500146768 - 44,937,000 67.405.500 31.455.900 1,348,110
99 PP2500146769 - 20,286,000 30.429.000 14.200.200 608,580
100 PP2500146770 - 31,185,000 46.777.500 21.829.500 935,550
101 PP2500146771 - 9,300,000 13.950.000 6.510.000 279,000
102 PP2500146772 - 878,220,000 1.317.330.000 614.754.000 26,346,600
103 PP2500146773 - 289,680,000 434.520.000 202.776.000 8,690,400
104 PP2500146774 - 675,790,500 1.013.685.750 473.053.350 20,273,715
105 PP2500146775 - 810,838,800 1.216.258.200 567.587.160 24,325,164
106 PP2500154201 - 65,659,356 98.489.034 45.961.550 1,969,780
107 PP2500154202 - 39,082,347 58.623.520 27.357.643 1,172,470
Mã phần lô PP2500146671
Giá từng phần lô 6,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.126.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,530
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500146672
Giá từng phần lô 5,400,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.101.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,024
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500146673
Giá từng phần lô 45,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.337.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.890.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,366,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500146674
Giá từng phần lô 122,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.566.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.664.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,671,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500146675
Giá từng phần lô 15,082,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.623.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.557.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,466
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500146676
Giá từng phần lô 50,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,501,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500146677
Giá từng phần lô 883,273,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.909.755
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.291.219
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,498,195
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500146678
Giá từng phần lô 52,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.867.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500146679
Giá từng phần lô 548,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,458,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500146680
Giá từng phần lô 241,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,233,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500146681
Giá từng phần lô 5,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.603.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500146682
Giá từng phần lô 3,776,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.664.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.643.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,292
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự
Mã phần lô PP2500146683
Giá từng phần lô 100,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,016,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05
Mã phần lô PP2500146684
Giá từng phần lô 197,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,937,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500146685
Giá từng phần lô 53,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,609,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500146686
Giá từng phần lô 25,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500146687
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,537,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500146688
Giá từng phần lô 166,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.636.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,998,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500146689
Giá từng phần lô 1,174,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.761.742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,234,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500146690
Giá từng phần lô 49,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.954.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500146691
Giá từng phần lô 7,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.031.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.147.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500146692
Giá từng phần lô 129,070,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.606.335
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.349.623
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,872,126
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500146693
Giá từng phần lô 110,484,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.726.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.338.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,314,526
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500146694
Giá từng phần lô 1,117,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.967.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,512,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500146695
Giá từng phần lô 143,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,317,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500146696
Giá từng phần lô 127,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.269.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự
Mã phần lô PP2500146697
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05
Mã phần lô PP2500146698
Giá từng phần lô 213,452,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.178.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.416.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,403,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500146699
Giá từng phần lô 113,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.744.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.214.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,394,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500146700
Giá từng phần lô 46,629,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.943.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.640.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,398,877
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500146701
Giá từng phần lô 249,691,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.537.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.784.036
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,490,744
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500146702
Giá từng phần lô 197,151,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.727.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.006.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,914,554
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500146703
Giá từng phần lô 2,199,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.299.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.851.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,993,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500146704
Giá từng phần lô 49,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,474,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500146705
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500146706
Giá từng phần lô 56,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,697,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500146707
Giá từng phần lô 76,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,303,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500146708
Giá từng phần lô 11,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.761.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.822.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,232
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500146709
Giá từng phần lô 22,359,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.538.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.651.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 670,770
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500146710
Giá từng phần lô 259,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.990.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,799,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự
Mã phần lô PP2500146711
Giá từng phần lô 481,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.086.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,446,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05
Mã phần lô PP2500146712
Giá từng phần lô 218,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.970.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.052.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,559,410
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500146713
Giá từng phần lô 16,423,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.635.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.496.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,714
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500146714
Giá từng phần lô 20,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.375.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500146715
Giá từng phần lô 1,404,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,124,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500146716
Giá từng phần lô 168,140,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.211.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.698.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,044,224
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500146717
Giá từng phần lô 429,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,882,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500146718
Giá từng phần lô 251,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.839.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.858.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,536,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500146719
Giá từng phần lô 103,789,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.684.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.652.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,113,685
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500146720
Giá từng phần lô 108,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500146721
Giá từng phần lô 657,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500146722
Giá từng phần lô 255,781,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.672.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.046.945
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,673,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500146723
Giá từng phần lô 292,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,772,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500146724
Giá từng phần lô 37,123,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.685.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.986.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,113,702
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự
Mã phần lô PP2500146725
Giá từng phần lô 125,977,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.965.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.184.096
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,779,318
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05
Mã phần lô PP2500146726
Giá từng phần lô 671,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500146727
Giá từng phần lô 296,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.493.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.896.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,909,865
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500146728
Giá từng phần lô 297,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,930,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500146729
Giá từng phần lô 66,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,991,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500146730
Giá từng phần lô 128,414,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.622.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.890.395
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,852,445
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500146731
Giá từng phần lô 27,091,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.637.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.964.190
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 812,751
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500146732
Giá từng phần lô 365,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,965,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500146733
Giá từng phần lô 478,501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.751.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.950.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,355,030
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500146734
Giá từng phần lô 653,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,593,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500146735
Giá từng phần lô 593,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.531.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,808,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500146736
Giá từng phần lô 69,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.451.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,076,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500146737
Giá từng phần lô 26,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.799.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.573.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500146738
Giá từng phần lô 19,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự
Mã phần lô PP2500146739
Giá từng phần lô 81,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,434,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05
Mã phần lô PP2500146740
Giá từng phần lô 28,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.147.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.668.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,940
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500146741
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.302.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500146742
Giá từng phần lô 34,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.229.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,038,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500146743
Giá từng phần lô 19,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.981.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500146744
Giá từng phần lô 12,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.506.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.636.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500146745
Giá từng phần lô 21,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.764.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500146746
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500146747
Giá từng phần lô 47,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.089.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,418,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500146748
Giá từng phần lô 27,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.055.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500146749
Giá từng phần lô 23,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.796.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.238.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 695,928
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500146750
Giá từng phần lô 19,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500146751
Giá từng phần lô 53,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.582.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.138.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,591,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500146752
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự
Mã phần lô PP2500146753
Giá từng phần lô 51,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05
Mã phần lô PP2500146754
Giá từng phần lô 22,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 683,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500146755
Giá từng phần lô 15,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.467.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.951.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500146756
Giá từng phần lô 7,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500146757
Giá từng phần lô 5,513,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.269.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.859.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500146758
Giá từng phần lô 195,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,859,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500146759
Giá từng phần lô 89,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,694,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi
Mã phần lô PP2500146760
Giá từng phần lô 415,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,450,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500146761
Giá từng phần lô 249,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,471,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát
Mã phần lô PP2500146762
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu
Mã phần lô PP2500146763
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500146764
Giá từng phần lô 47,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.977.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.122.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,419,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500146765
Giá từng phần lô 30,679,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.018.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.475.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,376
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500146766
Giá từng phần lô 27,610,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.415.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.327.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,306
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500146767
Giá từng phần lô 21,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.657.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.773.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự
Mã phần lô PP2500146768
Giá từng phần lô 44,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.405.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.455.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,348,110
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05
Mã phần lô PP2500146769
Giá từng phần lô 20,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500146770
Giá từng phần lô 31,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.777.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500146771
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500146772
Giá từng phần lô 878,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.317.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,346,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500146773
Giá từng phần lô 289,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,690,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500146774
Giá từng phần lô 675,790,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.685.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.053.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,273,715
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500146775
Giá từng phần lô 810,838,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.258.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.587.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,325,164
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500154201
Giá từng phần lô 65,659,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.489.034
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.961.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,969,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500154202
Giá từng phần lô 39,082,347
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.623.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.357.643
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,172,470
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->