Gói thầu: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500067102-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Chủ đầu tư Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500027318
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 504,794,340 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500077415 - 41,250,000 58.928.571 28.875.000 618,750
2 PP2500077416 - 68,250,000 97.500.000 47.775.000 1,023,750
3 PP2500077417 - 31,980,000 45.685.714 22.386.000 479,700
4 PP2500077418 - 13,770,000 19.671.429 9.639.000 206,550
5 PP2500077419 - 56,160,000 80.228.571 39.312.000 842,400
6 PP2500077420 - 96,096,000 137.280.000 67.267.200 1,441,440
7 PP2500077421 - 87,615,000 125.164.286 61.330.500 1,314,225
8 PP2500077422 - 15,624,840 22.321.200 10.937.388 234,372
9 PP2500077423 - 94,048,500 134.355.000 65.833.950 1,410,727
Mã phần lô PP2500077415
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500077416
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500077417
Giá từng phần lô 31,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,700
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Mã phần lô PP2500077418
Giá từng phần lô 13,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500077419
Giá từng phần lô 56,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500077420
Giá từng phần lô 96,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.267.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,441,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500077421
Giá từng phần lô 87,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.164.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.330.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,314,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500077422
Giá từng phần lô 15,624,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.321.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.937.388
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,372
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Mã phần lô PP2500077423
Giá từng phần lô 94,048,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.833.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,727
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 2.3 chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->