| 1 |
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai. |
11,245,000 |
11,245,000 |
168,675 |
365 ngày |
| 2 |
Cao khô Trinh nữ hoàng cung |
49,000,000 |
49,000,000 |
735,000 |
365 ngày |
| 3 |
Diệp hạ châu. |
47,564,000 |
47,564,000 |
713,460 |
365 ngày |
| 4 |
Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba. |
381,680,000 |
381,680,000 |
5,725,200 |
365 ngày |
| 5 |
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo). |
38,500,200 |
38,500,200 |
577,503 |
365 ngày |
| 6 |
Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa. |
150,000,000 |
150,000,000 |
2,250,000 |
365 ngày |
| 7 |
Đan sâm, Tam thất. |
51,285,000 |
51,285,000 |
769,275 |
365 ngày |
| 8 |
Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi/Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ). |
80,791,200 |
80,791,200 |
1,211,868 |
365 ngày |
| 9 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. |
120,960,000 |
120,960,000 |
1,814,400 |
365 ngày |
| 10 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm). |
126,000,000 |
126,000,000 |
1,890,000 |
365 ngày |
| 11 |
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo. |
1,530,000 |
1,530,000 |
22,950 |
365 ngày |
| 12 |
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỳ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác. |
46,788,000 |
46,788,000 |
701,820 |
365 ngày |
| 13 |
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị). |
13,600,000 |
13,600,000 |
204,000 |
365 ngày |
| 14 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, (Nghệ). |
243,024,000 |
243,024,000 |
3,645,360 |
365 ngày |
| 15 |
Kim tiền thảo. |
33,836,500 |
33,836,500 |
507,548 |
365 ngày |
| 16 |
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì). |
11,130,000 |
11,130,000 |
166,950 |
365 ngày |
| 17 |
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo. |
3,024,000 |
3,024,000 |
45,360 |
365 ngày |
| 18 |
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương). |
12,127,500 |
12,127,500 |
181,913 |
365 ngày |
| 19 |
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. |
17,171,700 |
17,171,700 |
257,575 |
365 ngày |
| 20 |
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo. |
5,318,400 |
5,318,400 |
79,776 |
365 ngày |
| 21 |
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục. |
1,947,750 |
1,947,750 |
29,216 |
365 ngày |
| 22 |
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thủ, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. |
24,140,000 |
24,140,000 |
362,100 |
365 ngày |
| 23 |
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy). |
3,250,000 |
3,250,000 |
48,750 |
365 ngày |
| 24 |
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà. |
4,024,000 |
4,024,000 |
60,360 |
365 ngày |
| 25 |
Tỏi, Nghệ. |
693,420 |
693,420 |
10,401 |
365 ngày |