Gói thầu: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600037058-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRẠM Y TẾ XÃ NỘI BÀI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2600018385
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,166,686,530 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600035250 - 30,000,000 42.857.142,8571 21.000.000 450,000
2 PP2600035251 - 54,000,000 77.142.857,1429 37.800.000 810,000
3 PP2600035252 - 48,100,000 68.714.285,7143 33.670.000 721,500
4 PP2600035253 - 91,560,000 130.800.000 64.092.000 1,373,400
5 PP2600035254 - 79,750,000 113.928.571,4286 55.825.000 1,196,250
6 PP2600035255 - 24,388,000 34.840.000 17.071.600 365,820
7 PP2600035256 - 8,599,500 12.285.000 6.019.650 128,992
8 PP2600035257 - 97,990,000 139.985.714,2857 68.593.000 1,469,850
9 PP2600035258 - 74,805,000 106.864.285,7143 52.363.500 1,122,075
10 PP2600035259 - 213,925,000 305.607.142,8571 149.747.500 3,208,875
11 PP2600035260 - 107,280,000 153.257.142,8571 75.096.000 1,609,200
12 PP2600035261 - 184,492,000 263.560.000 129.144.400 2,767,380
13 PP2600035262 - 39,000,000 55.714.285,7143 27.300.000 585,000
14 PP2600035263 - 83,427,000 119.181.428,5714 58.398.900 1,251,405
15 PP2600035264 - 37,810,000 54.014.285,7143 26.467.000 567,150
16 PP2600035265 - 318,000,000 454.285.714,2857 222.600.000 4,770,000
17 PP2600035266 - 6,300,000 9.000.000 4.410.000 94,500
18 PP2600035267 - 81,081,000 115.830.000 56.756.700 1,216,215
19 PP2600035268 - 17,094,000 24.420.000 11.965.800 256,410
20 PP2600035269 - 100,000,000 142.857.142,8571 70.000.000 1,500,000
21 PP2600035270 - 6,930,000 9.900.000 4.851.000 103,950
22 PP2600035271 - 311,500,000 445.000.000 218.050.000 4,672,500
23 PP2600035272 - 34,595,000 49.421.428,5714 24.216.500 518,925
24 PP2600035273 - 177,100,000 253.000.000 123.970.000 2,656,500
25 PP2600035274 - 844,800,000 1.206.857.142,8571 591.360.000 12,672,000
26 PP2600035275 - 448,500,000 640.714.285,7143 313.950.000 6,727,500
27 PP2600035276 - 608,000,000 868.571.428,5714 425.600.000 9,120,000
28 PP2600035277 - 30,576,000 43.680.000 21.403.200 458,640
29 PP2600035278 - 5,940,000 8.485.714,2857 4.158.000 89,100
30 PP2600035279 - 1,800,000 2.571.428,5714 1.260.000 27,000
31 PP2600035280 - 5,100,000 7.285.714,2857 3.570.000 76,500
32 PP2600035281 - 12,750,000 18.214.285,7143 8.925.000 191,250
33 PP2600035282 - 79,380,000 113.400.000 55.566.000 1,190,700
34 PP2600035283 - 11,400,000 16.285.714,2857 7.980.000 171,000
35 PP2600035284 - 95,040,000 135.771.428,5714 66.528.000 1,425,600
36 PP2600035285 - 40,000,000 57.142.857,1429 28.000.000 600,000
37 PP2600035286 - 9,184,000 13.120.000 6.428.800 137,760
38 PP2600035287 - 116,160,000 165.942.857,1429 81.312.000 1,742,400
39 PP2600035288 - 14,700,000 21.000.000 10.290.000 220,500
40 PP2600035289 - 219,880,000 314.114.285,7143 153.916.000 3,298,200
41 PP2600035290 - 25,500,000 36.428.571,4286 17.850.000 382,500
42 PP2600035291 - 29,750,000 42.500.000 20.825.000 446,250
43 PP2600035292 - 96,320,000 137.600.000 67.424.000 1,444,800
44 PP2600035293 - 27,000,000 38.571.428,5714 18.900.000 405,000
45 PP2600035294 - 268,650,000 383.785.714,2857 188.055.000 4,029,750
46 PP2600035295 - 5,840,000 8.342.857,1429 4.088.000 87,600
47 PP2600035296 - 33,600,000 48.000.000 23.520.000 504,000
48 PP2600035297 - 9,226,000 13.180.000 6.458.200 138,390
49 PP2600035298 - 2,887,500 4.125.000 2.021.250 43,312
50 PP2600035299 - 29,680,000 42.400.000 20.776.000 445,200
51 PP2600035300 - 96,000,000 137.142.857,1429 67.200.000 1,440,000
52 PP2600035301 - 2,800,000 4.000.000 1.960.000 42,000
53 PP2600035302 - 79,100,000 113.000.000 55.370.000 1,186,500
54 PP2600035303 - 473,245,000 676.064.285,7143 331.271.500 7,098,675
55 PP2600035304 - 29,925,000 42.750.000 20.947.500 448,875
56 PP2600035305 - 319,305,000 456.150.000 223.513.500 4,789,575
57 PP2600035306 - 18,700,000 26.714.285,7143 13.090.000 280,500
58 PP2600035307 - 1,416,450 2.023.500 991.515 21,246
59 PP2600035308 - 3,107,040 4.438.628,5714 2.174.928 46,605
60 PP2600035309 - 3,395,040 4.850.057,1429 2.376.528 50,925
61 PP2600035310 - 1,200,000 1.714.285,7143 840.000 18,000
62 PP2600035311 - 37,265,000 53.235.714,2857 26.085.500 558,975
63 PP2600035312 - 26,150,000 37.357.142,8571 18.305.000 392,250
64 PP2600035313 - 4,150,000 5.928.571,4286 2.905.000 62,250
65 PP2600035314 - 18,130,000 25.900.000 12.691.000 271,950
66 PP2600035315 - 108,200,000 154.571.428,5714 75.740.000 1,623,000
67 PP2600035316 - 301,680,000 430.971.428,5714 211.176.000 4,525,200
68 PP2600035317 - 10,000,000 14.285.714,2857 7.000.000 150,000
69 PP2600035318 - 3,528,000 5.040.000 2.469.600 52,920
70 PP2600035319 - 315,000,000 450.000.000 220.500.000 4,725,000
71 PP2600035320 - 15,000,000 21.428.571,4286 10.500.000 225,000
Mã phần lô PP2600035250
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035251
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035252
Giá từng phần lô 48,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035253
Giá từng phần lô 91,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,373,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035254
Giá từng phần lô 79,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.928.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035255
Giá từng phần lô 24,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.071.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,820
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035256
Giá từng phần lô 8,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.019.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,992
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035257
Giá từng phần lô 97,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.985.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.593.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469,850
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035258
Giá từng phần lô 74,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.864.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.363.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,122,075
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035259
Giá từng phần lô 213,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.607.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,208,875
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035260
Giá từng phần lô 107,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.257.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,609,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035261
Giá từng phần lô 184,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.144.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,767,380
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035262
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035263
Giá từng phần lô 83,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.181.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.398.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,251,405
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035264
Giá từng phần lô 37,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.014.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,150
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035265
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035266
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035267
Giá từng phần lô 81,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.756.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,215
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035268
Giá từng phần lô 17,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.965.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,410
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035269
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035270
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,950
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035271
Giá từng phần lô 311,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,672,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035272
Giá từng phần lô 34,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.421.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.216.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,925
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035273
Giá từng phần lô 177,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,656,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035274
Giá từng phần lô 844,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,672,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035275
Giá từng phần lô 448,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,727,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035276
Giá từng phần lô 608,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035277
Giá từng phần lô 30,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,640
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035278
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035279
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035280
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035281
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035282
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,700
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035283
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035284
Giá từng phần lô 95,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.771.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035285
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035286
Giá từng phần lô 9,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.428.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,760
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035287
Giá từng phần lô 116,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.942.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,742,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035288
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035289
Giá từng phần lô 219,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.114.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,298,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035290
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035291
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035292
Giá từng phần lô 96,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,444,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035293
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035294
Giá từng phần lô 268,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.785.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,029,750
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035295
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.342.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035296
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035297
Giá từng phần lô 9,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.458.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,390
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035298
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,312
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035299
Giá từng phần lô 29,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035300
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035301
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035302
Giá từng phần lô 79,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,186,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035303
Giá từng phần lô 473,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.064.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.271.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,098,675
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035304
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,875
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035305
Giá từng phần lô 319,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.513.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,789,575
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035306
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035307
Giá từng phần lô 1,416,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.023.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.515
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,246
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035308
Giá từng phần lô 3,107,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.628,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.174.928
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,605
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035309
Giá từng phần lô 3,395,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.850.057,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.376.528
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,925
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035310
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035311
Giá từng phần lô 37,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.235.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,975
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035312
Giá từng phần lô 26,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.357.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035313
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035314
Giá từng phần lô 18,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,950
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035315
Giá từng phần lô 108,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,623,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035316
Giá từng phần lô 301,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.971.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,525,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035317
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035318
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035319
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600035320
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng được giao tại kho Dược của Trạm y tế xã Nội Bài.Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->