Gói thầu: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm 18 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 3: 18)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500188229-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm 18 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 3: 18)
Số hiệu KHLCNT PL2500098156
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 2,750,451,820 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500213131 - 382,152,750 272.966.250 267.506.925 5,732,291
2 PP2500213132 - 604,800,000 432.000.000 423.360.000 9,072,000
3 PP2500213133 - 7,468,800 5.334.858 5.228.160 112,032
4 PP2500213134 - 2,961,000 2.115.000 2.072.700 44,415
5 PP2500213135 - 9,765,000 6.975.000 6.835.500 146,475
6 PP2500213136 - 451,414,656 322.439.040 315.990.260 6,771,219
7 PP2500213137 - 452,436,012 323.168.580 316.705.209 6,786,540
8 PP2500213138 - 1,575,000 1.125.000 1.102.500 23,625
9 PP2500213139 - 15,504,888 11.074.920 10.853.422 232,573
10 PP2500213140 - 8,661,744 6.186.960 6.063.221 129,926
11 PP2500213141 - 36,304,680 25.931.915 25.413.276 544,570
12 PP2500213142 - 82,550,160 58.964.400 57.785.112 1,238,252
13 PP2500213143 - 34,594,560 24.710.400 24.216.192 518,918
14 PP2500213144 - 7,565,220 5.403.729 5.295.654 113,478
15 PP2500213145 - 12,150,000 8.678.572 8.505.000 182,250
16 PP2500213146 - 20,955,420 14.968.158 14.668.794 314,331
17 PP2500213147 - 3,699,520 2.642.515 2.589.664 55,492
18 PP2500213148 - 615,892,410 439.923.150 431.124.687 9,238,386
Mã phần lô PP2500213131
Giá từng phần lô 382,152,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.966.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.506.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,732,291
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213132
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,072,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213133
Giá từng phần lô 7,468,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.334.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.228.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,032
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213134
Giá từng phần lô 2,961,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.072.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,415
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213135
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213136
Giá từng phần lô 451,414,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.439.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.990.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,771,219
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213137
Giá từng phần lô 452,436,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.168.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.705.209
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,786,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213138
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213139
Giá từng phần lô 15,504,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.074.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.853.422
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,573
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213140
Giá từng phần lô 8,661,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.186.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.221
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,926
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213141
Giá từng phần lô 36,304,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.931.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.413.276
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213142
Giá từng phần lô 82,550,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.964.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.785.112
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,238,252
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213143
Giá từng phần lô 34,594,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.710.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.216.192
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,918
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213144
Giá từng phần lô 7,565,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.403.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.295.654
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,478
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213145
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.678.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213146
Giá từng phần lô 20,955,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.968.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.668.794
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,331
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213147
Giá từng phần lô 3,699,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.589.664
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,492
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500213148
Giá từng phần lô 615,892,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.923.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.124.687
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,238,386
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->