Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600027054-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2600014387
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,129,978,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600028835 - 346,800,000 495.428.572 242.760.000 5,202,000
2 PP2600028836 - 154,796,400 221.137.715 108.357.480 2,321,946
3 PP2600028837 - 121,316,900 173.309.858 84.921.830 1,819,753
4 PP2600028838 - 38,640,000 55.200.000 27.048.000 579,600
5 PP2600028839 - 260,650,000 372.357.143 182.455.000 3,909,750
6 PP2600028840 - 167,200,000 238.857.143 117.040.000 2,508,000
7 PP2600028841 - 538,580,000 769.400.000 377.006.000 8,078,700
8 PP2600028842 - 533,280,000 761.828.572 373.296.000 7,999,200
9 PP2600028843 - 135,000,000 192.857.143 94.500.000 2,025,000
10 PP2600028844 - 4,710,000 6.728.572 3.297.000 70,650
11 PP2600028845 - 24,381,000 34.830.000 17.066.700 365,715
12 PP2600028846 - 169,200,000 241.714.286 118.440.000 2,538,000
13 PP2600028847 - 98,000,000 140.000.000 68.600.000 1,470,000
14 PP2600028848 - 1,992,000,000 2.845.714.286 1.394.400.000 29,880,000
15 PP2600028849 - 648,000,000 925.714.286 453.600.000 9,720,000
16 PP2600028850 - 131,700,000 188.142.858 92.190.000 1,975,500
17 PP2600028851 - 280,560,000 400.800.000 196.392.000 4,208,400
18 PP2600028852 - 364,023,000 520.032.858 254.816.100 5,460,345
19 PP2600028853 - 324,187,500 463.125.000 226.931.250 4,862,812
20 PP2600028854 - 501,600,000 716.571.429 351.120.000 7,524,000
21 PP2600028855 - 113,850,000 162.642.858 79.695.000 1,707,750
22 PP2600028856 - 91,755,000 131.078.572 64.228.500 1,376,325
23 PP2600028857 - 65,704,800 93.864.000 45.993.360 985,572
24 PP2600028858 - 3,175,200 4.536.000 2.222.640 47,628
25 PP2600028859 - 38,908,800 55.584.000 27.236.160 583,632
26 PP2600028860 - 306,000,000 437.142.858 214.200.000 4,590,000
27 PP2600028861 - 96,000,000 137.142.858 67.200.000 1,440,000
28 PP2600028862 - 43,200,000 61.714.286 30.240.000 648,000
29 PP2600028863 - 56,760,000 81.085.715 39.732.000 851,400
30 PP2600028864 - 480,000,000 685.714.286 336.000.000 7,200,000
Mã phần lô PP2600028835
Giá từng phần lô 346,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,202,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028836
Giá từng phần lô 154,796,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.137.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.357.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,321,946
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028837
Giá từng phần lô 121,316,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.309.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.921.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,819,753
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028838
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028839
Giá từng phần lô 260,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,909,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028840
Giá từng phần lô 167,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,508,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028841
Giá từng phần lô 538,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,078,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028842
Giá từng phần lô 533,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,999,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028843
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028844
Giá từng phần lô 4,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.728.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028845
Giá từng phần lô 24,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,715
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028846
Giá từng phần lô 169,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,538,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028847
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028848
Giá từng phần lô 1,992,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.845.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.394.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028849
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028850
Giá từng phần lô 131,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,975,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028851
Giá từng phần lô 280,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,208,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028852
Giá từng phần lô 364,023,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.032.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.816.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,345
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028853
Giá từng phần lô 324,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.931.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,862,812
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028854
Giá từng phần lô 501,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,524,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028855
Giá từng phần lô 113,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,707,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028856
Giá từng phần lô 91,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.078.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.228.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,376,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028857
Giá từng phần lô 65,704,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.993.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 985,572
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028858
Giá từng phần lô 3,175,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.222.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,628
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028859
Giá từng phần lô 38,908,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.236.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,632
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028860
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028861
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028862
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028863
Giá từng phần lô 56,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2600028864
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->