Gói thầu: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500205407-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Trưng Vương
Chủ đầu tư Bệnh Viện Trưng Vương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500096272
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,601,061,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500220882 - 460,845,000 691.267.500 322.591.500 6,912,675
2 PP2500220883 - 741,000,000 1.111.500.000 518.700.000 11,115,000
3 PP2500220884 - 84,600,000 126.900.000 59.220.000 1,269,000
4 PP2500220885 - 76,469,400 114.704.100 53.528.580 1,147,041
5 PP2500220886 - 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3,600,000
6 PP2500220887 - 207,360,000 311.040.000 145.152.000 3,110,400
7 PP2500220888 - 1,019,352,000 1.529.028.000 713.546.400 15,290,280
8 PP2500220889 - 771,435,000 1.157.152.500 540.004.500 11,571,525
Mã phần lô PP2500220882
Giá từng phần lô 460,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.267.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.591.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,912,675
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mã phần lô PP2500220883
Giá từng phần lô 741,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,115,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mã phần lô PP2500220884
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,269,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mã phần lô PP2500220885
Giá từng phần lô 76,469,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.704.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.528.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,041
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mã phần lô PP2500220886
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mã phần lô PP2500220887
Giá từng phần lô 207,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,110,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mã phần lô PP2500220888
Giá từng phần lô 1,019,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.529.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.546.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,290,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mã phần lô PP2500220889
Giá từng phần lô 771,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.152.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.004.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,571,525
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->