| 1 |
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).+ Bìm bìm |
377,507,442 |
377,507,442 |
5,662,610 |
12 tháng |
| 2 |
Diếp cá, Rau má. |
194,503,491 |
194,503,491 |
2,917,550 |
12 tháng |
| 3 |
Diệp Hạ Châu đắng |
115,372,858 |
115,372,858 |
1,730,590 |
12 tháng |
| 4 |
Kim tiền thảo |
103,022,010 |
103,022,010 |
1,545,330 |
12 tháng |
| 5 |
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh |
11,926,200 |
11,926,200 |
178,890 |
12 tháng |
| 6 |
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tử chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi. |
171,000,000 |
171,000,000 |
2,565,000 |
12 tháng |
| 7 |
Hy thiêm, Thiên niên kiện |
660,000,000 |
660,000,000 |
9,900,000 |
12 tháng |
| 8 |
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim, (Tam Thất). |
59,400,000 |
59,400,000 |
891,000 |
12 tháng |
| 9 |
Ngưu nhĩ phong, La liễu. |
140,797,800 |
140,797,800 |
2,111,960 |
12 tháng |
| 10 |
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. |
95,254,250 |
95,254,250 |
1,428,810 |
12 tháng |
| 11 |
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. |
49,032,750 |
49,032,750 |
735,490 |
12 tháng |
| 12 |
Cao khô trinh nữ hoàng cung |
45,080,000 |
45,080,000 |
676,200 |
12 tháng |
| 13 |
Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba |
1,047,355,920 |
1,047,355,920 |
15,710,330 |
12 tháng |
| 14 |
Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba |
301,123,680 |
301,123,680 |
4,516,850 |
12 tháng |
| 15 |
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh). |
691,944,110 |
691,944,110 |
10,379,160 |
12 tháng |
| 16 |
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. |
12,480,000 |
12,480,000 |
187,200 |
12 tháng |
| 17 |
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. |
15,540,000 |
15,540,000 |
233,100 |
12 tháng |
| 18 |
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo). |
59,955,000 |
59,955,000 |
899,320 |
12 tháng |
| 19 |
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol. |
429,120,510 |
429,120,510 |
6,436,800 |
12 tháng |
| 20 |
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Cam thảo, (Mơ muối/Ô mai), (Bạc hà), (Tinh dầu bạc hà), (Bạch phàn), (Bàng sa), (Ngũ vị tử) |
12,495,000 |
12,495,000 |
187,420 |
12 tháng |
| 21 |
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam tháo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. |
91,109,655 |
91,109,655 |
1,366,640 |
12 tháng |
| 22 |
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. |
11,674,000 |
11,674,000 |
175,110 |
12 tháng |
| 23 |
Ô dầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng). |
9,150,000 |
9,150,000 |
137,250 |
12 tháng |