| 1 |
PP2300080259 - Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà |
9,450,000 |
141,750 |
| 2 |
PP2300080260 - Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm |
59,280,000 |
889,200 |
| 3 |
PP2300080261 - Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ |
33,000,000 |
495,000 |
| 4 |
PP2300080262 - Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô/Râu bắp |
33,600,000 |
504,000 |
| 5 |
PP2300080263 - Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. |
23,850,000 |
357,750 |
| 6 |
PP2300080264 - Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng. |
8,300,000 |
124,500 |
| 7 |
PP2300080265 - Kim tiền thảo, Râu ngô |
15,900,000 |
238,500 |
| 8 |
PP2300080266 - Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa. |
105,000,000 |
1,575,000 |
| 9 |
PP2300080267 - Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành |
480,000,000 |
7,200,000 |
| 10 |
PP2300080268 - Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương,Thục địa. |
28,800,000 |
432,000 |
| 11 |
PP2300080269 - Đỗtrọng, Ngũgia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế , Cam thảo. |
89,250,000 |
1,338,750 |
| 12 |
PP2300080270 - Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ |
860,000,000 |
12,900,000 |
| 13 |
PP2300080271 - Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khươnghoạt, Hà thủ ô đỏ. |
13,200,000 |
198,000 |
| 14 |
PP2300080272 - Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thươngnhĩ tử, Thổ phục linh, Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác |
9,450,000 |
141,750 |
| 15 |
PP2300080273 - Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. |
44,000,000 |
660,000 |
| 16 |
PP2300080274 - Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất,Camthảo, Thươngtruật. |
21,000,000 |
315,000 |
| 17 |
PP2300080275 - Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thươngtruật, Thổ phục linh. |
22,425,000 |
336,375 |
| 18 |
PP2300080276 - Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo |
12,600,000 |
189,000 |
| 19 |
PP2300080277 - Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương |
16,170,000 |
242,550 |
| 20 |
PP2300080278 - Cao mật heo, Nghệ, Trần bì |
147,000,000 |
2,205,000 |
| 21 |
PP2300080279 - Nha đạm tử, Berberin , Tỏi, Cát căn, Mộc hương, |
11,500,000 |
172,500 |
| 22 |
PP2300080280 - Tỏi, Nghệ. |
3,822,000 |
57,330 |
| 23 |
PP2300080281 - Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương,Mộc hương. |
30,000,000 |
450,000 |
| 24 |
PP2300080282 - Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế |
828,000,000 |
12,420,000 |
| 25 |
PP2300080283 - Đan sâm, Tam thất |
13,020,000 |
195,300 |
| 26 |
PP2300080284 - Đinh lăng, Bạch quả |
92,400,000 |
1,386,000 |
| 27 |
PP2300080285 - Đương quy, Bạch quả. |
127,680,000 |
1,915,200 |
| 28 |
PP2300080286 - Hồng hoa , Đương quy , Sinh địa,Sài hồ,Camthảo,Xích thược, Xuyên khung ,Chỉ xác , Ngưu tất,Bạchquả . |
53,200,000 |
798,000 |
| 29 |
PP2300080287 - Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi |
59,400,000 |
891,000 |
| 30 |
PP2300080288 - Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô |
40,500,000 |
607,500 |
| 31 |
PP2300080289 - Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn |
19,000,000 |
285,000 |
| 32 |
PP2300080290 - Húng chanh, Núc nác, Cineol. |
192,439,800 |
2,886,597 |
| 33 |
PP2300080291 - Đương quy, Bạch truật , Đảng sâm, Quế nhục,Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược . |
24,900,000 |
373,500 |
| 34 |
PP2300080292 - Đương quy, Bạch truật , Đảng sâm, Quế nhục,Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược . |
54,000,000 |
810,000 |
| 35 |
PP2300080293 - Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam |
12,600,000 |
189,000 |
| 36 |
PP2300080294 - Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch Phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất , Ích mẫu, Tang kí sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa. |
27,000,000 |
405,000 |
| 37 |
PP2300080295 - Hà thủ ô đỏ , Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa |
197,000,000 |
2,955,000 |
| 38 |
PP2300080296 - Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược |
10,100,000 |
151,500 |
| 39 |
PP2300080297 - Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật |
9,000,000 |
135,000 |
| 40 |
PP2300080298 - Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác,Hoàng cầm. |
49,000,000 |
735,000 |
| 41 |
PP2300080299 - Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả. |
96,600,000 |
1,449,000 |
| 42 |
PP2300080300 - Thục địa,Táonhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải. |
600,000,000 |
9,000,000 |
| 43 |
PP2300080301 - Đảng sâm, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu. |
48,510,000 |
727,650 |
| 44 |
PP2300080302 - Thươngnhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh. |
23,000,000 |
345,000 |
| 45 |
PP2300080303 - Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác ,Camphora, Riềng. |
117,000,000 |
1,755,000 |