Gói thầu: Gói thầu: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2025-2027 ( gồm 43 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 3: 43)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500040055-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2025-2027 ( gồm 43 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 3: 43)
Số hiệu KHLCNT PL2400336236
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tân Phú Đông, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 1,993,042,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400574841 - 9,072,000 6.804.000 6.350.400 90,720
2 PP2400574842 - 11,466,000 8.599.500 8.026.200 114,660
3 PP2400574843 - 3,675,000 2.756.250 2.572.500 36,750
4 PP2400574844 - 9,450,000 7.087.500 6.615.000 94,500
5 PP2400574845 - 2,940,000 2.205.000 2.058.000 29,400
6 PP2400574846 - 136,590,000 102.442.500 95.613.000 1,365,900
7 PP2400574847 - 18,088,500 13.566.375 12.661.950 180,885
8 PP2400574848 - 6,127,500 4.595.625 4.289.250 61,275
9 PP2400574849 - 49,200,000 36.900.000 34.440.000 492,000
10 PP2400574850 - 23,870,000 17.902.500 16.709.000 238,700
11 PP2400574851 - 3,150,000 2.362.500 2.205.000 31,500
12 PP2400574852 - 13,566,000 10.174.500 9.496.200 135,660
13 PP2400574853 - 88,200,000 66.150.000 61.740.000 882,000
14 PP2400574854 - 128,800,000 96.600.000 90.160.000 1,288,000
15 PP2400574855 - 2,345,000 1.758.750 1.641.500 23,450
16 PP2400574856 - 55,800,000 41.850.000 39.060.000 558,000
17 PP2400574857 - 52,080,000 39.060.000 36.456.000 520,800
18 PP2400574858 - 7,980,000 5.985.000 5.586.000 79,800
19 PP2400574859 - 6,930,000 5.197.500 4.851.000 69,300
20 PP2400574860 - 100,800,000 75.600.000 70.560.000 1,008,000
21 PP2400574861 - 1,386,000 1.039.500 970.200 13,860
22 PP2400574862 - 55,200,000 41.400.000 38.640.000 552,000
23 PP2400574863 - 22,400,000 16.800.000 15.680.000 224,000
24 PP2400574864 - 26,325,000 19.743.750 18.427.500 263,250
25 PP2400574865 - 31,500,000 23.625.000 22.050.000 315,000
26 PP2400574866 - 16,926,000 12.694.500 11.848.200 169,260
27 PP2400574867 - 103,500,000 77.625.000 72.450.000 1,035,000
28 PP2400574868 - 18,060,000 13.545.000 12.642.000 180,600
29 PP2400574869 - 153,790,000 115.342.500 107.653.000 1,537,900
30 PP2400574870 - 40,975,000 30.731.250 28.682.500 409,750
31 PP2400574871 - 8,805,000 6.603.750 6.163.500 88,050
32 PP2400574872 - 9,960,000 7.470.000 6.972.000 99,600
33 PP2400574873 - 25,641,000 19.230.750 17.948.700 256,410
34 PP2400574874 - 242,331,600 181.748.700 169.632.120 2,423,316
35 PP2400574875 - 145,530,000 109.147.500 101.871.000 1,455,300
36 PP2400574876 - 18,259,500 13.694.625 12.781.650 182,595
37 PP2400574877 - 157,600,000 118.200.000 110.320.000 1,576,000
38 PP2400574878 - 13,130,000 9.847.500 9.191.000 131,300
39 PP2400574879 - 35,574,000 26.680.500 24.901.800 355,740
40 PP2400574880 - 7,560,000 5.670.000 5.292.000 75,600
41 PP2400574881 - 18,048,000 13.536.000 12.633.600 180,480
42 PP2400574882 - 35,000,000 26.250.000 24.500.000 350,000
43 PP2400574883 - 75,411,000 56.558.250 52.787.700 754,110
Mã phần lô PP2400574841
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574842
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.599.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.026.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,660
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574843
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.756.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574844
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574845
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574846
Giá từng phần lô 136,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,900
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574847
Giá từng phần lô 18,088,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.566.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.661.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,885
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574848
Giá từng phần lô 6,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.595.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.289.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,275
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574849
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574850
Giá từng phần lô 23,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,700
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574851
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574852
Giá từng phần lô 13,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.174.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.496.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,660
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574853
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574854
Giá từng phần lô 128,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,288,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574855
Giá từng phần lô 2,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.641.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,450
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574856
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574857
Giá từng phần lô 52,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574858
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,800
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574859
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574860
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574861
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574862
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574863
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574864
Giá từng phần lô 26,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.743.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,250
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574865
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574866
Giá từng phần lô 16,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.694.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.848.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,260
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574867
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574868
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,600
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574869
Giá từng phần lô 153,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.342.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,900
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574870
Giá từng phần lô 40,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.731.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,750
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574871
Giá từng phần lô 8,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.603.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.163.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,050
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574872
Giá từng phần lô 9,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,600
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574873
Giá từng phần lô 25,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.230.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.948.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,410
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574874
Giá từng phần lô 242,331,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.748.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.632.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,316
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574875
Giá từng phần lô 145,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.147.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.871.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,300
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574876
Giá từng phần lô 18,259,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.694.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.781.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,595
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574877
Giá từng phần lô 157,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,576,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574878
Giá từng phần lô 13,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.847.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,300
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574879
Giá từng phần lô 35,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.680.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.901.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,740
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574880
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574881
Giá từng phần lô 18,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.633.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,480
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574882
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Mã phần lô PP2400574883
Giá từng phần lô 75,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.558.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.787.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,110
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->