Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị (gồm 07 phần, mỗi mặt hàng là một phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300143180-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện K
Chủ đầu tư Bệnh Viện K
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị (gồm 07 phần, mỗi mặt hàng là một phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300105488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 100,023,001,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.000.687.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 24/07/2023 11:12:00 24/07/2023 10:00:00 24/07/2023 16:55:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Lần 2 24/07/2023 16:07:00 24/07/2023 16:55:00 28/07/2023 10:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2300231999 - Sorafenib 26,619,516,000 798,585,000
2 PP2300232000 - Rituximab 10,646,197,200 319,385,000
3 PP2300232001 - Peptide (Cerebrolysin concentrate) 95,018,400 2,850,000
4 PP2300232002 - Pemetrexed 14,475,075,000 434,252,000
5 PP2300232003 - Pemetrexed 30,877,695,000 926,330,000
6 PP2300232004 - Gemcitabin 3,677,500,000 110,325,000
7 PP2300232005 - Gemcitabin 13,632,000,000 408,960,000
Sorafenib
Mã phần lô PP2300231999
Giá từng phần lô 26,619,516,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,585,000
Rituximab
Mã phần lô PP2300232000
Giá từng phần lô 10,646,197,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,385,000
Peptide (Cerebrolysin concentrate)
Mã phần lô PP2300232001
Giá từng phần lô 95,018,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Pemetrexed
Mã phần lô PP2300232002
Giá từng phần lô 14,475,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,252,000
Pemetrexed
Mã phần lô PP2300232003
Giá từng phần lô 30,877,695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 926,330,000
Gemcitabin
Mã phần lô PP2300232004
Giá từng phần lô 3,677,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,325,000
Gemcitabin
Mã phần lô PP2300232005
Giá từng phần lô 13,632,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,960,000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->