Gói thầu: Gói thầu thuốc generic: 27 mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500632262-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic: 27 mục
Số hiệu KHLCNT PL2500346062
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 59,183,874,057 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500617561 - 4,261,713,750 6.088.162.500 2.983.199.625
2 PP2500617562 - 3,537,170,000 5.053.100.000 2.476.019.000
3 PP2500617563 - 1,890,768,000 2.701.097.143 1.323.537.600
4 PP2500617564 - 2,360,880,000 3.372.685.714 1.652.616.000
5 PP2500617565 - 11,375,600 16.250.857 7.962.920
6 PP2500617566 - 971,250 1.387.500 679.875
7 PP2500617567 - 1,036,203,000 1.480.290.000 725.342.100
8 PP2500617568 - 1,093,184,000 1.561.691.429 765.228.800
9 PP2500617569 - 2,672,460,000 3.817.800.000 1.870.722.000
10 PP2500617570 - 1,227,000,652 1.752.858.074 858.900.456
11 PP2500617571 - 6,862,401,000 9.803.430.000 4.803.680.700
12 PP2500617572 - 4,176,673,200 5.966.676.000 2.923.671.240
13 PP2500617573 - 7,359,374,400 10.513.392.000 5.151.562.080
14 PP2500617574 - 1,346,987,200 1.924.267.429 942.891.040
15 PP2500617575 - 1,263,870,000 1.805.528.571 884.709.000
16 PP2500617576 - 4,062,188,000 5.803.125.714 2.843.531.600
17 PP2500617577 - 4,306,026,715 6.151.466.736 3.014.218.701
18 PP2500617578 - 325,240 464.629 227.668
19 PP2500617579 - 4,340,936,200 6.201.337.429 3.038.655.340
20 PP2500617580 - 1,024,061,816 1.462.945.451 716.843.271
21 PP2500617581 - 4,510,800 6.444.000 3.157.560
22 PP2500617582 - 12,647,040 18.067.200 8.852.928
23 PP2500617583 - 8,793,120 12.561.600 6.155.184
24 PP2500617584 - 6,562,500 9.375.000 4.593.750
25 PP2500617585 - 144,637,500 206.625.000 101.246.250
26 PP2500617586 - 5,059,123,650 7.227.319.500 3.541.386.555
27 PP2500617587 - 1,113,029,424 1.590.042.034 779.120.597
Mã phần lô PP2500617561
Giá từng phần lô 4,261,713,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.088.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.983.199.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500617562
Giá từng phần lô 3,537,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.053.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.476.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh
Mã phần lô PP2500617563
Giá từng phần lô 1,890,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.701.097.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.537.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500617564
Giá từng phần lô 2,360,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.372.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500617565
Giá từng phần lô 11,375,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.250.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.962.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500617566
Giá từng phần lô 971,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện
Mã phần lô PP2500617567
Giá từng phần lô 1,036,203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.342.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng
Mã phần lô PP2500617568
Giá từng phần lô 1,093,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.561.691.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.228.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500617569
Giá từng phần lô 2,672,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.817.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500617570
Giá từng phần lô 1,227,000,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.858.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.900.456
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500617571
Giá từng phần lô 6,862,401,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.803.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.803.680.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500617572
Giá từng phần lô 4,176,673,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.966.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.671.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500617573
Giá từng phần lô 7,359,374,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.513.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.151.562.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email
Mã phần lô PP2500617574
Giá từng phần lô 1,346,987,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.924.267.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.891.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong
Mã phần lô PP2500617575
Giá từng phần lô 1,263,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.528.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500617576
Giá từng phần lô 4,062,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.803.125.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.843.531.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500617577
Giá từng phần lô 4,306,026,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.151.466.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.014.218.701
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn
Mã phần lô PP2500617578
Giá từng phần lô 325,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.668
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500617579
Giá từng phần lô 4,340,936,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.201.337.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.038.655.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500617580
Giá từng phần lô 1,024,061,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.945.451
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.843.271
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong
Mã phần lô PP2500617581
Giá từng phần lô 4,510,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.157.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500617582
Giá từng phần lô 12,647,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.067.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.852.928
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500617583
Giá từng phần lô 8,793,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.561.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.155.184
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn
Mã phần lô PP2500617584
Giá từng phần lô 6,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500617585
Giá từng phần lô 144,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.246.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500617586
Giá từng phần lô 5,059,123,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.227.319.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.541.386.555
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong
Mã phần lô PP2500617587
Giá từng phần lô 1,113,029,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.042.034
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.120.597
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->