| 1 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, (Nghệ). |
38,850,000 |
38,850,000 |
543,900 |
12 tháng |
| 2 |
Kim tiền thảo, (Râu mèo), (Râu ngô). |
172,500,000 |
172,500,000 |
2,415,000 |
12 tháng |
| 3 |
Kim tiền thảo, (Râu mèo), (Râu ngô). |
67,500,000 |
67,500,000 |
945,000 |
12 tháng |
| 4 |
Diệp hạ châu, Bồ bồ, (Chi tử), (Rau má). |
121,000,000 |
121,000,000 |
1,694,000 |
12 tháng |
| 5 |
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. |
58,350,000 |
58,350,000 |
816,900 |
12 tháng |
| 6 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. |
1,365,000,000 |
1,365,000,000 |
19,110,000 |
12 tháng |
| 7 |
Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh. |
14,200,000 |
14,200,000 |
198,800 |
12 tháng |
| 8 |
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm). |
474,000,000 |
474,000,000 |
6,636,000 |
12 tháng |
| 9 |
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm). |
248,634,000 |
248,634,000 |
3,480,876 |
12 tháng |
| 10 |
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử |
59,500,000 |
59,500,000 |
833,000 |
12 tháng |
| 11 |
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược. |
167,580,000 |
167,580,000 |
2,346,120 |
12 tháng |
| 12 |
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thủ, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. |
241,500,000 |
241,500,000 |
3,381,000 |
12 tháng |
| 13 |
Thục địa, Hoài Sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả |
7,200,000 |
7,200,000 |
100,800 |
12 tháng |
| 14 |
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ) |
35,670,000 |
35,670,000 |
499,380 |
12 tháng |
| 15 |
Mộc hương, Hoàng liên, (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du). |
9,990,000 |
9,990,000 |
139,860 |
12 tháng |
| 16 |
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm |
36,250,000 |
36,250,000 |
507,500 |
12 tháng |
| 17 |
Nghệ vàng. |
37,800,000 |
37,800,000 |
529,200 |
12 tháng |
| 18 |
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp |
100,000,000 |
100,000,000 |
1,400,000 |
12 tháng |
| 19 |
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Cam thảo, (Mơ muối/Ô mai), (Bạc hà), (Tinh dầu bạc hà), (Bạch phàn), (Bàng sa), (Ngũ vị tử). |
124,950,000 |
124,950,000 |
1,749,300 |
12 tháng |
| 20 |
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo. |
95,000,000 |
95,000,000 |
1,330,000 |
12 tháng |
| 21 |
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến. |
120,000,000 |
120,000,000 |
1,680,000 |
12 tháng |
| 22 |
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy). |
41,328,000 |
41,328,000 |
578,592 |
12 tháng |