Gói thầu: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500253684-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Dược Học Dân Tộc
Chủ đầu tư Viện Y Dược Học Dân Tộc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500136843
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 16,447,468,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500265521 - 31,500,000 22.500.000 22.050.000 472,500
2 PP2500265522 - 65,520,000 46.800.000 45.864.000 982,800
3 PP2500265523 - 88,200,000 63.000.000 61.740.000 1,323,000
4 PP2500265524 - 108,108,000 77.220.000 75.675.600 1,621,620
5 PP2500265525 - 378,000,000 270.000.000 264.600.000 5,670,000
6 PP2500265526 - 201,600,000 144.000.000 141.120.000 3,024,000
7 PP2500265527 - 222,600,000 159.000.000 155.820.000 3,339,000
8 PP2500265528 - 41,400,000 29.571.429 28.980.000 621,000
9 PP2500265529 - 1,580,040,000 1.128.600.000 1.106.025.000 23,700,600
10 PP2500265530 - 2,102,400,000 1.501.714.286 1.471.680.000 31,536,000
11 PP2500265531 - 600,000,000 428.571.429 420.000.000 9,000,000
12 PP2500265532 - 88,200,000 63.000.000 61.740.000 1,323,000
13 PP2500265533 - 2,208,000,000 1.577.142.857 1.545.600.000 33,120,000
14 PP2500265534 - 1,219,050,000 870.750.000 853.335.000 18,285,750
15 PP2500265535 - 3,324,240,000 2.374.457.143 2.326.968.000 49,863,600
16 PP2500265536 - 366,000,000 261.428.571 256.200.000 5,490,000
17 PP2500265537 - 36,000,000 25.714.286 25.200.000 540,000
18 PP2500265538 - 272,160,000 194.400.000 190.512.000 4,082,400
19 PP2500265539 - 384,000,000 274.285.714 268.800.000 5,760,000
20 PP2500265540 - 302,400,000 216.000.000 211.680.000 4,536,000
21 PP2500265541 - 205,800,000 147.000.000 144.060.000 3,087,000
22 PP2500265542 - 65,520,000 46.800.000 45.864.000 982,800
23 PP2500265543 - 155,250,000 110.892.857 108.675.000 2,328,750
24 PP2500265544 - 44,100,000 31.500.000 30.870.000 661,500
25 PP2500265545 - 207,900,000 148.500.000 145.530.000 3,118,500
26 PP2500265546 - 175,500,000 125.357.143 122.850.000 2,632,500
27 PP2500265547 - 159,600,000 114.000.000 111.720.000 2,394,000
28 PP2500265548 - 227,500,000 162.500.000 159.250.000 3,412,500
29 PP2500265549 - 26,760,000 19.114.286 18.732.000 401,400
30 PP2500265550 - 75,600,000 54.000.000 52.920.000 1,134,000
31 PP2500265551 - 1,053,000,000 752.142.857 737.100.000 15,795,000
32 PP2500265552 - 25,200,000 18.000.000 17.640.000 378,000
33 PP2500265553 - 150,720,000 107.657.143 105.504.000 2,260,800
34 PP2500265554 - 202,800,000 144.857.143 141.960.000 3,042,000
35 PP2500265555 - 52,800,000 37.714.286 36.960.000 792,000
Mã phần lô PP2500265521
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265522
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265523
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265524
Giá từng phần lô 108,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.675.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,621,620
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265525
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265526
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265527
Giá từng phần lô 222,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,339,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265528
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265529
Giá từng phần lô 1,580,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265530
Giá từng phần lô 2,102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.501.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.471.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265531
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265532
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265533
Giá từng phần lô 2,208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.577.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265534
Giá từng phần lô 1,219,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,285,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265535
Giá từng phần lô 3,324,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.374.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.326.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,863,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265536
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265537
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265538
Giá từng phần lô 272,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,082,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265539
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265540
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265541
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,087,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265542
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265543
Giá từng phần lô 155,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,328,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265544
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265545
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265546
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,632,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265547
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265548
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,412,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265549
Giá từng phần lô 26,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265550
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265551
Giá từng phần lô 1,053,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,795,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265552
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265553
Giá từng phần lô 150,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,260,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265554
Giá từng phần lô 202,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,042,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500265555
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->