Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500159046-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500085655
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,783,961,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500199897 - 55,800,000 79.714.286 39.060.000 558,000
2 PP2500199898 - 174,758,400 249.654.858 122.330.880 1,747,584
3 PP2500199899 - 127,260,000 181.800.000 89.082.000 1,272,600
4 PP2500199900 - 140,939,400 201.342.000 98.657.580 1,409,394
5 PP2500199901 - 391,800,000 559.714.286 274.260.000 3,918,000
6 PP2500199902 - 238,310,250 340.443.215 166.817.175 2,383,103
7 PP2500199903 - 420,352,000 600.502.858 294.246.400 4,203,520
8 PP2500199904 - 363,740,000 519.628.572 254.618.000 3,637,400
9 PP2500199905 - 10,605,000 15.150.000 7.423.500 106,050
10 PP2500199906 - 634,714,600 906.735.143 444.300.220 6,347,146
11 PP2500199907 - 620,001,000 885.715.715 434.000.700 6,200,010
12 PP2500199908 - 5,938,852,500 8.484.075.000 4.157.196.750 59,388,525
13 PP2500199909 - 193,648,400 276.640.572 135.553.880 1,936,484
14 PP2500199910 - 473,180,000 675.971.429 331.226.000 4,731,800
Mã phần lô PP2500199897
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199898
Giá từng phần lô 174,758,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.654.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.330.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,747,584
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199899
Giá từng phần lô 127,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,272,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199900
Giá từng phần lô 140,939,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.657.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,409,394
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199901
Giá từng phần lô 391,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,918,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199902
Giá từng phần lô 238,310,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.443.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.817.175
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,383,103
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199903
Giá từng phần lô 420,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.502.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.246.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,203,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199904
Giá từng phần lô 363,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,637,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199905
Giá từng phần lô 10,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199906
Giá từng phần lô 634,714,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.735.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.300.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,347,146
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199907
Giá từng phần lô 620,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.715.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200,010
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199908
Giá từng phần lô 5,938,852,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.484.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.157.196.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,388,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199909
Giá từng phần lô 193,648,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.640.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.553.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,936,484
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500199910
Giá từng phần lô 473,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,731,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->