Gói thầu: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500571036-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500327666
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-12-11 08:00:00 đến ngày 2025-12-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,997,540,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500594980 - Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 10%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 6,300,000
2 PP2500594981 - Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 11,500,000
3 PP2500594982 - Tên hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 5,750,000
4 PP2500594983 - Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/Hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 7,390,000
5 PP2500594984 - Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ/Hàm lượng: 875mg + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 29,010,000
6 PP2500594985 - Tên hoạt chất: Atorvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 5,450,000
7 PP2500594986 - Tên hoạt chất: Citalopram; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 2,100,000
8 PP2500594987 - Tên hoạt chất: Deferipron; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 1,250,000
9 PP2500594988 - Tên hoạt chất: Diosmin + hesperidin; Nồng độ/Hàm lượng: 900mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2 38,551,500
10 PP2500594989 - Tên hoạt chất: Diphenhydramin; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 357,200
11 PP2500594990 - Tên hoạt chất: Etoricoxib; Nồng độ/Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 2,225,000
12 PP2500594991 - Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 23,600,000
13 PP2500594992 - Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 4,060,000
14 PP2500594993 - Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 7,245,000
15 PP2500594994 - Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 750mg/150ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 9,575,000
16 PP2500594995 - Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg + 306mg + 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 14,900,000
17 PP2500594996 - Tên hoạt chất: Moxifloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg/250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 5,449,350
18 PP2500594997 - Tên hoạt chất: Paroxetin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 4,935,000
19 PP2500594998 - Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 19,950,000
20 PP2500594999 - Tên hoạt chất: Vitamin B1; Nồng độ/Hàm lượng: 100mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 156,000
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 10%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594980
Giá từng phần lô 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ/Hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594981
Giá từng phần lô 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Amlodipin; Nồng độ/Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594982
Giá từng phần lô 5,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ/Hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594983
Giá từng phần lô 7,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ/Hàm lượng: 875mg + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594984
Giá từng phần lô 29,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Atorvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594985
Giá từng phần lô 5,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Citalopram; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594986
Giá từng phần lô 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Deferipron; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594987
Giá từng phần lô 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Diosmin + hesperidin; Nồng độ/Hàm lượng: 900mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 2
Mã phần lô PP2500594988
Giá từng phần lô 38,551,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Diphenhydramin; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594989
Giá từng phần lô 357,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Etoricoxib; Nồng độ/Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594990
Giá từng phần lô 2,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594991
Giá từng phần lô 23,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594992
Giá từng phần lô 4,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594993
Giá từng phần lô 7,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Levofloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 750mg/150ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594994
Giá từng phần lô 9,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg + 306mg + 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594995
Giá từng phần lô 14,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Moxifloxacin; Nồng độ/Hàm lượng: 400mg/250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594996
Giá từng phần lô 5,449,350
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Paroxetin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594997
Giá từng phần lô 4,935,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Rosuvastatin; Nồng độ/Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594998
Giá từng phần lô 19,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Tên hoạt chất: Vitamin B1; Nồng độ/Hàm lượng: 100mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2500594999
Giá từng phần lô 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->