Gói thầu: GÓI THẦU THUỐC GENERIC

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600402372-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 10:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 2 ngày, 0 giờ 12 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện An Bình
Tên gói thầu GÓI THẦU THUỐC GENERIC
Số hiệu KHLCNT PL2600231312
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu từ quỹ bảo hiểm y tế) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2026-07-31 08:00:00 đến ngày 2026-08-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,996,171,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2600309093 - Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide 2,826,180
2 PP2600309094 - Digoxin 640,000
3 PP2600309095 - Diphenhydramin hydroclorid 535,800
4 PP2600309096 - Donepezil hydroclorid 3,080,000
5 PP2600309097 - Isoniazid 360,000
6 PP2600309098 - Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat 1,450,000
7 PP2600309099 - Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU 4,301,860
8 PP2600309100 - Lidocain + Prilocain 2,405,440
9 PP2600309101 - Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate) 3,260,000
10 PP2600309102 - Pilocarpin hydroclorid 450,000
11 PP2600309103 - Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) 6,300,000
12 PP2600309104 - Rifampicin 2,700,000
13 PP2600309105 - Rifampicin + Isoniazid 2,280,000
14 PP2600309106 - Ticarcillin + acid clavulanic 14,700,000
15 PP2600309107 - Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13) 21,546,000
16 PP2600309108 - Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV20) 56,019,600
17 PP2600309109 - Vắc xin phòng bệnh Zona 27,163,080
18 PP2600309110 - Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên) 40,500,000
19 PP2600309111 - Vắc xin phòng Viêm gan A và B 5,109,220
20 PP2600309112 - Vitamin C 3,990,000
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide
Mã phần lô PP2600309093
Giá từng phần lô 2,826,180
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Digoxin
Mã phần lô PP2600309094
Giá từng phần lô 640,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Diphenhydramin hydroclorid
Mã phần lô PP2600309095
Giá từng phần lô 535,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Donepezil hydroclorid
Mã phần lô PP2600309096
Giá từng phần lô 3,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Isoniazid
Mã phần lô PP2600309097
Giá từng phần lô 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat
Mã phần lô PP2600309098
Giá từng phần lô 1,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU
Mã phần lô PP2600309099
Giá từng phần lô 4,301,860
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lidocain + Prilocain
Mã phần lô PP2600309100
Giá từng phần lô 2,405,440
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate)
Mã phần lô PP2600309101
Giá từng phần lô 3,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pilocarpin hydroclorid
Mã phần lô PP2600309102
Giá từng phần lô 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat)
Mã phần lô PP2600309103
Giá từng phần lô 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Rifampicin
Mã phần lô PP2600309104
Giá từng phần lô 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Rifampicin + Isoniazid
Mã phần lô PP2600309105
Giá từng phần lô 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ticarcillin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2600309106
Giá từng phần lô 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13)
Mã phần lô PP2600309107
Giá từng phần lô 21,546,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV20)
Mã phần lô PP2600309108
Giá từng phần lô 56,019,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vắc xin phòng bệnh Zona
Mã phần lô PP2600309109
Giá từng phần lô 27,163,080
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
Mã phần lô PP2600309110
Giá từng phần lô 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vắc xin phòng Viêm gan A và B
Mã phần lô PP2600309111
Giá từng phần lô 5,109,220
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vitamin C
Mã phần lô PP2600309112
Giá từng phần lô 3,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->