Gói thầu: Gói thầu thuốc biệt dược gốc đợt I năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500127637-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc biệt dược gốc đợt I năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500064336
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 9,355,491,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500163536 - 56,724,000 77.350.910 39.706.800 850,860
2 PP2500163537 - 119,130,000 162.450.000 83.391.000 1,786,950
3 PP2500163538 - 113,160,000 154.309.091 79.212.000 1,697,400
4 PP2500163539 - 131,124,000 178.805.455 91.786.800 1,966,860
5 PP2500163540 - 239,115,000 326.065.910 167.380.500 3,586,725
6 PP2500163541 - 368,544,000 502.560.000 257.980.800 5,528,160
7 PP2500163542 - 78,596,000 107.176.364 55.017.200 1,178,940
8 PP2500163543 - 12,870,000 17.550.000 9.009.000 193,050
9 PP2500163544 - 18,882,000 25.748.182 13.217.400 283,230
10 PP2500163545 - 12,949,300 17.658.137 9.064.510 194,239
11 PP2500163546 - 32,688,000 44.574.546 22.881.600 490,320
12 PP2500163547 - 58,854,000 80.255.455 41.197.800 882,810
13 PP2500163548 - 277,088,000 377.847.273 193.961.600 4,156,320
14 PP2500163549 - 704,694,000 960.946.364 493.285.800 10,570,410
15 PP2500163550 - 563,758,800 768.762.000 394.631.160 8,456,382
16 PP2500163551 - 549,947,000 749.927.728 384.962.900 8,249,205
17 PP2500163552 - 417,284,000 569.023.637 292.098.800 6,259,260
18 PP2500163553 - 382,257,000 521.259.546 267.579.900 5,733,855
19 PP2500163554 - 13,224,000 18.032.728 9.256.800 198,360
20 PP2500163555 - 32,184,000 43.887.273 22.528.800 482,760
21 PP2500163556 - 61,512,000 83.880.000 43.058.400 922,680
22 PP2500163557 - 226,326,000 308.626.364 158.428.200 3,394,890
23 PP2500163558 - 3,363,800,000 4.587.000.000 2.354.660.000 50,457,000
24 PP2500163559 - 243,600,000 332.181.819 170.520.000 3,654,000
25 PP2500163560 - 324,800,000 442.909.091 227.360.000 4,872,000
26 PP2500163561 - 952,380,000 1.298.700.000 666.666.000 14,285,700
Mã phần lô PP2500163536
Giá từng phần lô 56,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.350.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.706.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163537
Giá từng phần lô 119,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,786,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163538
Giá từng phần lô 113,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,697,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163539
Giá từng phần lô 131,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.805.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.786.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,966,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163540
Giá từng phần lô 239,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.065.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.380.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,586,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163541
Giá từng phần lô 368,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.980.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,528,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163542
Giá từng phần lô 78,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.176.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.017.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,178,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163543
Giá từng phần lô 12,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163544
Giá từng phần lô 18,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.748.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.217.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163545
Giá từng phần lô 12,949,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.658.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.064.510
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,239
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163546
Giá từng phần lô 32,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.574.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163547
Giá từng phần lô 58,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.255.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.197.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,810
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163548
Giá từng phần lô 277,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.847.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.961.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,156,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163549
Giá từng phần lô 704,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.946.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.285.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,570,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163550
Giá từng phần lô 563,758,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.631.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,456,382
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163551
Giá từng phần lô 549,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.927.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.962.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,249,205
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163552
Giá từng phần lô 417,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.023.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.098.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,259,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163553
Giá từng phần lô 382,257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.259.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.579.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,733,855
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163554
Giá từng phần lô 13,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.032.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.256.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163555
Giá từng phần lô 32,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.887.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163556
Giá từng phần lô 61,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163557
Giá từng phần lô 226,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.626.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.428.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,394,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163558
Giá từng phần lô 3,363,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.587.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.354.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,457,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163559
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,654,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163560
Giá từng phần lô 324,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,872,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500163561
Giá từng phần lô 952,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.298.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,285,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->