| 1 |
PP2600032682 - Tên hoạt chất: Aciclovir; Nồng độ/Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
1,890,000 |
| 2 |
PP2600032683 - Tên hoạt chất: Acid amin cho bệnh nhân suy thận; Nồng độ/Hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
17,250,000 |
| 3 |
PP2600032684 - Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
396,000 |
| 4 |
PP2600032685 - Tên hoạt chất: Amylase + lipase + protease; Nồng độ/Hàm lượng: 4080IU + 3400IU + 238IU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
1,800,000 |
| 5 |
PP2600032686 - Tên hoạt chất: Bismuth tripotassium dicitrat; Nồng độ/Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
5,100,000 |
| 6 |
PP2600032687 - Tên hoạt chất: Calci-3-methyl-2-oxo-vaerat + Calci-4-methyl-2-oxo-vaerat + Calci-2-oxo-3-phenyl-propionat + Calci -3-methyl-2-oxo-butyrate+ Calci-DL-2-hydroxyl-4-(methylthio) butyrat + L-lysin acetat + L-Threonin +L-trytophan + L-histidin +L-tyrosin (tương ứng trong 1 viên chứa: Nitơ toàn phần 36mg; Ca toàn phần 50mg); Nồng độ/Hàm lượng: 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg+23 mg + 38mg + 30mg (tương ứng trong 1 viên chứa: Nitơ toàn phần 36mg; Ca toàn phần 50mg); Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
12,073,500 |
| 7 |
PP2600032688 - Tên hoạt chất: Cinnarizin; Nồng độ/Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
163,200 |
| 8 |
PP2600032689 - Tên hoạt chất: Clozapin; Nồng độ/Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
810,000 |
| 9 |
PP2600032690 - Tên hoạt chất: Dexamethason; Nồng độ/Hàm lượng: 3,3mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
355,000 |
| 10 |
PP2600032691 - Tên hoạt chất: Dexmedetomidin; Nồng độ/Hàm lượng: 100mcg/ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 |
780,000 |
| 11 |
PP2600032692 - Tên hoạt chất: Donepezil hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
2,160,000 |
| 12 |
PP2600032693 - Tên hoạt chất: Empagliflozin; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
15,600,000 |
| 13 |
PP2600032694 - Tên hoạt chất: Erythropoietin beta; Nồng độ/Hàm lượng: 4.000UI; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 |
21,803,250 |
| 14 |
PP2600032695 - Tên hoạt chất: Exemestan; Nồng độ/Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 |
21,600,000 |
| 15 |
PP2600032696 - Tên hoạt chất: Haloperidol; Nồng độ/Hàm lượng: 1,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
31,500 |
| 16 |
PP2600032697 - Tên hoạt chất: Kali clorid; Nồng độ/Hàm lượng: 10%; 5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
1,395,000 |
| 17 |
PP2600032698 - Tên hoạt chất: Levodopa + carbidopa; Nồng độ/Hàm lượng: 250mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
8,160,000 |
| 18 |
PP2600032699 - Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ/Hàm lượng: 200mg + 153mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
14,000,000 |
| 19 |
PP2600032700 - Tên hoạt chất: Manitol; Nồng độ/Hàm lượng: 20%; 250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
850,500 |
| 20 |
PP2600032701 - Tên hoạt chất: Mebeverin hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 135mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
7,560,000 |
| 21 |
PP2600032702 - Tên hoạt chất: Natri clorid; Nồng độ/Hàm lượng: 0,9%; 100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
25,782,000 |
| 22 |
PP2600032703 - Tên hoạt chất: Papaverin hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
6,450 |
| 23 |
PP2600032704 - Tên hoạt chất: Phytomenadion (vitamin K1); Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
39,375 |
| 24 |
PP2600032705 - Tên hoạt chất: Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) + Natri acetat trihydrate+ Natri clorid + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat; Nồng độ/Hàm lượng: (30g + 2,315g + 3,01g + 0,15g + 0,15g); 500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 |
1,100,000 |
| 25 |
PP2600032706 - Tên hoạt chất: Pramipexol; Nồng độ/Hàm lượng: 0,18mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
6,539,400 |
| 26 |
PP2600032707 - Tên hoạt chất: Protamin sulfat; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/ml; 5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 5 |
1,289,880 |
| 27 |
PP2600032708 - Tên hoạt chất: Salbutamol (sulfat); Nồng độ/Hàm lượng: 100mcg/liều; 200 liều; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều hoặc Dung dịch/hỗn khí dung; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
3,150,000 |
| 28 |
PP2600032709 - Tên hoạt chất: Sucralfat; Nồng độ/Hàm lượng: 2000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
2,694,000 |
| 29 |
PP2600032710 - Tên hoạt chất: Triptorelin; Nồng độ/Hàm lượng: 3,75mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 |
12,784,995 |
| 30 |
PP2600032711 - Tên hoạt chất: Valproat natri; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 |
7,497,000 |