Gói thầu: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500282205-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500154957
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 1,082,332,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500300835 - 41,656,000 59.360.000 29.160.000 417,000
2 PP2500300836 - 2,177,300 3.103.000 1.525.000 22,000
3 PP2500300837 - 28,400,000 40.470.000 19.880.000 284,000
4 PP2500300838 - 30,582,000 43.580.000 21.408.000 306,000
5 PP2500300839 - 6,750,000 9.619.000 4.725.000 68,000
6 PP2500300840 - 12,187,500 17.368.000 8.532.000 122,000
7 PP2500300841 - 10,670,000 15.205.000 7.469.000 107,000
8 PP2500300842 - 83,400,000 118.845.000 58.380.000 834,000
9 PP2500300843 - 12,300,000 17.528.000 8.610.000 123,000
10 PP2500300844 - 3,147,000 4.485.000 2.203.000 32,000
11 PP2500300845 - 4,290,000 6.114.000 3.003.000 43,000
12 PP2500300846 - 13,834,000 19.714.000 9.684.000 139,000
13 PP2500300847 - 12,161,700 17.331.000 8.514.000 122,000
14 PP2500300848 - 22,130,000 31.536.000 15.491.000 222,000
15 PP2500300849 - 13,224,000 18.845.000 9.257.000 133,000
16 PP2500300850 - 1,013,450 1.445.000 710.000 11,000
17 PP2500300851 - 33,638,000 47.935.000 23.547.000 337,000
18 PP2500300852 - 9,500,000 13.538.000 6.650.000 95,000
19 PP2500300853 - 9,500,000 13.538.000 6.650.000 95,000
20 PP2500300854 - 3,886,000 5.538.000 2.721.000 39,000
21 PP2500300855 - 1,158,000 1.651.000 811.000 12,000
22 PP2500300856 - 17,257,000 24.592.000 12.080.000 173,000
23 PP2500300857 - 17,776,000 25.331.000 12.444.000 178,000
24 PP2500300858 - 42,690,500 60.834.000 29.884.000 427,000
25 PP2500300859 - 6,832,000 9.736.000 4.783.000 69,000
26 PP2500300860 - 44,912,000 64.000.000 31.439.000 450,000
27 PP2500300861 - 2,690,100 3.834.000 1.884.000 27,000
28 PP2500300862 - 1,501,500 2.140.000 1.052.000 16,000
29 PP2500300863 - 8,046,000 11.466.000 5.633.000 81,000
30 PP2500300864 - 15,378,000 21.914.000 10.765.000 154,000
31 PP2500300865 - 20,050,800 28.573.000 14.036.000 201,000
32 PP2500300866 - 5,640,000 8.037.000 3.948.000 57,000
33 PP2500300867 - 9,561,000 13.625.000 6.693.000 96,000
34 PP2500300868 - 9,561,000 13.625.000 6.693.000 96,000
35 PP2500300869 - 17,703,000 25.227.000 12.393.000 178,000
36 PP2500300870 - 1,610,000 2.295.000 1.127.000 17,000
37 PP2500300871 - 890,900 1.270.000 624.000 9,000
38 PP2500300872 - 1,334,400 1.902.000 935.000 14,000
39 PP2500300873 - 18,244,000 25.998.000 12.771.000 183,000
40 PP2500300874 - 125,613,000 178.999.000 87.930.000 1,257,000
41 PP2500300875 - 7,344,000 10.466.000 5.141.000 74,000
42 PP2500300876 - 2,210,000 3.150.000 1.547.000 23,000
43 PP2500300877 - 8,778,000 12.509.000 6.145.000 88,000
44 PP2500300878 - 10,980,000 15.647.000 7.686.000 110,000
45 PP2500300879 - 17,999,800 25.650.000 12.600.000 180,000
46 PP2500300880 - 777,000 1.108.000 544.000 8,000
47 PP2500300881 - 12,431,600 17.716.000 8.703.000 125,000
48 PP2500300882 - 11,174,400 15.924.000 7.823.000 112,000
49 PP2500300883 - 164,587,500 234.538.000 115.212.000 1,646,000
50 PP2500300884 - 15,084,000 21.495.000 10.559.000 151,000
51 PP2500300885 - 5,354,000 7.630.000 3.748.000 54,000
52 PP2500300886 - 9,896,000 14.102.000 6.928.000 99,000
53 PP2500300887 - 14,903,000 21.237.000 10.433.000 150,000
54 PP2500300888 - 15,275,800 21.769.000 10.694.000 153,000
55 PP2500300889 - 9,150,000 13.039.000 6.405.000 92,000
56 PP2500300890 - 17,026,000 24.263.000 11.919.000 171,000
57 PP2500300891 - 7,999,800 11.400.000 5.600.000 80,000
58 PP2500300892 - 8,115,000 11.564.000 5.681.000 82,000
59 PP2500300893 - 6,800,000 9.690.000 4.760.000 68,000
60 PP2500300894 - 3,850,000 5.487.000 2.695.000 39,000
61 PP2500300895 - 4,750,000 6.769.000 3.325.000 48,000
62 PP2500300896 - 4,950,000 7.054.000 3.465.000 50,000
Mã phần lô PP2500300835
Giá từng phần lô 41,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300836
Giá từng phần lô 2,177,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300837
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300838
Giá từng phần lô 30,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300839
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.619.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300840
Giá từng phần lô 12,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300841
Giá từng phần lô 10,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300842
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300843
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300844
Giá từng phần lô 3,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300845
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300846
Giá từng phần lô 13,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300847
Giá từng phần lô 12,161,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300848
Giá từng phần lô 22,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300849
Giá từng phần lô 13,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300850
Giá từng phần lô 1,013,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300851
Giá từng phần lô 33,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300852
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300853
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300854
Giá từng phần lô 3,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300855
Giá từng phần lô 1,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.651.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300856
Giá từng phần lô 17,257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300857
Giá từng phần lô 17,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300858
Giá từng phần lô 42,690,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300859
Giá từng phần lô 6,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300860
Giá từng phần lô 44,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300861
Giá từng phần lô 2,690,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300862
Giá từng phần lô 1,501,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300863
Giá từng phần lô 8,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300864
Giá từng phần lô 15,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300865
Giá từng phần lô 20,050,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.573.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300866
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300867
Giá từng phần lô 9,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300868
Giá từng phần lô 9,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300869
Giá từng phần lô 17,703,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300870
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300871
Giá từng phần lô 890,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300872
Giá từng phần lô 1,334,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300873
Giá từng phần lô 18,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300874
Giá từng phần lô 125,613,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,257,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300875
Giá từng phần lô 7,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300876
Giá từng phần lô 2,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300877
Giá từng phần lô 8,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300878
Giá từng phần lô 10,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.647.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300879
Giá từng phần lô 17,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300880
Giá từng phần lô 777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300881
Giá từng phần lô 12,431,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.703.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300882
Giá từng phần lô 11,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300883
Giá từng phần lô 164,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,646,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300884
Giá từng phần lô 15,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300885
Giá từng phần lô 5,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300886
Giá từng phần lô 9,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.102.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300887
Giá từng phần lô 14,903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300888
Giá từng phần lô 15,275,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300889
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300890
Giá từng phần lô 17,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.263.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300891
Giá từng phần lô 7,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300892
Giá từng phần lô 8,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300893
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300894
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.487.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300895
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500300896
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->