| 1 |
PP2600314170 - Tên hoạt chất: Aciclovir; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
6,300,000 |
| 2 |
PP2600314171 - Tên hoạt chất: Alfuzosin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
10,000,000 |
| 3 |
PP2600314172 - Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
1,900,000 |
| 4 |
PP2600314173 - Tên hoạt chất: Benzylpenicilin; Nồng độ, hàm lượng: 1MUI; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
2,250,000 |
| 5 |
PP2600314174 - Tên hoạt chất: Bisoprolol fumarat; Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
45,000,000 |
| 6 |
PP2600314175 - Tên hoạt chất: Brinzolamid + Timolol; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml + 5mg/ml; 5ml; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
9,324,000 |
| 7 |
PP2600314176 - Tên hoạt chất: Carbamazepin; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
1,243,200 |
| 8 |
PP2600314177 - Tên hoạt chất: Carbomer; Nồng độ, hàm lượng: 0,2%; 10g; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đơn vị tính: Tuýp; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
2,600,000 |
| 9 |
PP2600314178 - Tên hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
3,180,000 |
| 10 |
PP2600314179 - Tên hoạt chất: Digoxin; Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
192,000 |
| 11 |
PP2600314180 - Tên hoạt chất: Fluoxetin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
296,100 |
| 12 |
PP2600314181 - Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
14,500,000 |
| 13 |
PP2600314182 - Tên hoạt chất: Lactobacillus acidophilus; Nồng độ, hàm lượng: 10^8 CFU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
9,870,000 |
| 14 |
PP2600314183 - Tên hoạt chất: Levosulpirid; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
3,270,000 |
| 15 |
PP2600314184 - Tên hoạt chất: Levothyroxin natri; Nồng độ, hàm lượng: 100mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
1,296,000 |
| 16 |
PP2600314185 - Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat; Nồng độ, hàm lượng: 36mg + 18,13mcg; 1,8ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
14,925,000 |
| 17 |
PP2600314186 - Tên hoạt chất: Magnesi sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 15%; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
725,000 |
| 18 |
PP2600314187 - Tên hoạt chất: Mirtazapin; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
1,021,800 |
| 19 |
PP2600314188 - Tên hoạt chất: Natri clorid + Kali clorid + Monobasic kali phosphat + Natri acetat + Magnesi sulfat + Kẽm sulfat + Dextrose; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 1,955g; Kali clorid 0,375g; Monobasic kali phosphat 0,68g; Natri acetat.3H2O 0,68g; Magne sulfat.7H2O 0,316g; Kẽm sulfat.7H2O 5,76mg; Dextrose Anhydrous 37,5g; 500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
3,400,000 |
| 20 |
PP2600314189 - Tên hoạt chất: Natri hyaluronat; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống/bơm tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
20,900,000 |
| 21 |
PP2600314190 - Tên hoạt chất: Nicardipin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
3,360,000 |
| 22 |
PP2600314191 - Tên hoạt chất: Nicardipin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
2,520,000 |
| 23 |
PP2600314192 - Tên hoạt chất: Paroxetin; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
987,000 |
| 24 |
PP2600314193 - Tên hoạt chất: Propranolol hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
2,970,000 |
| 25 |
PP2600314194 - Tên hoạt chất: Quetiapin; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
19,350,000 |
| 26 |
PP2600314195 - Tên hoạt chất: Sertralin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
5,670,000 |
| 27 |
PP2600314196 - Tên hoạt chất: Sulpirid; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
1,323,000 |
| 28 |
PP2600314197 - Tên hoạt chất: Tranexamic acid; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
947,000 |
| 29 |
PP2600314198 - Tên hoạt chất: Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng); Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 0,5ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09-like virus (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg haemagglutinin, A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2)-like virus (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15 mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage)-like virus (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15mcg haemagglutinin; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Bơm tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
6,600,000 |
| 30 |
PP2600314199 - Tên hoạt chất: Zopiclon; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
2,750,000 |