Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500539331-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500306190
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,281,031,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500566348 - 379,650,000 542.357.143 265.755.000 5,694,750
2 PP2500566349 - 2,628,000,000 3.754.285.715 1.839.600.000 39,420,000
3 PP2500566350 - 415,020,000 592.885.715 290.514.000 6,225,300
4 PP2500566351 - 72,931,200 104.187.429 51.051.840 1,093,968
5 PP2500566352 - 18,571,000 26.530.000 12.999.700 278,565
6 PP2500566353 - 52,560,000 75.085.715 36.792.000 788,400
7 PP2500566354 - 465,000,000 664.285.715 325.500.000 6,975,000
8 PP2500566355 - 89,750,000 128.214.286 62.825.000 1,346,250
9 PP2500566356 - 598,500,000 855.000.000 418.950.000 8,977,500
10 PP2500566357 - 1,988,733,600 2.841.048.000 1.392.113.520 29,831,004
11 PP2500566358 - 96,444,000 137.777.143 67.510.800 1,446,660
12 PP2500566359 - 266,880,000 381.257.143 186.816.000 4,003,200
13 PP2500566360 - 22,000,000 31.428.572 15.400.000 330,000
14 PP2500566361 - 125,664,000 179.520.000 87.964.800 1,884,960
15 PP2500566362 - 92,800,000 132.571.429 64.960.000 1,392,000
16 PP2500566363 - 243,600,000 348.000.000 170.520.000 3,654,000
17 PP2500566364 - 90,720,000 129.600.000 63.504.000 1,360,800
18 PP2500566365 - 214,200,000 306.000.000 149.940.000 3,213,000
19 PP2500566366 - 1,334,832,000 1.906.902.858 934.382.400 20,022,480
20 PP2500566367 - 85,176,000 121.680.000 59.623.200 1,277,640
Mã phần lô PP2500566348
Giá từng phần lô 379,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,694,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566349
Giá từng phần lô 2,628,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.754.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.839.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566350
Giá từng phần lô 415,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,225,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566351
Giá từng phần lô 72,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.187.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.051.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,093,968
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566352
Giá từng phần lô 18,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.999.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,565
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566353
Giá từng phần lô 52,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566354
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566355
Giá từng phần lô 89,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,346,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566356
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,977,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566357
Giá từng phần lô 1,988,733,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.841.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.113.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,831,004
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566358
Giá từng phần lô 96,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.777.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.510.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,446,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566359
Giá từng phần lô 266,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,003,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566360
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566361
Giá từng phần lô 125,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.964.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,884,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566362
Giá từng phần lô 92,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,392,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566363
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,654,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566364
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566365
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,213,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566366
Giá từng phần lô 1,334,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.906.902.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.382.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,022,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500566367
Giá từng phần lô 85,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.623.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,277,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->