Gói thầu: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600031116-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2600016722
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2026-01-28 08:00:00 đến ngày 2026-01-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,946,610,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2600032682 - Tên hoạt chất: Aciclovir; Nồng độ/Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 1,890,000
2 PP2600032683 - Tên hoạt chất: Acid amin cho bệnh nhân suy thận; Nồng độ/Hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 17,250,000
3 PP2600032684 - Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 396,000
4 PP2600032685 - Tên hoạt chất: Amylase + lipase + protease; Nồng độ/Hàm lượng: 4080IU + 3400IU + 238IU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 1,800,000
5 PP2600032686 - Tên hoạt chất: Bismuth tripotassium dicitrat; Nồng độ/Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 5,100,000
6 PP2600032687 - Tên hoạt chất: Calci-3-methyl-2-oxo-vaerat + Calci-4-methyl-2-oxo-vaerat + Calci-2-oxo-3-phenyl-propionat + Calci -3-methyl-2-oxo-butyrate+ Calci-DL-2-hydroxyl-4-(methylthio) butyrat + L-lysin acetat + L-Threonin +L-trytophan + L-histidin +L-tyrosin (tương ứng trong 1 viên chứa: Nitơ toàn phần 36mg; Ca toàn phần 50mg); Nồng độ/Hàm lượng: 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg+23 mg + 38mg + 30mg (tương ứng trong 1 viên chứa: Nitơ toàn phần 36mg; Ca toàn phần 50mg); Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 12,073,500
7 PP2600032688 - Tên hoạt chất: Cinnarizin; Nồng độ/Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 163,200
8 PP2600032689 - Tên hoạt chất: Clozapin; Nồng độ/Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 810,000
9 PP2600032690 - Tên hoạt chất: Dexamethason; Nồng độ/Hàm lượng: 3,3mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 355,000
10 PP2600032691 - Tên hoạt chất: Dexmedetomidin; Nồng độ/Hàm lượng: 100mcg/ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 780,000
11 PP2600032692 - Tên hoạt chất: Donepezil hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 2,160,000
12 PP2600032693 - Tên hoạt chất: Empagliflozin; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 15,600,000
13 PP2600032694 - Tên hoạt chất: Erythropoietin beta; Nồng độ/Hàm lượng: 4.000UI; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 21,803,250
14 PP2600032695 - Tên hoạt chất: Exemestan; Nồng độ/Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 21,600,000
15 PP2600032696 - Tên hoạt chất: Haloperidol; Nồng độ/Hàm lượng: 1,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 31,500
16 PP2600032697 - Tên hoạt chất: Kali clorid; Nồng độ/Hàm lượng: 10%; 5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 1,395,000
17 PP2600032698 - Tên hoạt chất: Levodopa + carbidopa; Nồng độ/Hàm lượng: 250mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 8,160,000
18 PP2600032699 - Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ/Hàm lượng: 200mg + 153mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 14,000,000
19 PP2600032700 - Tên hoạt chất: Manitol; Nồng độ/Hàm lượng: 20%; 250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 850,500
20 PP2600032701 - Tên hoạt chất: Mebeverin hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 135mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 7,560,000
21 PP2600032702 - Tên hoạt chất: Natri clorid; Nồng độ/Hàm lượng: 0,9%; 100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 25,782,000
22 PP2600032703 - Tên hoạt chất: Papaverin hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 6,450
23 PP2600032704 - Tên hoạt chất: Phytomenadion (vitamin K1); Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 39,375
24 PP2600032705 - Tên hoạt chất: Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) + Natri acetat trihydrate+ Natri clorid + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat; Nồng độ/Hàm lượng: (30g + 2,315g + 3,01g + 0,15g + 0,15g); 500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 1,100,000
25 PP2600032706 - Tên hoạt chất: Pramipexol; Nồng độ/Hàm lượng: 0,18mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 6,539,400
26 PP2600032707 - Tên hoạt chất: Protamin sulfat; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/ml; 5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 5 1,289,880
27 PP2600032708 - Tên hoạt chất: Salbutamol (sulfat); Nồng độ/Hàm lượng: 100mcg/liều; 200 liều; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều hoặc Dung dịch/hỗn khí dung; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 3,150,000
28 PP2600032709 - Tên hoạt chất: Sucralfat; Nồng độ/Hàm lượng: 2000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 2,694,000
29 PP2600032710 - Tên hoạt chất: Triptorelin; Nồng độ/Hàm lượng: 3,75mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1 12,784,995
30 PP2600032711 - Tên hoạt chất: Valproat natri; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4 7,497,000
Tên hoạt chất: Aciclovir; Nồng độ/Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032682
Giá từng phần lô 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Acid amin cho bệnh nhân suy thận; Nồng độ/Hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032683
Giá từng phần lô 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032684
Giá từng phần lô 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Amylase + lipase + protease; Nồng độ/Hàm lượng: 4080IU + 3400IU + 238IU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032685
Giá từng phần lô 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Bismuth tripotassium dicitrat; Nồng độ/Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032686
Giá từng phần lô 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Calci-3-methyl-2-oxo-vaerat + Calci-4-methyl-2-oxo-vaerat + Calci-2-oxo-3-phenyl-propionat + Calci -3-methyl-2-oxo-butyrate+ Calci-DL-2-hydroxyl-4-(methylthio) butyrat + L-lysin acetat + L-Threonin +L-trytophan + L-histidin +L-tyrosin (tương ứng trong 1 viên chứa: Nitơ toàn phần 36mg; Ca toàn phần 50mg); Nồng độ/Hàm lượng: 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg+23 mg + 38mg + 30mg (tương ứng trong 1 viên chứa: Nitơ toàn phần 36mg; Ca toàn phần 50mg); Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032687
Giá từng phần lô 12,073,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Cinnarizin; Nồng độ/Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032688
Giá từng phần lô 163,200
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Clozapin; Nồng độ/Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032689
Giá từng phần lô 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Dexamethason; Nồng độ/Hàm lượng: 3,3mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032690
Giá từng phần lô 355,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Dexmedetomidin; Nồng độ/Hàm lượng: 100mcg/ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600032691
Giá từng phần lô 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Donepezil hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032692
Giá từng phần lô 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Empagliflozin; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032693
Giá từng phần lô 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Erythropoietin beta; Nồng độ/Hàm lượng: 4.000UI; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600032694
Giá từng phần lô 21,803,250
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Exemestan; Nồng độ/Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600032695
Giá từng phần lô 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Haloperidol; Nồng độ/Hàm lượng: 1,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032696
Giá từng phần lô 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Kali clorid; Nồng độ/Hàm lượng: 10%; 5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032697
Giá từng phần lô 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Levodopa + carbidopa; Nồng độ/Hàm lượng: 250mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032698
Giá từng phần lô 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ/Hàm lượng: 200mg + 153mg + 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032699
Giá từng phần lô 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Manitol; Nồng độ/Hàm lượng: 20%; 250ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032700
Giá từng phần lô 850,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Mebeverin hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 135mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032701
Giá từng phần lô 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Natri clorid; Nồng độ/Hàm lượng: 0,9%; 100ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032702
Giá từng phần lô 25,782,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Papaverin hydroclorid; Nồng độ/Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032703
Giá từng phần lô 6,450
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Phytomenadion (vitamin K1); Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032704
Giá từng phần lô 39,375
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) + Natri acetat trihydrate+ Natri clorid + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat; Nồng độ/Hàm lượng: (30g + 2,315g + 3,01g + 0,15g + 0,15g); 500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600032705
Giá từng phần lô 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Pramipexol; Nồng độ/Hàm lượng: 0,18mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032706
Giá từng phần lô 6,539,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Protamin sulfat; Nồng độ/Hàm lượng: 10mg/ml; 5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 5
Mã phần lô PP2600032707
Giá từng phần lô 1,289,880
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Salbutamol (sulfat); Nồng độ/Hàm lượng: 100mcg/liều; 200 liều; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều hoặc Dung dịch/hỗn khí dung; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032708
Giá từng phần lô 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Sucralfat; Nồng độ/Hàm lượng: 2000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032709
Giá từng phần lô 2,694,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Triptorelin; Nồng độ/Hàm lượng: 3,75mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600032710
Giá từng phần lô 12,784,995
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tên hoạt chất: Valproat natri; Nồng độ/Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600032711
Giá từng phần lô 7,497,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->