Gói thầu: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200101734-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)
Số hiệu KHLCNT PL2200080935
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Khoa Dược, Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Cẩm Phả. Địa chỉ: Tổ 1 Khu 3, Phường Cẩm Thịnh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0358.332.148.
Giá bán HSMT 1.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 7,717,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,757,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Actisô. 126,000,000 126,000,000 1,890,000 12 tháng
2 Actisô. 118,500,000 118,500,000 1,777,500 12 tháng
3 Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai. 650,000,000 650,000,000 9,750,000 12 tháng
4 Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai. 900,000,000 900,000,000 13,500,000 12 tháng
5 Diệp hạ châu. 308,000,000 308,000,000 4,620,000 12 tháng
6 Kim tiền thảo. 780,000 780,000 11,700 12 tháng
7 Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu. Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa 125,000,000 125,000,000 1,875,000 12 tháng
8 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng. Tế tân. Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung. 81,000,000 81,000,000 1,215,000 12 tháng
9 Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong. Đương quy. Tế tân. Xuyên khung. Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng. Đỗ trọng, Ngưu tất. Phục linh/Bạch linh. Cam thảo. (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm). 79,800,000 79,800,000 1,197,000 12 tháng
10 Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện. Cẩu tích. Thổ phục linh. 42,000,000 42,000,000 630,000 12 tháng
11 Hy thiêm, Ngưu tất. Quế chi/Quế nhục, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim. 250,000,000 250,000,000 3,750,000 12 tháng
12 Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. 132,000,000 132,000,000 1,980,000 12 tháng
13 Bạch linh. Liên nhục, Sơn tra. Bạch truật. Mạch nha. Cam thảo, Trần bì. Đảng sâm. Sa nhân. Ý dĩ, Hoài sơn. Thần khúc. 25,000,000 25,000,000 375,000 12 tháng
14 Kha tử. Mộc hương, Hoàng liên. Bạch truật. Cam thảo. Bạch thược. 81,000,000 81,000,000 1,215,000 12 tháng
15 Men bia ép tinh chế 200,000,000 200,000,000 3,000,000 12 tháng
16 Cao khô trinh nữ hoàng cung 9,800,000 9,800,000 147,000 12 tháng
17 Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba. 87,500,000 87,500,000 1,312,500 12 tháng
18 Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba. 1,672,000,000 1,672,000,000 25,080,000 12 tháng
19 Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba. 630,000,000 630,000,000 9,450,000 12 tháng
20 Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba. 474,000,000 474,000,000 7,110,000 12 tháng
21 Bách bộ. Cát cánh. Mạch môn. Trần bì. Cam thảo. Bối mẫu, Bạch quả. Hạnh nhân. Ma hoàng, (Tinh dầu bạc hà). 54,000,000 54,000,000 810,000 12 tháng
22 Bạch linh. Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà. Tang Bạch bì. Ma hoàng. Thiên môn đông/Mạch môn. Bán hạ chế/Bán hạ. Bách bộ. Cam thảo. (Mơ muối/ô mai). (Bạc hà). (Tinh dầu bạc hà). (Bạch phàn). (Bàng sa), (Ngũ vị tử). 33,000,000 33,000,000 495,000 12 tháng
23 Bạch linh. Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà. Tang Bạch bì. Ma hoàng. Thiên môn đông/Mạch môn. Bán hạ chế/Bán hạ. Bách bộ. Cam thảo. (Mơ muối/ô mai). (Bạc hà). (Tinh dầu bạc hà). (Bạch phàn). (Bàng sa), (Ngũ vị tử). 22,680,000 22,680,000 340,200 12 tháng
24 Cát cánh, Kinh giới. Tử uyển, Bách bộ. Hạnh nhân. Cam thảo. Trần bì, Mạch môn. 38,000,000 38,000,000 570,000 12 tháng
25 Ma hoàng. Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao. Cam thảo. 42,400,000 42,400,000 636,000 12 tháng
26 Ma hoàng. Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao. Cam thảo. 24,150,000 24,150,000 362,250 12 tháng
27 Sinh địa. Mạch môn, Huyền sâm. Bối mẫu. Bạch thược. Mẫu đơn bì. Cam thảo. 500,000,000 500,000,000 7,500,000 12 tháng
28 Sinh địa. Mạch môn, Huyền sâm. Bối mẫu. Bạch thược. Mẫu đơn bì. Cam thảo. 103,740,000 103,740,000 1,556,100 12 tháng
29 Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol 75,810,000 75,810,000 1,137,150 12 tháng
30 Đương quy. Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm. Quế nhục. Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh. Xuyên khung. Bạch thược. 36,000,000 36,000,000 540,000 12 tháng
31 Thục địa. Hoài sơn. Sơn thù. Đan bì/Mẫu đơn bì. Bạch linh/Phục linh. Trạch tả. 480,000,000 480,000,000 7,200,000 12 tháng
32 Thục địa. Hoài sơn. Sơn thù. Đan bì/Mẫu đơn bì. Bạch linh/Phục linh. Trạch tả. 315,000,000 315,000,000 4,725,000 12 tháng
Actisô.
Giá từng phần lô 126,000,000
Dự toán (VND) 126,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,890,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Actisô.
Giá từng phần lô 118,500,000
Dự toán (VND) 118,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,777,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
Giá từng phần lô 650,000,000
Dự toán (VND) 650,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,750,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
Giá từng phần lô 900,000,000
Dự toán (VND) 900,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,500,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diệp hạ châu.
Giá từng phần lô 308,000,000
Dự toán (VND) 308,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,620,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim tiền thảo.
Giá từng phần lô 780,000
Dự toán (VND) 780,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu. Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
Giá từng phần lô 125,000,000
Dự toán (VND) 125,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,875,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng. Tế tân. Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
Giá từng phần lô 81,000,000
Dự toán (VND) 81,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,215,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong. Đương quy. Tế tân. Xuyên khung. Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng. Đỗ trọng, Ngưu tất. Phục linh/Bạch linh. Cam thảo. (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
Giá từng phần lô 79,800,000
Dự toán (VND) 79,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,197,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện. Cẩu tích. Thổ phục linh.
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 42,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 630,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hy thiêm, Ngưu tất. Quế chi/Quế nhục, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim.
Giá từng phần lô 250,000,000
Dự toán (VND) 250,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,750,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
Giá từng phần lô 132,000,000
Dự toán (VND) 132,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,980,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch linh. Liên nhục, Sơn tra. Bạch truật. Mạch nha. Cam thảo, Trần bì. Đảng sâm. Sa nhân. Ý dĩ, Hoài sơn. Thần khúc.
Giá từng phần lô 25,000,000
Dự toán (VND) 25,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 375,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kha tử. Mộc hương, Hoàng liên. Bạch truật. Cam thảo. Bạch thược.
Giá từng phần lô 81,000,000
Dự toán (VND) 81,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,215,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Men bia ép tinh chế
Giá từng phần lô 200,000,000
Dự toán (VND) 200,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,000,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cao khô trinh nữ hoàng cung
Giá từng phần lô 9,800,000
Dự toán (VND) 9,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 147,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba.
Giá từng phần lô 87,500,000
Dự toán (VND) 87,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,312,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba.
Giá từng phần lô 1,672,000,000
Dự toán (VND) 1,672,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,080,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba.
Giá từng phần lô 630,000,000
Dự toán (VND) 630,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,450,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba.
Giá từng phần lô 474,000,000
Dự toán (VND) 474,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,110,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bách bộ. Cát cánh. Mạch môn. Trần bì. Cam thảo. Bối mẫu, Bạch quả. Hạnh nhân. Ma hoàng, (Tinh dầu bạc hà).
Giá từng phần lô 54,000,000
Dự toán (VND) 54,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 810,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch linh. Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà. Tang Bạch bì. Ma hoàng. Thiên môn đông/Mạch môn. Bán hạ chế/Bán hạ. Bách bộ. Cam thảo. (Mơ muối/ô mai). (Bạc hà). (Tinh dầu bạc hà). (Bạch phàn). (Bàng sa), (Ngũ vị tử).
Giá từng phần lô 33,000,000
Dự toán (VND) 33,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 495,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch linh. Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà. Tang Bạch bì. Ma hoàng. Thiên môn đông/Mạch môn. Bán hạ chế/Bán hạ. Bách bộ. Cam thảo. (Mơ muối/ô mai). (Bạc hà). (Tinh dầu bạc hà). (Bạch phàn). (Bàng sa), (Ngũ vị tử).
Giá từng phần lô 22,680,000
Dự toán (VND) 22,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 340,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát cánh, Kinh giới. Tử uyển, Bách bộ. Hạnh nhân. Cam thảo. Trần bì, Mạch môn.
Giá từng phần lô 38,000,000
Dự toán (VND) 38,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 570,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ma hoàng. Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao. Cam thảo.
Giá từng phần lô 42,400,000
Dự toán (VND) 42,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 636,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ma hoàng. Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao. Cam thảo.
Giá từng phần lô 24,150,000
Dự toán (VND) 24,150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 362,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sinh địa. Mạch môn, Huyền sâm. Bối mẫu. Bạch thược. Mẫu đơn bì. Cam thảo.
Giá từng phần lô 500,000,000
Dự toán (VND) 500,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,500,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sinh địa. Mạch môn, Huyền sâm. Bối mẫu. Bạch thược. Mẫu đơn bì. Cam thảo.
Giá từng phần lô 103,740,000
Dự toán (VND) 103,740,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,556,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol
Giá từng phần lô 75,810,000
Dự toán (VND) 75,810,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,137,150
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy. Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm. Quế nhục. Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh. Xuyên khung. Bạch thược.
Giá từng phần lô 36,000,000
Dự toán (VND) 36,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 540,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thục địa. Hoài sơn. Sơn thù. Đan bì/Mẫu đơn bì. Bạch linh/Phục linh. Trạch tả.
Giá từng phần lô 480,000,000
Dự toán (VND) 480,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,200,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thục địa. Hoài sơn. Sơn thù. Đan bì/Mẫu đơn bì. Bạch linh/Phục linh. Trạch tả.
Giá từng phần lô 315,000,000
Dự toán (VND) 315,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,725,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->