Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500167689-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500092076
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,982,356,290 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500202944 - 90,144,000 128.777.143 63.100.800 901,440
2 PP2500202945 - 75,930,000 108.471.429 53.151.000 759,300
3 PP2500202946 - 472,680,000 675.257.143 330.876.000 4,726,800
4 PP2500202947 - 127,528,000 182.182.858 89.269.600 1,275,280
5 PP2500202948 - 136,668,000 195.240.000 95.667.600 1,366,680
6 PP2500202949 - 226,871,100 324.101.572 158.809.770 2,268,711
7 PP2500202950 - 343,200,000 490.285.715 240.240.000 3,432,000
8 PP2500202951 - 377,640,000 539.485.715 264.348.000 3,776,400
9 PP2500202952 - 92,263,500 131.805.000 64.584.450 922,635
10 PP2500202953 - 72,750,000 103.928.572 50.925.000 727,500
11 PP2500202954 - 252,285,000 360.407.143 176.599.500 2,522,850
12 PP2500202955 - 92,785,000 132.550.000 64.949.500 927,850
13 PP2500202956 - 10,612,000 15.160.000 7.428.400 106,120
14 PP2500202957 - 63,360,000 90.514.286 44.352.000 633,600
15 PP2500202958 - 63,877,200 91.253.143 44.714.040 638,772
16 PP2500202959 - 88,200,000 126.000.000 61.740.000 882,000
17 PP2500202960 - 268,200,000 383.142.858 187.740.000 2,682,000
18 PP2500202961 - 307,560,000 439.371.429 215.292.000 3,075,600
19 PP2500202962 - 31,500,000 45.000.000 22.050.000 315,000
20 PP2500202963 - 257,145,000 367.350.000 180.001.500 2,571,450
21 PP2500202964 - 649,965,000 928.521.429 454.975.500 6,499,650
22 PP2500202965 - 661,500,000 945.000.000 463.050.000 6,615,000
23 PP2500202966 - 168,000,000 240.000.000 117.600.000 1,680,000
24 PP2500202967 - 133,440,000 190.628.572 93.408.000 1,334,400
25 PP2500202968 - 242,340,000 346.200.000 169.638.000 2,423,400
26 PP2500202969 - 329,968,200 471.383.143 230.977.740 3,299,682
27 PP2500202970 - 141,390,000 201.985.715 98.973.000 1,413,900
28 PP2500202971 - 91,200,000 130.285.715 63.840.000 912,000
29 PP2500202972 - 87,780,000 125.400.000 61.446.000 877,800
30 PP2500202973 - 83,742,000 119.631.429 58.619.400 837,420
31 PP2500202974 - 193,800,000 276.857.143 135.660.000 1,938,000
32 PP2500202975 - 179,998,000 257.140.000 125.998.600 1,799,980
33 PP2500202976 - 114,000,000 162.857.143 79.800.000 1,140,000
34 PP2500202977 - 94,540,000 135.057.143 66.178.000 945,400
35 PP2500202978 - 244,755,000 349.650.000 171.328.500 2,447,550
36 PP2500202979 - 75,420,000 107.742.858 52.794.000 754,200
37 PP2500202980 - 212,520,000 303.600.000 148.764.000 2,125,200
38 PP2500202981 - 150,000,000 214.285.715 105.000.000 1,500,000
39 PP2500202982 - 340,200,000 486.000.000 238.140.000 3,402,000
40 PP2500202983 - 89,418,000 127.740.000 62.592.600 894,180
41 PP2500202984 - 84,522,000 120.745.715 59.165.400 845,220
42 PP2500202985 - 544,302,000 777.574.286 381.011.400 5,443,020
43 PP2500202986 - 238,095,000 340.135.715 166.666.500 2,380,950
44 PP2500202987 - 320,040,000 457.200.000 224.028.000 3,200,400
45 PP2500202988 - 736,698,000 1.052.425.715 515.688.600 7,366,980
46 PP2500202989 - 121,642,290 173.774.700 85.149.603 1,216,423
47 PP2500202990 - 201,882,000 288.402.858 141.317.400 2,018,820
Mã phần lô PP2500202944
Giá từng phần lô 90,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.777.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.100.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 901,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202945
Giá từng phần lô 75,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202946
Giá từng phần lô 472,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,726,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202947
Giá từng phần lô 127,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.182.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.269.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202948
Giá từng phần lô 136,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.667.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,366,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202949
Giá từng phần lô 226,871,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.101.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.809.770
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,711
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202950
Giá từng phần lô 343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202951
Giá từng phần lô 377,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,776,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202952
Giá từng phần lô 92,263,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.584.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,635
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202953
Giá từng phần lô 72,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202954
Giá từng phần lô 252,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.407.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,522,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202955
Giá từng phần lô 92,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.949.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 927,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202956
Giá từng phần lô 10,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.428.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202957
Giá từng phần lô 63,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202958
Giá từng phần lô 63,877,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.253.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.714.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,772
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202959
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202960
Giá từng phần lô 268,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,682,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202961
Giá từng phần lô 307,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202962
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202963
Giá từng phần lô 257,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.001.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,571,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202964
Giá từng phần lô 649,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.521.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.975.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,499,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202965
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202966
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202967
Giá từng phần lô 133,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,334,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202968
Giá từng phần lô 242,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202969
Giá từng phần lô 329,968,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.383.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.977.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,299,682
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202970
Giá từng phần lô 141,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.985.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,413,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202971
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202972
Giá từng phần lô 87,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202973
Giá từng phần lô 83,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.631.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.619.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202974
Giá từng phần lô 193,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,938,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202975
Giá từng phần lô 179,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.998.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202976
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202977
Giá từng phần lô 94,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202978
Giá từng phần lô 244,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.328.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,447,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202979
Giá từng phần lô 75,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202980
Giá từng phần lô 212,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,125,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202981
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202982
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202983
Giá từng phần lô 89,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.592.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,180
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202984
Giá từng phần lô 84,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.745.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.165.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 845,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202985
Giá từng phần lô 544,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.574.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.011.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,443,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202986
Giá từng phần lô 238,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.135.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.666.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,380,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202987
Giá từng phần lô 320,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202988
Giá từng phần lô 736,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.052.425.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.688.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,366,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202989
Giá từng phần lô 121,642,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.774.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.149.603
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,423
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Mã phần lô PP2500202990
Giá từng phần lô 201,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.402.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.317.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,018,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->