| 1 |
Actisô. |
126,000,000 |
126,000,000 |
1,890,000 |
12 tháng |
| 2 |
Actisô. |
118,500,000 |
118,500,000 |
1,777,500 |
12 tháng |
| 3 |
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai. |
650,000,000 |
650,000,000 |
9,750,000 |
12 tháng |
| 4 |
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai. |
900,000,000 |
900,000,000 |
13,500,000 |
12 tháng |
| 5 |
Diệp hạ châu. |
308,000,000 |
308,000,000 |
4,620,000 |
12 tháng |
| 6 |
Kim tiền thảo. |
780,000 |
780,000 |
11,700 |
12 tháng |
| 7 |
Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu. Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa |
125,000,000 |
125,000,000 |
1,875,000 |
12 tháng |
| 8 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng. Tế tân. Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung. |
81,000,000 |
81,000,000 |
1,215,000 |
12 tháng |
| 9 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong. Đương quy. Tế tân. Xuyên khung. Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng. Đỗ trọng, Ngưu tất. Phục linh/Bạch linh. Cam thảo. (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm). |
79,800,000 |
79,800,000 |
1,197,000 |
12 tháng |
| 10 |
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện. Cẩu tích. Thổ phục linh. |
42,000,000 |
42,000,000 |
630,000 |
12 tháng |
| 11 |
Hy thiêm, Ngưu tất. Quế chi/Quế nhục, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim. |
250,000,000 |
250,000,000 |
3,750,000 |
12 tháng |
| 12 |
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. |
132,000,000 |
132,000,000 |
1,980,000 |
12 tháng |
| 13 |
Bạch linh. Liên nhục, Sơn tra. Bạch truật. Mạch nha. Cam thảo, Trần bì. Đảng sâm. Sa nhân. Ý dĩ, Hoài sơn. Thần khúc. |
25,000,000 |
25,000,000 |
375,000 |
12 tháng |
| 14 |
Kha tử. Mộc hương, Hoàng liên. Bạch truật. Cam thảo. Bạch thược. |
81,000,000 |
81,000,000 |
1,215,000 |
12 tháng |
| 15 |
Men bia ép tinh chế |
200,000,000 |
200,000,000 |
3,000,000 |
12 tháng |
| 16 |
Cao khô trinh nữ hoàng cung |
9,800,000 |
9,800,000 |
147,000 |
12 tháng |
| 17 |
Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba. |
87,500,000 |
87,500,000 |
1,312,500 |
12 tháng |
| 18 |
Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba. |
1,672,000,000 |
1,672,000,000 |
25,080,000 |
12 tháng |
| 19 |
Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba. |
630,000,000 |
630,000,000 |
9,450,000 |
12 tháng |
| 20 |
Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba. |
474,000,000 |
474,000,000 |
7,110,000 |
12 tháng |
| 21 |
Bách bộ. Cát cánh. Mạch môn. Trần bì. Cam thảo. Bối mẫu, Bạch quả. Hạnh nhân. Ma hoàng, (Tinh dầu bạc hà). |
54,000,000 |
54,000,000 |
810,000 |
12 tháng |
| 22 |
Bạch linh. Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà. Tang Bạch bì. Ma hoàng. Thiên môn đông/Mạch môn. Bán hạ chế/Bán hạ. Bách bộ. Cam thảo. (Mơ muối/ô mai). (Bạc hà). (Tinh dầu bạc hà). (Bạch phàn). (Bàng sa), (Ngũ vị tử). |
33,000,000 |
33,000,000 |
495,000 |
12 tháng |
| 23 |
Bạch linh. Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà. Tang Bạch bì. Ma hoàng. Thiên môn đông/Mạch môn. Bán hạ chế/Bán hạ. Bách bộ. Cam thảo. (Mơ muối/ô mai). (Bạc hà). (Tinh dầu bạc hà). (Bạch phàn). (Bàng sa), (Ngũ vị tử). |
22,680,000 |
22,680,000 |
340,200 |
12 tháng |
| 24 |
Cát cánh, Kinh giới. Tử uyển, Bách bộ. Hạnh nhân. Cam thảo. Trần bì, Mạch môn. |
38,000,000 |
38,000,000 |
570,000 |
12 tháng |
| 25 |
Ma hoàng. Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao. Cam thảo. |
42,400,000 |
42,400,000 |
636,000 |
12 tháng |
| 26 |
Ma hoàng. Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao. Cam thảo. |
24,150,000 |
24,150,000 |
362,250 |
12 tháng |
| 27 |
Sinh địa. Mạch môn, Huyền sâm. Bối mẫu. Bạch thược. Mẫu đơn bì. Cam thảo. |
500,000,000 |
500,000,000 |
7,500,000 |
12 tháng |
| 28 |
Sinh địa. Mạch môn, Huyền sâm. Bối mẫu. Bạch thược. Mẫu đơn bì. Cam thảo. |
103,740,000 |
103,740,000 |
1,556,100 |
12 tháng |
| 29 |
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol |
75,810,000 |
75,810,000 |
1,137,150 |
12 tháng |
| 30 |
Đương quy. Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm. Quế nhục. Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh. Xuyên khung. Bạch thược. |
36,000,000 |
36,000,000 |
540,000 |
12 tháng |
| 31 |
Thục địa. Hoài sơn. Sơn thù. Đan bì/Mẫu đơn bì. Bạch linh/Phục linh. Trạch tả. |
480,000,000 |
480,000,000 |
7,200,000 |
12 tháng |
| 32 |
Thục địa. Hoài sơn. Sơn thù. Đan bì/Mẫu đơn bì. Bạch linh/Phục linh. Trạch tả. |
315,000,000 |
315,000,000 |
4,725,000 |
12 tháng |