Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500127840-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500065509
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 204,351,473,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500165367 - 8,127,510,000 11.610.728.572 5.689.257.000 162,550,200
2 PP2500165368 - 6,492,000,000 9.274.285.715 4.544.400.000 129,840,000
3 PP2500165369 - 108,300,000 154.714.286 75.810.000 2,166,000
4 PP2500165370 - 10,516,800 15.024.000 7.361.760 210,336
5 PP2500165371 - 570,640,000 815.200.000 399.448.000 11,412,800
6 PP2500165372 - 96,838,000 138.340.000 67.786.600 1,936,760
7 PP2500165373 - 326,550,000 466.500.000 228.585.000 6,531,000
8 PP2500165374 - 49,732,200 71.046.000 34.812.540 994,644
9 PP2500165375 - 210,624,000 300.891.429 147.436.800 4,212,480
10 PP2500165376 - 506,520,000 723.600.000 354.564.000 10,130,400
11 PP2500165377 - 149,107,800 213.011.143 104.375.460 2,982,156
12 PP2500165378 - 12,701,568,000 18.145.097.143 8.891.097.600 254,031,360
13 PP2500165379 - 254,838,000 364.054.286 178.386.600 5,096,760
14 PP2500165380 - 33,638,000 48.054.286 23.546.600 672,760
15 PP2500165381 - 7,600,000 10.857.143 5.320.000 152,000
16 PP2500165382 - 7,600,000 10.857.143 5.320.000 152,000
17 PP2500165383 - 376,260,000 537.514.286 263.382.000 7,525,200
18 PP2500165384 - 42,448,000 60.640.000 29.713.600 848,960
19 PP2500165385 - 258,855,000 369.792.858 181.198.500 5,177,100
20 PP2500165386 - 128,071,500 182.959.286 89.650.050 2,561,430
21 PP2500165387 - 67,897,800 96.996.858 47.528.460 1,357,956
22 PP2500165388 - 15,838,380,000 22.626.257.143 11.086.866.000 316,767,600
23 PP2500165389 - 587,247,500 838.925.000 411.073.250 11,744,950
24 PP2500165390 - 35,907,365,000 51.296.235.715 25.135.155.500 718,147,300
25 PP2500165391 - 1,074,920,000 1.535.600.000 752.444.000 21,498,400
26 PP2500165392 - 77,175,000 110.250.000 54.022.500 1,543,500
27 PP2500165393 - 56,595,000 80.850.000 39.616.500 1,131,900
28 PP2500165394 - 157,500,000 225.000.000 110.250.000 3,150,000
29 PP2500165395 - 175,200,000 250.285.715 122.640.000 3,504,000
30 PP2500165396 - 2,184,000,000 3.120.000.000 1.528.800.000 43,680,000
31 PP2500165397 - 44,100,000 63.000.000 30.870.000 882,000
32 PP2500165398 - 3,852,445,500 5.503.493.572 2.696.711.850 77,048,910
33 PP2500165399 - 9,607,500,000 13.725.000.000 6.725.250.000 192,150,000
34 PP2500165400 - 9,595,000 13.707.143 6.716.500 191,900
35 PP2500165401 - 1,203,880,000 1.719.828.572 842.716.000 24,077,600
36 PP2500165402 - 19,498,950,000 27.855.642.858 13.649.265.000 389,979,000
37 PP2500165403 - 2,205,000,000 3.150.000.000 1.543.500.000 44,100,000
38 PP2500165404 - 192,888,000 275.554.286 135.021.600 3,857,760
39 PP2500165405 - 2,992,500,000 4.275.000.000 2.094.750.000 59,850,000
40 PP2500165406 - 400,320,000 571.885.715 280.224.000 8,006,400
41 PP2500165407 - 4,088,700,000 5.841.000.000 2.862.090.000 81,774,000
42 PP2500165408 - 527,940,000 754.200.000 369.558.000 10,558,800
43 PP2500165409 - 285,600,000 408.000.000 199.920.000 5,712,000
44 PP2500165410 - 466,746,000 666.780.000 326.722.200 9,334,920
45 PP2500165411 - 20,897,986,000 29.854.265.715 14.628.590.200 417,959,720
46 PP2500165412 - 4,448,458,000 6.354.940.000 3.113.920.600 88,969,160
47 PP2500165413 - 238,875,000 341.250.000 167.212.500 4,777,500
48 PP2500165414 - 1,449,000,000 2.070.000.000 1.014.300.000 28,980,000
49 PP2500165415 - 4,946,886,000 7.066.980.000 3.462.820.200 98,937,720
50 PP2500165416 - 1,168,000,000 1.668.571.429 817.600.000 23,360,000
51 PP2500165417 - 1,425,324,600 2.036.178.000 997.727.220 28,506,492
52 PP2500165418 - 2,684,400,000 3.834.857.143 1.879.080.000 53,688,000
53 PP2500165419 - 1,654,352,000 2.363.360.000 1.158.046.400 33,087,040
54 PP2500165420 - 454,348,800 649.069.715 318.044.160 9,086,976
55 PP2500165421 - 23,200,000 33.142.858 16.240.000 464,000
56 PP2500165422 - 23,200,000 33.142.858 16.240.000 464,000
57 PP2500165423 - 5,670,000,000 8.100.000.000 3.969.000.000 113,400,000
58 PP2500165424 - 54,900,000 78.428.572 38.430.000 1,098,000
59 PP2500165425 - 34,370,550 49.100.786 24.059.385 687,411
60 PP2500165426 - 17,893,000,000 25.561.428.572 12.525.100.000 357,860,000
61 PP2500165427 - 154,350,000 220.500.000 108.045.000 3,087,000
62 PP2500165428 - 6,350,190,000 9.071.700.000 4.445.133.000 127,003,800
63 PP2500165429 - 237,596,400 339.423.429 166.317.480 4,751,928
64 PP2500165430 - 117,600,000 168.000.000 82.320.000 2,352,000
65 PP2500165431 - 992,250,000 1.417.500.000 694.575.000 19,845,000
66 PP2500165432 - 4,761,900 6.802.715 3.333.330 95,238
67 PP2500165433 - 4,761,900 6.802.715 3.333.330 95,238
68 PP2500165434 - 1,462,000,000 2.088.571.429 1.023.400.000 29,240,000
Mã phần lô PP2500165367
Giá từng phần lô 8,127,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.610.728.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.689.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,550,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165368
Giá từng phần lô 6,492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.274.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.544.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165369
Giá từng phần lô 108,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,166,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165370
Giá từng phần lô 10,516,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.361.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,336
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165371
Giá từng phần lô 570,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,412,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165372
Giá từng phần lô 96,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.786.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,936,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165373
Giá từng phần lô 326,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,531,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165374
Giá từng phần lô 49,732,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.812.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 994,644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165375
Giá từng phần lô 210,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.891.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,212,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165376
Giá từng phần lô 506,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,130,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165377
Giá từng phần lô 149,107,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.011.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.375.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,982,156
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165378
Giá từng phần lô 12,701,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.145.097.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.891.097.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,031,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165379
Giá từng phần lô 254,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.054.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.386.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,096,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165380
Giá từng phần lô 33,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.054.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.546.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165381
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165382
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165383
Giá từng phần lô 376,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,525,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165384
Giá từng phần lô 42,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.713.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 848,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165385
Giá từng phần lô 258,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.792.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.198.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,177,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165386
Giá từng phần lô 128,071,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.959.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.650.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,561,430
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165387
Giá từng phần lô 67,897,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.996.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.528.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,357,956
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165388
Giá từng phần lô 15,838,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.626.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.086.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,767,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165389
Giá từng phần lô 587,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.073.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,744,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165390
Giá từng phần lô 35,907,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.296.235.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.135.155.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 718,147,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165391
Giá từng phần lô 1,074,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,498,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165392
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165393
Giá từng phần lô 56,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.616.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165394
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165395
Giá từng phần lô 175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,504,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165396
Giá từng phần lô 2,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165397
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165398
Giá từng phần lô 3,852,445,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.503.493.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.696.711.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,048,910
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165399
Giá từng phần lô 9,607,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.725.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165400
Giá từng phần lô 9,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.707.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.716.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165401
Giá từng phần lô 1,203,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.719.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,077,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165402
Giá từng phần lô 19,498,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.855.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.649.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,979,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165403
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165404
Giá từng phần lô 192,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.554.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.021.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,857,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165405
Giá từng phần lô 2,992,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165406
Giá từng phần lô 400,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,006,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165407
Giá từng phần lô 4,088,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.841.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.862.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,774,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165408
Giá từng phần lô 527,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,558,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165409
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,712,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165410
Giá từng phần lô 466,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.722.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,334,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165411
Giá từng phần lô 20,897,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.854.265.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.628.590.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,959,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165412
Giá từng phần lô 4,448,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.354.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.113.920.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,969,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165413
Giá từng phần lô 238,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,777,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165414
Giá từng phần lô 1,449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165415
Giá từng phần lô 4,946,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.066.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.462.820.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,937,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165416
Giá từng phần lô 1,168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.668.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165417
Giá từng phần lô 1,425,324,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.036.178.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.727.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,506,492
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165418
Giá từng phần lô 2,684,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.834.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.879.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,688,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165419
Giá từng phần lô 1,654,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.363.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.158.046.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,087,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165420
Giá từng phần lô 454,348,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.069.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.044.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,086,976
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165421
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165422
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165423
Giá từng phần lô 5,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165424
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,098,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165425
Giá từng phần lô 34,370,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.100.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.059.385
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165426
Giá từng phần lô 17,893,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.561.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.525.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165427
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,087,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165428
Giá từng phần lô 6,350,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.071.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.445.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,003,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165429
Giá từng phần lô 237,596,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.423.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.317.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,751,928
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165430
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,352,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165431
Giá từng phần lô 992,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165432
Giá từng phần lô 4,761,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.802.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,238
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165433
Giá từng phần lô 4,761,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.802.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,238
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500165434
Giá từng phần lô 1,462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ (tính ngày làm việc) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->