Gói thầu: Gói thầu thuốc Dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500515724-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện An Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500268398
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,290,750,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500491984 - 45,000,000 64.125.000 22.500.000
2 PP2500491985 - 65,000,000 92.625.000 32.500.000
3 PP2500491986 - 124,950,000 178.053.750 62.475.000
4 PP2500491987 - 63,000,000 89.775.000 31.500.000
5 PP2500491988 - 72,000,000 102.600.000 36.000.000
6 PP2500491989 - 133,000,000 189.525.000 66.500.000
7 PP2500491990 - 148,500,000 211.612.500 74.250.000
8 PP2500491991 - 600,000,000 855.000.000 300.000.000
9 PP2500491992 - 220,000,000 313.500.000 110.000.000
10 PP2500491993 - 38,340,000 54.634.500 19.170.000
11 PP2500491994 - 90,000,000 128.250.000 45.000.000
12 PP2500491995 - 598,500,000 852.862.500 299.250.000
13 PP2500491996 - 150,000,000 213.750.000 75.000.000
14 PP2500491997 - 42,210,000 60.149.250 21.105.000
15 PP2500491998 - 32,200,000 45.885.000 16.100.000
16 PP2500491999 - 66,600,000 94.905.000 33.300.000
17 PP2500492000 - 64,000,000 91.200.000 32.000.000
18 PP2500492001 - 62,400,000 88.920.000 31.200.000
19 PP2500492002 - 800,000,000 1.140.000.000 400.000.000
20 PP2500492003 - 157,500,000 224.437.500 78.750.000
21 PP2500492004 - 84,000,000 119.700.000 42.000.000
22 PP2500492005 - 274,050,000 390.521.250 137.025.000
23 PP2500492006 - 291,600,000 415.530.000 145.800.000
24 PP2500492007 - 630,000,000 897.750.000 315.000.000
25 PP2500492008 - 80,000,000 114.000.000 40.000.000
26 PP2500492009 - 298,000,000 424.650.000 149.000.000
27 PP2500492010 - 400,000,000 570.000.000 200.000.000
28 PP2500492011 - 67,600,000 96.330.000 33.800.000
29 PP2500492012 - 450,000,000 641.250.000 225.000.000
30 PP2500492013 - 190,000,000 270.750.000 95.000.000
31 PP2500492014 - 190,000,000 270.750.000 95.000.000
32 PP2500492015 - 88,200,000 125.685.000 44.100.000
33 PP2500492016 - 112,500,000 160.312.500 56.250.000
34 PP2500492017 - 199,000,000 283.575.000 99.500.000
35 PP2500492018 - 60,900,000 86.782.500 30.450.000
36 PP2500492019 - 54,000,000 76.950.000 27.000.000
37 PP2500492020 - 367,500,000 523.687.500 183.750.000
38 PP2500492021 - 402,000,000 572.850.000 201.000.000
39 PP2500492022 - 440,250,000 627.356.250 220.125.000
40 PP2500492023 - 204,000,000 290.700.000 102.000.000
41 PP2500492024 - 48,000,000 68.400.000 24.000.000
42 PP2500492025 - 77,500,000 110.437.500 38.750.000
43 PP2500492026 - 40,000,000 57.000.000 20.000.000
44 PP2500492027 - 55,800,000 79.515.000 27.900.000
45 PP2500492028 - 89,460,000 127.480.500 44.730.000
46 PP2500492029 - 83,800,000 119.415.000 41.900.000
47 PP2500492030 - 245,000,000 349.125.000 122.500.000
48 PP2500492031 - 117,000,000 166.725.000 58.500.000
49 PP2500492032 - 99,000,000 141.075.000 49.500.000
50 PP2500492033 - 190,000,000 270.750.000 95.000.000
51 PP2500492034 - 175,200,000 249.660.000 87.600.000
52 PP2500492035 - 12,500,000 17.812.500 6.250.000
53 PP2500492036 - 7,350,000 10.473.750 3.675.000
54 PP2500492037 - 60,000,000 85.500.000 30.000.000
55 PP2500492038 - 22,050,000 31.421.250 11.025.000
56 PP2500492039 - 41,340,000 58.909.500 20.670.000
57 PP2500492040 - 124,950,000 178.053.750 62.475.000
58 PP2500492041 - 345,000,000 491.625.000 172.500.000
Mã phần lô PP2500491984
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491985
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491986
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.053.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491987
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491988
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491989
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491990
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491991
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491992
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491993
Giá từng phần lô 38,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.634.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491994
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491995
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491996
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491997
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.149.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491998
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500491999
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492000
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492001
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492002
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492003
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492004
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492005
Giá từng phần lô 274,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.521.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492006
Giá từng phần lô 291,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492007
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492008
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492009
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492010
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492011
Giá từng phần lô 67,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492012
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492013
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492014
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492015
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492016
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492017
Giá từng phần lô 199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492018
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492019
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492020
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492021
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492022
Giá từng phần lô 440,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.356.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492023
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492024
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492025
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492026
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492027
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492028
Giá từng phần lô 89,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.480.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492029
Giá từng phần lô 83,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492030
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492031
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492032
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492033
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492034
Giá từng phần lô 175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492035
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492036
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492037
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492038
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492039
Giá từng phần lô 41,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.909.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492040
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.053.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500492041
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->