Gói thầu: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2027 (gồm 32 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 1: 01; Nhóm 2: 02; Nhóm 3: 29)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500126617-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHỢ GẠO
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2027 (gồm 32 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 1: 01; Nhóm 2: 02; Nhóm 3: 29)
Số hiệu KHLCNT PL2500045148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Chợ Gạo, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 4,401,598,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500124571 - 39,000,000 29.250.000 27.300.000 585,000
2 PP2500124572 - 161,700,000 121.275.000 113.190.000 2,425,500
3 PP2500124573 - 106,911,000 80.183.250 74.837.700 1,603,665
4 PP2500124574 - 31,500,000 23.625.000 22.050.000 472,500
5 PP2500124575 - 30,000,000 22.500.000 21.000.000 450,000
6 PP2500124576 - 245,000,000 183.750.000 171.500.000 3,675,000
7 PP2500124577 - 150,000,000 112.500.000 105.000.000 2,250,000
8 PP2500124578 - 39,000,000 29.250.000 27.300.000 585,000
9 PP2500124579 - 533,000,000 399.750.000 373.100.000 7,995,000
10 PP2500124580 - 180,250,000 135.187.500 126.175.000 2,703,750
11 PP2500124581 - 135,000,000 101.250.000 94.500.000 2,025,000
12 PP2500124582 - 15,960,000 11.970.000 11.172.000 239,400
13 PP2500124583 - 86,000,000 64.500.000 60.200.000 1,290,000
14 PP2500124584 - 510,000,000 382.500.000 357.000.000 7,650,000
15 PP2500124585 - 378,000,000 283.500.000 264.600.000 5,670,000
16 PP2500124586 - 16,800,000 12.600.000 11.760.000 252,000
17 PP2500124587 - 21,420,000 16.065.000 14.994.000 321,300
18 PP2500124588 - 14,280,000 10.710.000 9.996.000 214,200
19 PP2500124589 - 109,200,000 81.900.000 76.440.000 1,638,000
20 PP2500124590 - 310,500,000 232.875.000 217.350.000 4,657,500
21 PP2500124591 - 360,000,000 270.000.000 252.000.000 5,400,000
22 PP2500124592 - 145,000,000 108.750.000 101.500.000 2,175,000
23 PP2500124593 - 146,750,000 110.062.500 102.725.000 2,201,250
24 PP2500124594 - 32,550,000 24.412.500 22.785.000 488,250
25 PP2500124595 - 54,390,000 40.792.500 38.073.000 815,850
26 PP2500124596 - 166,320,000 124.740.000 116.424.000 2,494,800
27 PP2500124597 - 138,600,000 103.950.000 97.020.000 2,079,000
28 PP2500124598 - 14,700,000 11.025.000 10.290.000 220,500
29 PP2500124599 - 9,240,000 6.930.000 6.468.000 138,600
30 PP2500124600 - 95,000,000 71.250.000 66.500.000 1,425,000
31 PP2500124601 - 8,820,000 6.615.000 6.174.000 132,300
32 PP2500124602 - 116,707,500 87.530.625 81.695.250 1,750,612
Mã phần lô PP2500124571
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124572
Giá từng phần lô 161,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,425,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124573
Giá từng phần lô 106,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.183.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.837.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,603,665
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124574
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124575
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124576
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124577
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124578
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124579
Giá từng phần lô 533,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,995,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124580
Giá từng phần lô 180,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,703,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124581
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124582
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124583
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124584
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124585
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124586
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124587
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124588
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124589
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124590
Giá từng phần lô 310,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,657,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124591
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124592
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124593
Giá từng phần lô 146,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,201,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124594
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124595
Giá từng phần lô 54,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.792.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 815,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124596
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,494,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124597
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124598
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124599
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124600
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124601
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500124602
Giá từng phần lô 116,707,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.530.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.695.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,612
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->