Gói thầu: Gói thầu thuốc chống Lao và thuốc ARV năm 2025-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500489017-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa An Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc chống Lao và thuốc ARV năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500259254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 64,808,750,164 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500481273 - 9,065,131,400 6.180.771.410 6.345.591.980
2 PP2500481274 - 1,018,771,840 694.617.164 713.140.288
3 PP2500481275 - 131,731,920 89.817.219 92.212.344
4 PP2500481276 - 60,618,600 41.330.864 42.433.020
5 PP2500481277 - 3,407,120 2.323.037 2.384.984
6 PP2500481278 - 77,803,700 53.047.978 54.462.590
7 PP2500481279 - 123,711,000 84.348.410 86.597.700
8 PP2500481280 - 48,052,800 32.763.273 33.636.960
9 PP2500481281 - 13,378,741,016 9.121.868.875 9.365.118.712
10 PP2500481282 - 46,788,028 31.900.929 32.751.620
11 PP2500481283 - 555,382,800 378.670.091 388.767.960
12 PP2500481284 - 358,101,000 244.159.773 250.670.700
13 PP2500481285 - 450,744,000 307.325.455 315.520.800
14 PP2500481286 - 17,813,545,320 12.145.599.082 12.469.481.724
15 PP2500481287 - 21,676,219,620 14.779.240.650 15.173.353.734
Mã phần lô PP2500481273
Giá từng phần lô 9,065,131,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.180.771.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.345.591.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481274
Giá từng phần lô 1,018,771,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.617.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.140.288
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481275
Giá từng phần lô 131,731,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.817.219
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.212.344
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481276
Giá từng phần lô 60,618,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.330.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.433.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481277
Giá từng phần lô 3,407,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.323.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.384.984
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481278
Giá từng phần lô 77,803,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.047.978
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.462.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481279
Giá từng phần lô 123,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.348.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.597.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481280
Giá từng phần lô 48,052,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.763.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.636.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481281
Giá từng phần lô 13,378,741,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.121.868.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.365.118.712
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481282
Giá từng phần lô 46,788,028
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.900.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.751.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481283
Giá từng phần lô 555,382,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.670.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.767.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481284
Giá từng phần lô 358,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.159.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.670.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481285
Giá từng phần lô 450,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.325.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481286
Giá từng phần lô 17,813,545,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.145.599.082
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.469.481.724
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500481287
Giá từng phần lô 21,676,219,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.779.240.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.173.353.734
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->