Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400291790-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2400154767
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 11,949,924,280 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400139622 - Acetyl leucin 500mg;Uống;Viênnén 42,000,000 63.000.000 29.400.000 630,000
2 PP2400139623 - Acetyl leucin 500mg;Uống;Viênnén 66,000,000 99.000.000 46.200.000 990,000
3 PP2400139624 - Acetyl leucin 500mg;Tiêm;Dung dịch tiêm tĩnh mạch 78,000,000 117.000.000 54.600.000 1,170,000
4 PP2400139625 - Amitriptylin (hydroclorid) 25mg;Uống;Viên nén bao phim 24,750,000 37.125.000 17.325.000 371,250
5 PP2400139626 - Amitriptylin (hydroclorid) 25mg;Uống;Viên nén bao phim 110,000,000 165.000.000 77.000.000 1,650,000
6 PP2400139627 - Amlodipin+ losartan 50mg + 5 mg;Uống;Viên nén 1,227,200,000 1.840.800.000 859.040.000 18,408,000
7 PP2400139628 - Amoxicilin + acid clavulanic 1000mg + 62,5mg;Uống;Viên nén bao phim 894,936,000 1.342.404.000 626.455.200 13,424,040
8 PP2400139629 - Anidulafungin 100 mg;Tiêmtruyền tĩnh mạch;Bột đông khô pha dung dịch truyền 459,648,000 689.472.000 321.753.600 6,894,720
9 PP2400139630 - Betamethasone (Betamethasone dipropionate) + Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodiumphosphate) 5mg/ml + 2mg/ml;Tiêm;Hỗn dịch để tiêm 127,476,000 191.214.000 89.233.200 1,912,140
10 PP2400139631 - Bevacizumab 400mg/16ml;Truyền tĩnh mạch;Dung dịch đậm đặc pha truyền 173,728,280 260.592.420 121.609.796 2,605,925
11 PP2400139632 - Bilastine20mg;Uống;Viên 373,800,000 560.700.000 261.660.000 5,607,000
12 PP2400139633 - Carboplatin 50mg/ 5ml;Tiêm;Dung dịch tiêm 40,477,500 60.716.250 28.334.250 607,163
13 PP2400139634 - Ceftazidim +Avibactam 2g; 0,5g;Tiêm truyền tĩnh mạch;Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền 997,920,000 1.496.880.000 698.544.000 14,968,800
14 PP2400139635 - Cinnarizin 25mg;Uống;Viên nén 16,000,000 24.000.000 11.200.000 240,000
15 PP2400139636 - Clobetasol propionat 0,05% x 10g;Bôi;Thuốc dùng ngoài 28,200,000 42.300.000 19.740.000 423,000
16 PP2400139637 - Ceftaroline fosamil 600mg;Truyền tĩnh mạch;Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền 178,800,000 268.200.000 125.160.000 2,682,000
17 PP2400139638 - Cyclophosphamid 500mg;Tiêm;Bột pha tiêm 26,646,000 39.969.000 18.652.200 399,690
18 PP2400139639 - Dequalinium clorid 10mg;Đặt âm đạo;Viênnén đặt âm đạo 69,912,000 104.868.000 48.938.400 1,048,680
19 PP2400139640 - Dopaminhydroclorid 200mg/5ml;Tiêm;Dung dịch tiêm truyền 9,500,000 14.250.000 6.650.000 142,500
20 PP2400139641 - Doxorubicin 10mg;Tiêm truyền tĩnh mạch;Hộp 1 lọ x 5ml 24,990,000 37.485.000 17.493.000 374,850
21 PP2400139642 - Doxorubicin 50mg;Tiêm truyền tĩnh mạch;Hộp 1 lọ 83,895,000 125.842.500 58.726.500 1,258,425
22 PP2400139643 - Fenofibrat 200mg;Uống;Viênnang cứng 58,500,000 87.750.000 40.950.000 877,500
23 PP2400139644 - Fluorouracil (5-FU) 1g;Tiêm;Thuốc tiêm 41,947,500 62.921.250 29.363.250 629,213
24 PP2400139645 - Fluorouracil (5-FU) 250mg;Tiêm;Thuốc tiêm 13,125,000 19.687.500 9.187.500 196,875
25 PP2400139646 - Fluoxetin 20mg;Uống;Viên nén bao phim 39,000,000 58.500.000 27.300.000 585,000
26 PP2400139647 - Insulin người trộn, hỗn hợp 100UI/ml; 3ml;Tiêm;Hỗn dịch tiêm 473,245,000 709.867.500 331.271.500 7,098,675
27 PP2400139648 - Losartan100mg;Uống;Viên 781,200,000 1.171.800.000 546.840.000 11,718,000
28 PP2400139649 - Metoclopramid 10mg/2ml;Tiêm;Dung dịch 85,200,000 127.800.000 59.640.000 1,278,000
29 PP2400139650 - Metronidazol + neomycin + nystatin 500mg + 65000 IU + 100000 IU;Đặt âm đạo;Viênnén đặt âm đạo 70,800,000 106.200.000 49.560.000 1,062,000
30 PP2400139651 - Midazolam 5mg/5ml;Tiêm;Dung dịch tiêm 182,500,000 273.750.000 127.750.000 2,737,500
31 PP2400139652 - Nebivolol 2,5mg;Uống;Viênnén 875,000,000 1.312.500.000 612.500.000 13,125,000
32 PP2400139653 - Nicardipin 10mg/10ml;Tiêmtruyền tĩnh mạch;Dung dịch tiêm 42,000,000 63.000.000 29.400.000 630,000
33 PP2400139654 - Pramipexol 0,18mg;Uống;Viên nén 85,000,000 127.500.000 59.500.000 1,275,000
34 PP2400139655 - Pramipexol 0,375mg;Uống;Viên nén phóng thích chậm 99,264,000 148.896.000 69.484.800 1,488,960
35 PP2400139656 - Quetiapin 100mg;Uống;Viênnén bao phim 126,000,000 189.000.000 88.200.000 1,890,000
36 PP2400139657 - Rivaroxaban 15 mg;Uống;Viên nén bao phim 162,400,000 243.600.000 113.680.000 2,436,000
37 PP2400139658 - Sắt sucrose 100mg;Tiêm;Thuốc tiêm 53,400,000 80.100.000 37.380.000 801,000
38 PP2400139659 - Sitagliptin 100mg;Uống;Viên 1,395,000,000 2.092.500.000 976.500.000 20,925,000
39 PP2400139660 - Sitagliptin + metformin 50mg + 1000mg;Uống;Viên nén bao phim 1,890,000,000 2.835.000.000 1.323.000.000 28,350,000
40 PP2400139661 - Valproatnatri 200mg;Uống;Viênnén kháng acid dạ dày 39,664,000 59.496.000 27.764.800 594,960
41 PP2400139662 - Guaiazulen + dimethicon 4mg + 300mg;Uống;Viênnang mềm 360,000,000 540.000.000 252.000.000 5,400,000
42 PP2400139663 - Nystatin+ neomycin + polymyxin B 100.000UI + 35.000UI + 35.000UI;Đặt âm đạo;Viênđặt âm đạo 22,800,000 34.200.000 15.960.000 342,000
Acetyl leucin 500mg;Uống;Viênnén
Mã phần lô PP2400139622
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Acetyl leucin 500mg;Uống;Viênnén
Mã phần lô PP2400139623
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Acetyl leucin 500mg;Tiêm;Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400139624
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Amitriptylin (hydroclorid) 25mg;Uống;Viên nén bao phim
Mã phần lô PP2400139625
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Amitriptylin (hydroclorid) 25mg;Uống;Viên nén bao phim
Mã phần lô PP2400139626
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Amlodipin+ losartan 50mg + 5 mg;Uống;Viên nén
Mã phần lô PP2400139627
Giá từng phần lô 1,227,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,408,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Amoxicilin + acid clavulanic 1000mg + 62,5mg;Uống;Viên nén bao phim
Mã phần lô PP2400139628
Giá từng phần lô 894,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.455.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,424,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Anidulafungin 100 mg;Tiêmtruyền tĩnh mạch;Bột đông khô pha dung dịch truyền
Mã phần lô PP2400139629
Giá từng phần lô 459,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.753.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,894,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Betamethasone (Betamethasone dipropionate) + Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodiumphosphate) 5mg/ml + 2mg/ml;Tiêm;Hỗn dịch để tiêm
Mã phần lô PP2400139630
Giá từng phần lô 127,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.233.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,912,140
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Bevacizumab 400mg/16ml;Truyền tĩnh mạch;Dung dịch đậm đặc pha truyền
Mã phần lô PP2400139631
Giá từng phần lô 173,728,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.592.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.609.796
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,605,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Bilastine20mg;Uống;Viên
Mã phần lô PP2400139632
Giá từng phần lô 373,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,607,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Carboplatin 50mg/ 5ml;Tiêm;Dung dịch tiêm
Mã phần lô PP2400139633
Giá từng phần lô 40,477,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.716.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.334.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,163
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Ceftazidim +Avibactam 2g; 0,5g;Tiêm truyền tĩnh mạch;Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Mã phần lô PP2400139634
Giá từng phần lô 997,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,968,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Cinnarizin 25mg;Uống;Viên nén
Mã phần lô PP2400139635
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Clobetasol propionat 0,05% x 10g;Bôi;Thuốc dùng ngoài
Mã phần lô PP2400139636
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Ceftaroline fosamil 600mg;Truyền tĩnh mạch;Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Mã phần lô PP2400139637
Giá từng phần lô 178,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,682,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Cyclophosphamid 500mg;Tiêm;Bột pha tiêm
Mã phần lô PP2400139638
Giá từng phần lô 26,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.652.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Dequalinium clorid 10mg;Đặt âm đạo;Viênnén đặt âm đạo
Mã phần lô PP2400139639
Giá từng phần lô 69,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.938.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,048,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Dopaminhydroclorid 200mg/5ml;Tiêm;Dung dịch tiêm truyền
Mã phần lô PP2400139640
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Doxorubicin 10mg;Tiêm truyền tĩnh mạch;Hộp 1 lọ x 5ml
Mã phần lô PP2400139641
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Doxorubicin 50mg;Tiêm truyền tĩnh mạch;Hộp 1 lọ
Mã phần lô PP2400139642
Giá từng phần lô 83,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.726.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,258,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Fenofibrat 200mg;Uống;Viênnang cứng
Mã phần lô PP2400139643
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Fluorouracil (5-FU) 1g;Tiêm;Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2400139644
Giá từng phần lô 41,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.921.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.363.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,213
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Fluorouracil (5-FU) 250mg;Tiêm;Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2400139645
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Fluoxetin 20mg;Uống;Viên nén bao phim
Mã phần lô PP2400139646
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Insulin người trộn, hỗn hợp 100UI/ml; 3ml;Tiêm;Hỗn dịch tiêm
Mã phần lô PP2400139647
Giá từng phần lô 473,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.867.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.271.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,098,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Losartan100mg;Uống;Viên
Mã phần lô PP2400139648
Giá từng phần lô 781,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,718,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Metoclopramid 10mg/2ml;Tiêm;Dung dịch
Mã phần lô PP2400139649
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,278,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Metronidazol + neomycin + nystatin 500mg + 65000 IU + 100000 IU;Đặt âm đạo;Viênnén đặt âm đạo
Mã phần lô PP2400139650
Giá từng phần lô 70,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,062,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Midazolam 5mg/5ml;Tiêm;Dung dịch tiêm
Mã phần lô PP2400139651
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,737,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Nebivolol 2,5mg;Uống;Viênnén
Mã phần lô PP2400139652
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Nicardipin 10mg/10ml;Tiêmtruyền tĩnh mạch;Dung dịch tiêm
Mã phần lô PP2400139653
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Pramipexol 0,18mg;Uống;Viên nén
Mã phần lô PP2400139654
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Pramipexol 0,375mg;Uống;Viên nén phóng thích chậm
Mã phần lô PP2400139655
Giá từng phần lô 99,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.484.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Quetiapin 100mg;Uống;Viênnén bao phim
Mã phần lô PP2400139656
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Rivaroxaban 15 mg;Uống;Viên nén bao phim
Mã phần lô PP2400139657
Giá từng phần lô 162,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,436,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Sắt sucrose 100mg;Tiêm;Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2400139658
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Sitagliptin 100mg;Uống;Viên
Mã phần lô PP2400139659
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.092.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Sitagliptin + metformin 50mg + 1000mg;Uống;Viên nén bao phim
Mã phần lô PP2400139660
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Valproatnatri 200mg;Uống;Viênnén kháng acid dạ dày
Mã phần lô PP2400139661
Giá từng phần lô 39,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.764.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Guaiazulen + dimethicon 4mg + 300mg;Uống;Viênnang mềm
Mã phần lô PP2400139662
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Nystatin+ neomycin + polymyxin B 100.000UI + 35.000UI + 35.000UI;Đặt âm đạo;Viênđặt âm đạo
Mã phần lô PP2400139663
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->