Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600412222-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 4 ngày, 23 giờ 42 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2600236271
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2026-08-05 08:00:00 đến ngày 2026-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,986,701,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2600314170 - Tên hoạt chất: Aciclovir; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 6,300,000
2 PP2600314171 - Tên hoạt chất: Alfuzosin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 10,000,000
3 PP2600314172 - Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 1,900,000
4 PP2600314173 - Tên hoạt chất: Benzylpenicilin; Nồng độ, hàm lượng: 1MUI; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 2,250,000
5 PP2600314174 - Tên hoạt chất: Bisoprolol fumarat; Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 45,000,000
6 PP2600314175 - Tên hoạt chất: Brinzolamid + Timolol; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml + 5mg/ml; 5ml; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1 9,324,000
7 PP2600314176 - Tên hoạt chất: Carbamazepin; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1 1,243,200
8 PP2600314177 - Tên hoạt chất: Carbomer; Nồng độ, hàm lượng: 0,2%; 10g; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đơn vị tính: Tuýp; Nhóm TCKT: NHÓM 1 2,600,000
9 PP2600314178 - Tên hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1 3,180,000
10 PP2600314179 - Tên hoạt chất: Digoxin; Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 192,000
11 PP2600314180 - Tên hoạt chất: Fluoxetin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 296,100
12 PP2600314181 - Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 14,500,000
13 PP2600314182 - Tên hoạt chất: Lactobacillus acidophilus; Nồng độ, hàm lượng: 10^8 CFU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói; Nhóm TCKT: NHÓM 4 9,870,000
14 PP2600314183 - Tên hoạt chất: Levosulpirid; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 3,270,000
15 PP2600314184 - Tên hoạt chất: Levothyroxin natri; Nồng độ, hàm lượng: 100mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 1,296,000
16 PP2600314185 - Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat; Nồng độ, hàm lượng: 36mg + 18,13mcg; 1,8ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1 14,925,000
17 PP2600314186 - Tên hoạt chất: Magnesi sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 15%; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 725,000
18 PP2600314187 - Tên hoạt chất: Mirtazapin; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 1,021,800
19 PP2600314188 - Tên hoạt chất: Natri clorid + Kali clorid + Monobasic kali phosphat + Natri acetat + Magnesi sulfat + Kẽm sulfat + Dextrose; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 1,955g; Kali clorid 0,375g; Monobasic kali phosphat 0,68g; Natri acetat.3H2O 0,68g; Magne sulfat.7H2O 0,316g; Kẽm sulfat.7H2O 5,76mg; Dextrose Anhydrous 37,5g; 500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 3,400,000
20 PP2600314189 - Tên hoạt chất: Natri hyaluronat; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/bơm tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 20,900,000
21 PP2600314190 - Tên hoạt chất: Nicardipin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 3,360,000
22 PP2600314191 - Tên hoạt chất: Nicardipin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 2,520,000
23 PP2600314192 - Tên hoạt chất: Paroxetin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 987,000
24 PP2600314193 - Tên hoạt chất: Propranolol hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 2,970,000
25 PP2600314194 - Tên hoạt chất: Quetiapin; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 19,350,000
26 PP2600314195 - Tên hoạt chất: Sertralin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 5,670,000
27 PP2600314196 - Tên hoạt chất: Sulpirid; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 1,323,000
28 PP2600314197 - Tên hoạt chất: Tranexamic acid; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 947,000
29 PP2600314198 - Tên hoạt chất: Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng); Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 0,5ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09-like virus (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg haemagglutinin, A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2)-like virus (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15 mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage)-like virus (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15mcg haemagglutinin; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Bơm tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 6,600,000
30 PP2600314199 - Tên hoạt chất: Zopiclon; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 2,750,000
Tên hoạt chất: Aciclovir; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314170
Giá từng phần lô 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Alfuzosin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2
Mã phần lô PP2600314171
Giá từng phần lô 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2
Mã phần lô PP2600314172
Giá từng phần lô 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Benzylpenicilin; Nồng độ, hàm lượng: 1MUI; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314173
Giá từng phần lô 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Bisoprolol fumarat; Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2
Mã phần lô PP2600314174
Giá từng phần lô 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Brinzolamid + Timolol; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml + 5mg/ml; 5ml; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600314175
Giá từng phần lô 9,324,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Carbamazepin; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600314176
Giá từng phần lô 1,243,200
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Carbomer; Nồng độ, hàm lượng: 0,2%; 10g; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đơn vị tính: Tuýp; Nhóm TCKT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600314177
Giá từng phần lô 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600314178
Giá từng phần lô 3,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Digoxin; Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314179
Giá từng phần lô 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Fluoxetin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314180
Giá từng phần lô 296,100
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314181
Giá từng phần lô 14,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Lactobacillus acidophilus; Nồng độ, hàm lượng: 10^8 CFU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314182
Giá từng phần lô 9,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Levosulpirid; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314183
Giá từng phần lô 3,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Levothyroxin natri; Nồng độ, hàm lượng: 100mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2
Mã phần lô PP2600314184
Giá từng phần lô 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat; Nồng độ, hàm lượng: 36mg + 18,13mcg; 1,8ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600314185
Giá từng phần lô 14,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Magnesi sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 15%; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314186
Giá từng phần lô 725,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Mirtazapin; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314187
Giá từng phần lô 1,021,800
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Natri clorid + Kali clorid + Monobasic kali phosphat + Natri acetat + Magnesi sulfat + Kẽm sulfat + Dextrose; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 1,955g; Kali clorid 0,375g; Monobasic kali phosphat 0,68g; Natri acetat.3H2O 0,68g; Magne sulfat.7H2O 0,316g; Kẽm sulfat.7H2O 5,76mg; Dextrose Anhydrous 37,5g; 500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314188
Giá từng phần lô 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Natri hyaluronat; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/bơm tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600314189
Giá từng phần lô 20,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Nicardipin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314190
Giá từng phần lô 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Nicardipin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314191
Giá từng phần lô 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Paroxetin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314192
Giá từng phần lô 987,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Propranolol hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314193
Giá từng phần lô 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Quetiapin; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314194
Giá từng phần lô 19,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Sertralin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314195
Giá từng phần lô 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Sulpirid; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314196
Giá từng phần lô 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Tranexamic acid; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314197
Giá từng phần lô 947,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng); Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 0,5ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09-like virus (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg haemagglutinin, A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2)-like virus (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15 mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage)-like virus (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15mcg haemagglutinin; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Bơm tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
Mã phần lô PP2600314198
Giá từng phần lô 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Tên hoạt chất: Zopiclon; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
Mã phần lô PP2600314199
Giá từng phần lô 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->