Gói thầu: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2026 của Trung tâm Y tế thị xã Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500171615-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Thị Xã Quảng Trị
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Thị Xã Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2026 của Trung tâm Y tế thị xã Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2500093873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 1,812,930,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500204145 - 45,500,000 43.333.333 31.850.000 455,000
2 PP2500204146 - 123,750,000 117.857.143 86.625.000 1,237,500
3 PP2500204147 - 32,760,000 31.200.000 22.932.000 327,600
4 PP2500204148 - 61,980,000 59.028.571 43.386.000 619,800
5 PP2500204149 - 40,800,000 38.857.143 28.560.000 408,000
6 PP2500204150 - 85,000,000 80.952.381 59.500.000 850,000
7 PP2500204151 - 39,900,000 38.000.000 27.930.000 399,000
8 PP2500204152 - 34,000,000 32.380.952 23.800.000 340,000
9 PP2500204153 - 20,100,000 19.142.857 14.070.000 201,000
10 PP2500204154 - 24,400,000 23.238.095 17.080.000 244,000
11 PP2500204155 - 61,440,000 58.514.286 43.008.000 614,400
12 PP2500204156 - 29,250,000 27.857.143 20.475.000 292,500
13 PP2500204157 - 85,050,000 81.000.000 59.535.000 850,500
14 PP2500204158 - 180,000,000 171.428.571 126.000.000 1,800,000
15 PP2500204159 - 480,000,000 457.142.857 336.000.000 4,800,000
16 PP2500204160 - 67,500,000 64.285.714 47.250.000 675,000
17 PP2500204161 - 101,550,000 96.714.286 71.085.000 1,015,500
18 PP2500204162 - 86,000,000 81.904.762 60.200.000 860,000
19 PP2500204163 - 86,250,000 82.142.857 60.375.000 862,500
20 PP2500204164 - 58,400,000 55.619.048 40.880.000 584,000
21 PP2500204165 - 41,580,000 39.600.000 29.106.000 415,800
22 PP2500204166 - 27,720,000 26.400.000 19.404.000 277,200
Mã phần lô PP2500204145
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204146
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204147
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204148
Giá từng phần lô 61,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,800
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204149
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204150
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204151
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204152
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204153
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204154
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204155
Giá từng phần lô 61,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,400
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204156
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204157
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204158
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204159
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204160
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204161
Giá từng phần lô 101,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204162
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204163
Giá từng phần lô 86,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204164
Giá từng phần lô 58,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204165
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,800
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500204166
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày từ ngày đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->