Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600025196-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2600013460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,996,371,630 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600026672 - 189,000,000 270.000.000 132.300.000
2 PP2600026673 - 900,000,000 1.285.714.286 630.000.000
3 PP2600026674 - 9,360,000 13.371.429 6.552.000
4 PP2600026675 - 12,600,000 18.000.000 8.820.000
5 PP2600026676 - 229,950,000 328.500.000 160.965.000
6 PP2600026677 - 160,650,000 229.500.000 112.455.000
7 PP2600026678 - 88,800,000 126.857.143 62.160.000
8 PP2600026679 - 136,850,000 195.500.000 95.795.000
9 PP2600026680 - 165,600,000 236.571.429 115.920.000
10 PP2600026681 - 253,000,000 361.428.572 177.100.000
11 PP2600026682 - 5,024,000 7.177.143 3.516.800
12 PP2600026683 - 25,200,000 36.000.000 17.640.000
13 PP2600026684 - 8,985,000 12.835.715 6.289.500
14 PP2600026685 - 837,409,500 1.196.299.286 586.186.650
15 PP2600026686 - 151,225,000 216.035.715 105.857.500
16 PP2600026687 - 401,000,000 572.857.143 280.700.000
17 PP2600026688 - 21,899,430 31.284.900 15.329.601
18 PP2600026689 - 65,048,000 92.925.715 45.533.600
19 PP2600026690 - 1,260,000 1.800.000 882.000
20 PP2600026691 - 301,130,200 430.186.000 210.791.140
21 PP2600026692 - 690,000,000 985.714.286 483.000.000
22 PP2600026693 - 380,000,000 542.857.143 266.000.000
23 PP2600026694 - 269,960,000 385.657.143 188.972.000
24 PP2600026695 - 8,334,000 11.905.715 5.833.800
25 PP2600026696 - 45,000,000 64.285.715 31.500.000
26 PP2600026697 - 84,000,000 120.000.000 58.800.000
27 PP2600026698 - 152,992,600 218.560.858 107.094.820
28 PP2600026699 - 119,000,000 170.000.000 83.300.000
29 PP2600026700 - 180,000,000 257.142.858 126.000.000
30 PP2600026701 - 42,840,000 61.200.000 29.988.000
31 PP2600026702 - 902,533,500 1.289.333.572 631.773.450
32 PP2600026703 - 262,500,000 375.000.000 183.750.000
33 PP2600026704 - 56,637,000 80.910.000 39.645.900
34 PP2600026705 - 47,500,000 67.857.143 33.250.000
35 PP2600026706 - 112,500,000 160.714.286 78.750.000
36 PP2600026707 - 44,856,000 64.080.000 31.399.200
37 PP2600026708 - 1,200,000,000 1.714.285.715 840.000.000
38 PP2600026709 - 7,924,500 11.320.715 5.547.150
39 PP2600026710 - 33,600,000 48.000.000 23.520.000
40 PP2600026711 - 23,100,000 33.000.000 16.170.000
41 PP2600026712 - 9,470,000 13.528.572 6.629.000
42 PP2600026713 - 90,400,000 129.142.858 63.280.000
43 PP2600026714 - 5,400,000 7.714.286 3.780.000
44 PP2600026715 - 56,878,000 81.254.286 39.814.600
45 PP2600026716 - 496,125,000 708.750.000 347.287.500
46 PP2600026717 - 663,960,900 948.515.572 464.772.630
47 PP2600026718 - 45,231,000 64.615.715 31.661.700
48 PP2600026719 - 1,638,000 2.340.000 1.146.600
Mã phần lô PP2600026672
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026673
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026674
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026675
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026676
Giá từng phần lô 229,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026677
Giá từng phần lô 160,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026678
Giá từng phần lô 88,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026679
Giá từng phần lô 136,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026680
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026681
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026682
Giá từng phần lô 5,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.177.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.516.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026683
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026684
Giá từng phần lô 8,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.835.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.289.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026685
Giá từng phần lô 837,409,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.299.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.186.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026686
Giá từng phần lô 151,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026687
Giá từng phần lô 401,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026688
Giá từng phần lô 21,899,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.284.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.329.601
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026689
Giá từng phần lô 65,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.925.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.533.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026690
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026691
Giá từng phần lô 301,130,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.791.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026692
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026693
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026694
Giá từng phần lô 269,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026695
Giá từng phần lô 8,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.905.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.833.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026696
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026697
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026698
Giá từng phần lô 152,992,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.560.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.094.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026699
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026700
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026701
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026702
Giá từng phần lô 902,533,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.289.333.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.773.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026703
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026704
Giá từng phần lô 56,637,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.645.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026705
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026706
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026707
Giá từng phần lô 44,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.399.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026708
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026709
Giá từng phần lô 7,924,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.320.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.547.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026710
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026711
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026712
Giá từng phần lô 9,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026713
Giá từng phần lô 90,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026714
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026715
Giá từng phần lô 56,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.254.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.814.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026716
Giá từng phần lô 496,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026717
Giá từng phần lô 663,960,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.515.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.772.630
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026718
Giá từng phần lô 45,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.615.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.661.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600026719
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->