Gói thầu: Gói thầu thuốc biệt dược gốc năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500125707-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc biệt dược gốc năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2500067026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 17,991,628,310 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500169179 - 1,949,400,000 2.784.857.143 1.364.580.000 58,482,000
2 PP2500169180 - 400,000,000 571.428.572 280.000.000 12,000,000
3 PP2500169181 - 66,161,500 94.516.429 46.313.050 1,984,845
4 PP2500169182 - 114,750,000 163.928.572 80.325.000 3,442,500
5 PP2500169183 - 839,400,000 1.199.142.858 587.580.000 25,182,000
6 PP2500169184 - 1,154,688,000 1.649.554.286 808.281.600 34,640,640
7 PP2500169185 - 131,250,000 187.500.000 91.875.000 3,937,500
8 PP2500169186 - 1,396,370,000 1.994.814.286 977.459.000 41,891,100
9 PP2500169187 - 437,146,500 624.495.000 306.002.550 13,114,395
10 PP2500169188 - 768,429,000 1.097.755.715 537.900.300 23,052,870
11 PP2500169189 - 226,326,000 323.322.858 158.428.200 6,789,780
12 PP2500169190 - 1,622,994,620 2.318.563.743 1.136.096.234 48,689,838
13 PP2500169191 - 174,948,000 249.925.715 122.463.600 5,248,440
14 PP2500169192 - 806,652,000 1.152.360.000 564.656.400 24,199,560
15 PP2500169193 - 52,439,600 74.913.715 36.707.720 1,573,188
16 PP2500169194 - 269,104,000 384.434.286 188.372.800 8,073,120
17 PP2500169195 - 2,719,660,000 3.885.228.572 1.903.762.000 81,589,800
18 PP2500169196 - 2,037,424,000 2.910.605.715 1.426.196.800 61,122,720
19 PP2500169197 - 129,780,000 185.400.000 90.846.000 3,893,400
20 PP2500169198 - 15,275,800 21.822.572 10.693.060 458,274
21 PP2500169199 - 77,000,000 110.000.000 53.900.000 2,310,000
22 PP2500169200 - 141,000,000 201.428.572 98.700.000 4,230,000
23 PP2500169201 - 997,500,000 1.425.000.000 698.250.000 29,925,000
24 PP2500169202 - 1,463,929,290 2.091.327.558 1.024.750.503 43,917,878
Mã phần lô PP2500169179
Giá từng phần lô 1,949,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.784.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.364.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,482,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169180
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169181
Giá từng phần lô 66,161,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.516.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.313.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,845
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169182
Giá từng phần lô 114,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,442,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169183
Giá từng phần lô 839,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,182,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169184
Giá từng phần lô 1,154,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.649.554.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.281.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,640,640
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169185
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169186
Giá từng phần lô 1,396,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.994.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,891,100
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169187
Giá từng phần lô 437,146,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.002.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,114,395
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169188
Giá từng phần lô 768,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.755.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.900.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,052,870
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169189
Giá từng phần lô 226,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.322.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.428.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,789,780
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169190
Giá từng phần lô 1,622,994,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.563.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.096.234
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,689,838
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169191
Giá từng phần lô 174,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.925.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.463.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,248,440
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169192
Giá từng phần lô 806,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.656.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,199,560
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169193
Giá từng phần lô 52,439,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.913.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.707.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,188
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169194
Giá từng phần lô 269,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.434.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.372.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,073,120
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169195
Giá từng phần lô 2,719,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.903.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,589,800
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169196
Giá từng phần lô 2,037,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.910.605.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.426.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,122,720
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169197
Giá từng phần lô 129,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,893,400
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169198
Giá từng phần lô 15,275,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.822.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.693.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,274
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169199
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169200
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169201
Giá từng phần lô 997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Mã phần lô PP2500169202
Giá từng phần lô 1,463,929,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.091.327.558
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.750.503
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,917,878
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng, (trườnghợp cấp cứu ≤48 giờ)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->