Gói thầu: Gói thầu thuốc biệt dược gốc Mua thuốc sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Hạc Thành năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600015270-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Hạc Thành
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc biệt dược gốc Mua thuốc sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Hạc Thành năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600005231
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 2,253,458,525 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600011876 - 83,312,000 77.140.741 41.656.000
2 PP2600011877 - 65,700,000 60.833.333 32.850.000
3 PP2600011878 - 55,336,000 51.237.037 27.668.000
4 PP2600011879 - 76,000,000 70.370.370 38.000.000
5 PP2600011880 - 5,306,000 4.912.963 2.653.000
6 PP2600011881 - 288,400,000 267.037.037 144.200.000
7 PP2600011882 - 8,487,225 7.858.542 4.243.613
8 PP2600011883 - 268,200,000 248.333.333 134.100.000
9 PP2600011884 - 300,762,000 278.483.333 150.381.000
10 PP2600011885 - Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) 257,145,000 238.097.222 128.572.500
11 PP2600011886 - Acid amin 37,638,000 34.850.000 18.819.000
12 PP2600011887 - Acid amin 31,500,000 29.166.667 15.750.000
13 PP2600011888 - Levofloxacin 66,386,250 61.468.750 33.193.125
14 PP2600011889 - Lidocain hydroclodrid 3,336,000 3.088.889 1.668.000
15 PP2600011890 - Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 226,103,400 209.355.000 113.051.700
16 PP2600011891 - Metoprolol 41,175,000 38.125.000 20.587.500
17 PP2600011892 - Ofloxacin 55,872,000 51.733.333 27.936.000
18 PP2600011893 - Perindopril 62,850,000 58.194.444 31.425.000
19 PP2600011894 - Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) 2,200,000 2.037.037 1.100.000
20 PP2600011895 - Salbutamol sulfat 30,551,600 28.288.519 15.275.800
21 PP2600011896 - Tobramycin 29,999,250 27.777.083 14.999.625
22 PP2600011897 - Tobramycin + dexamethason 35,475,000 32.847.222 17.737.500
23 PP2600011898 - Trimetazidin 94,675,000 87.662.037 47.337.500
24 PP2600011899 - Nebivolol 76,000,000 70.370.370 38.000.000
25 PP2600011900 - Desloratadin 39,450,000 36.527.778 19.725.000
26 PP2600011901 - Azithromycin 11,598,800 10.739.630 5.799.400
Mã phần lô PP2600011876
Giá từng phần lô 83,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.140.741
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2600011877
Giá từng phần lô 65,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2600011878
Giá từng phần lô 55,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.237.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2600011879
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.370.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2600011880
Giá từng phần lô 5,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.912.963
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2600011881
Giá từng phần lô 288,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.037.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2600011882
Giá từng phần lô 8,487,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.858.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.243.613
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2600011883
Giá từng phần lô 268,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2600011884
Giá từng phần lô 300,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.483.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
Mã phần lô PP2600011885
Giá từng phần lô 257,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.097.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin
Mã phần lô PP2600011886
Giá từng phần lô 37,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin
Mã phần lô PP2600011887
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levofloxacin
Mã phần lô PP2600011888
Giá từng phần lô 66,386,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.193.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lidocain hydroclodrid
Mã phần lô PP2600011889
Giá từng phần lô 3,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.088.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
Mã phần lô PP2600011890
Giá từng phần lô 226,103,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.051.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metoprolol
Mã phần lô PP2600011891
Giá từng phần lô 41,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ofloxacin
Mã phần lô PP2600011892
Giá từng phần lô 55,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.733.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril
Mã phần lô PP2600011893
Giá từng phần lô 62,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.194.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
Mã phần lô PP2600011894
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.037.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol sulfat
Mã phần lô PP2600011895
Giá từng phần lô 30,551,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.288.519
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.275.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tobramycin
Mã phần lô PP2600011896
Giá từng phần lô 29,999,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.999.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tobramycin + dexamethason
Mã phần lô PP2600011897
Giá từng phần lô 35,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.847.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trimetazidin
Mã phần lô PP2600011898
Giá từng phần lô 94,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.662.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nebivolol
Mã phần lô PP2600011899
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.370.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Desloratadin
Mã phần lô PP2600011900
Giá từng phần lô 39,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Azithromycin
Mã phần lô PP2600011901
Giá từng phần lô 11,598,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.799.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->