Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400612442-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2400325122
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 7,562,413,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400547412 - Lidocain 960,000 1.368.000 672.000 14,000
2 PP2400547413 - Etoricoxib 6,500,000 9.263.000 4.550.000 97,000
3 PP2400547414 - Morphin 420,000 599.000 294.000 6,000
4 PP2400547415 - Paracetamol + chlorpheniramin 6,900,000 9.833.000 4.830.000 103,000
5 PP2400547416 - Glucosamin 18,000,000 25.650.000 12.600.000 270,000
6 PP2400547417 - Cinnarizin 8,800,000 12.540.000 6.160.000 132,000
7 PP2400547418 - Amoxicilin 46,000,000 65.550.000 32.200.000 690,000
8 PP2400547419 - Amoxicilin + Acid clavulanic 281,400,000 400.995.000 196.980.000 4,221,000
9 PP2400547420 - Amoxicilin + Acid clavulanic 68,000,000 96.900.000 47.600.000 1,020,000
10 PP2400547421 - Cephalexin 55,062,000 78.463.000 38.544.000 825,000
11 PP2400547422 - Cephalexin 221,440,000 315.552.000 155.008.000 3,321,000
12 PP2400547423 - Cefixim 26,000,000 37.050.000 18.200.000 390,000
13 PP2400547424 - Tobramycin + dexamethason 11,025,000 15.711.000 7.718.000 165,000
14 PP2400547425 - Azithromycin 13,776,000 19.631.000 9.644.000 206,000
15 PP2400547426 - Sắt sulfat + acid folic 5,820,000 8.294.000 4.074.000 87,000
16 PP2400547427 - Trimetazidin 58,500,000 83.363.000 40.950.000 877,000
17 PP2400547428 - Trimetazidin 189,000,000 269.325.000 132.300.000 2,835,000
18 PP2400547429 - Amlodipin + Losartan 52,000,000 74.100.000 36.400.000 780,000
19 PP2400547430 - Bisoprolol 20,850,000 29.711.000 14.595.000 312,000
20 PP2400547431 - Bisoprolol 48,000,000 68.400.000 33.600.000 720,000
21 PP2400547432 - Enalapril+ hydrochlorothiazid 231,000,000 329.175.000 161.700.000 3,465,000
22 PP2400547433 - Enalapril+ hydrochlorothiazid 560,000,000 798.000.000 392.000.000 8,400,000
23 PP2400547434 - Enalapril+ hydrochlorothiazid 102,000,000 145.350.000 71.400.000 1,530,000
24 PP2400547435 - Losartan 115,000,000 163.875.000 80.500.000 1,725,000
25 PP2400547436 - Losartan 42,000,000 59.850.000 29.400.000 630,000
26 PP2400547437 - Losartan+ Hydroclorothiazid 378,000,000 538.650.000 264.600.000 5,670,000
27 PP2400547438 - Metoprolol 135,000,000 192.375.000 94.500.000 2,025,000
28 PP2400547439 - Metoprolol 158,500,000 225.863.000 110.950.000 2,377,000
29 PP2400547440 - Perindopril 205,200,000 292.410.000 143.640.000 3,078,000
30 PP2400547441 - Perindopril 31,200,000 44.460.000 21.840.000 468,000
31 PP2400547442 - Perindopril + amlodipin 170,400,000 242.820.000 119.280.000 2,556,000
32 PP2400547443 - Perindopril + amlodipin 241,500,000 344.138.000 169.050.000 3,622,000
33 PP2400547444 - Povidoniod 3,780,000 5.387.000 2.646.000 56,000
34 PP2400547445 - Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesicarbonat-nhôm hydroxyd 31,900,000 45.458.000 22.330.000 478,000
35 PP2400547446 - Methyl prednisolon 680,000 969.000 476.000 10,000
36 PP2400547447 - Gliclazid+ metformin 228,000,000 324.900.000 159.600.000 3,420,000
37 PP2400547448 - Gliclazid+ metformin 768,000,000 1.094.400.000 537.600.000 11,520,000
38 PP2400547449 - Glimepirid + metformin 930,000,000 1.325.250.000 651.000.000 13,950,000
39 PP2400547450 - Glimepirid + metformin 875,000,000 1.246.875.000 612.500.000 13,125,000
40 PP2400547451 - Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 495,000,000 705.375.000 346.500.000 7,425,000
41 PP2400547452 - Metformin 170,000,000 242.250.000 119.000.000 2,550,000
42 PP2400547453 - Metformin 240,000,000 342.000.000 168.000.000 3,600,000
43 PP2400547454 - Metformin 120,000,000 171.000.000 84.000.000 1,800,000
44 PP2400547455 - Metformin 46,250,000 65.906.000 32.375.000 693,000
45 PP2400547456 - Metformin 10,000,000 14.250.000 7.000.000 150,000
46 PP2400547457 - Diazepam 262,500 374.000 184.000 3,900
47 PP2400547458 - Bambuterol 3,100,000 4.418.000 2.170.000 46,000
48 PP2400547459 - Salbutamol sulfat 25,000,000 35.625.000 17.500.000 375,000
49 PP2400547460 - Acetylcystein 3,860,000 5.501.000 2.702.000 57,000
50 PP2400547461 - Nhũ dịch lipid 1,428,000 2.035.000 1.000.000 21,000
51 PP2400547462 - Vitamin B1 + B6 + B12 67,500,000 96.188.000 47.250.000 1,011,000
52 PP2400547463 - Vitamin B6 3,150,000 4.489.000 2.205.000 47,000
53 PP2400547464 - Vitamin B6 + magnesilactat 6,300,000 8.978.000 4.410.000 94,000
54 PP2400547465 - Vitamin B6 + magnesilactat 9,750,000 13.894.000 6.825.000 146,000
55 PP2400547466 - Vitamin C 15,200,000 21.660.000 10.640.000 228,000
Lidocain
Mã phần lô PP2400547412
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ
Etoricoxib
Mã phần lô PP2400547413
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.263.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu
Morphin
Mã phần lô PP2400547414
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu
Paracetamol + chlorpheniramin
Mã phần lô PP2400547415
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Glucosamin
Mã phần lô PP2400547416
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận
Cinnarizin
Mã phần lô PP2400547417
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất
Amoxicilin
Mã phần lô PP2400547418
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp
Amoxicilin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2400547419
Giá từng phần lô 281,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,221,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Amoxicilin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2400547420
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu
Cephalexin
Mã phần lô PP2400547421
Giá từng phần lô 55,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.463.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất
Cephalexin
Mã phần lô PP2400547422
Giá từng phần lô 221,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,321,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu
Cefixim
Mã phần lô PP2400547423
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Tobramycin + dexamethason
Mã phần lô PP2400547424
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.711.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Azithromycin
Mã phần lô PP2400547425
Giá từng phần lô 13,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong
Sắt sulfat + acid folic
Mã phần lô PP2400547426
Giá từng phần lô 5,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.294.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Trimetazidin
Mã phần lô PP2400547427
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát
Trimetazidin
Mã phần lô PP2400547428
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của
Amlodipin + Losartan
Mã phần lô PP2400547429
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ
Bisoprolol
Mã phần lô PP2400547430
Giá từng phần lô 20,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.711.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu
Bisoprolol
Mã phần lô PP2400547431
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Enalapril+ hydrochlorothiazid
Mã phần lô PP2400547432
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Enalapril+ hydrochlorothiazid
Mã phần lô PP2400547433
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận
Enalapril+ hydrochlorothiazid
Mã phần lô PP2400547434
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu
Losartan
Mã phần lô PP2400547435
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Losartan
Mã phần lô PP2400547436
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện.
Losartan+ Hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2400547437
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được
Metoprolol
Mã phần lô PP2400547438
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột
Metoprolol
Mã phần lô PP2400547439
Giá từng phần lô 158,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,377,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu
Perindopril
Mã phần lô PP2400547440
Giá từng phần lô 205,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,078,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát
Perindopril
Mã phần lô PP2400547441
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2400547442
Giá từng phần lô 170,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,556,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2400547443
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.138.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,622,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu
Povidoniod
Mã phần lô PP2400547444
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesicarbonat-nhôm hydroxyd
Mã phần lô PP2400547445
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2400547446
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp
Gliclazid+ metformin
Mã phần lô PP2400547447
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Gliclazid+ metformin
Mã phần lô PP2400547448
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của
Glimepirid + metformin
Mã phần lô PP2400547449
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48
Glimepirid + metformin
Mã phần lô PP2400547450
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70
Mã phần lô PP2400547451
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát
Metformin
Mã phần lô PP2400547452
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được
Metformin
Mã phần lô PP2400547453
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột
Metformin
Mã phần lô PP2400547454
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Metformin
Mã phần lô PP2400547455
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.906.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của
Metformin
Mã phần lô PP2400547456
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ
Diazepam
Mã phần lô PP2400547457
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột
Bambuterol
Mã phần lô PP2400547458
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Salbutamol sulfat
Mã phần lô PP2400547459
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Acetylcystein
Mã phần lô PP2400547460
Giá từng phần lô 3,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong
Nhũ dịch lipid
Mã phần lô PP2400547461
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2400547462
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,011,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Vitamin B6
Mã phần lô PP2400547463
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.489.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu
Vitamin B6 + magnesilactat
Mã phần lô PP2400547464
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng nhu cầu đột xuất
Vitamin B6 + magnesilactat
Mã phần lô PP2400547465
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu
Vitamin C
Mã phần lô PP2400547466
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->