Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500027300-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUỐC OAI
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUỐC OAI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500008344
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,372,700,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500035233 - Paracetamol 21,000,000 31.920.000 14.700.000 315,000
2 PP2500035234 - Paracetamol +chlorpheniramin 21,000,000 31.920.000 14.700.000 315,000
3 PP2500035235 - Paracetamol +Clopheniramin maleat 5,460,000 8.299.200 3.822.000 81,900
4 PP2500035236 - Cetirizin 60,000,000 91.200.000 42.000.000 900,000
5 PP2500035237 - Chlorpheniramin 7,000,000 10.640.000 4.900.000 105,000
6 PP2500035238 - Phenobarbital 69,300,000 105.336.000 48.510.000 1,039,500
7 PP2500035239 - Phenytoin 8,820,000 13.406.400 6.174.000 132,300
8 PP2500035240 - Natri valproat 109,725,000 166.782.000 76.807.500 1,645,875
9 PP2500035241 - Amoxicilin 165,000,000 250.800.000 115.500.000 2,475,000
10 PP2500035242 - Amoxicilin + Acid clavulanic 118,000,000 179.360.000 82.600.000 1,770,000
11 PP2500035243 - Cefaclor 49,500,000 75.240.000 34.650.000 742,500
12 PP2500035244 - Cefalexin 164,000,000 249.280.000 114.800.000 2,460,000
13 PP2500035245 - Spiramycin; Metronidazol 49,750,000 75.620.000 34.825.000 746,250
14 PP2500035246 - Nystatin+ neomycin + polymyxin B 37,800,000 57.456.000 26.460.000 567,000
15 PP2500035247 - Amlodipin 63,000,000 95.760.000 44.100.000 945,000
16 PP2500035248 - Amlodipin + lisinopril 630,000,000 957.600.000 441.000.000 9,450,000
17 PP2500035249 - Captopril + hydroclorothiazid 49,000,000 74.480.000 34.300.000 735,000
18 PP2500035250 - Enalapril+ hydrochlorothiazid 336,000,000 510.720.000 235.200.000 5,040,000
19 PP2500035251 - Enalapril+ Hydrochlothiazid 517,500,000 786.600.000 362.250.000 7,762,500
20 PP2500035252 - Perindopril + Amlodipine 298,000,000 452.960.000 208.600.000 4,470,000
21 PP2500035253 - Perindopril + Amlodipine 284,000,000 431.680.000 198.800.000 4,260,000
22 PP2500035254 - Ramipril 132,300,000 201.096.000 92.610.000 1,984,500
23 PP2500035255 - Valsartan 94,500,000 143.640.000 66.150.000 1,417,500
24 PP2500035256 - Lovastatin 34,400,000 52.288.000 24.080.000 516,000
25 PP2500035257 - Natri clorid 12,000,000 18.240.000 8.400.000 180,000
26 PP2500035258 - Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesicarbonat-nhôm hydroxyd 72,450,000 110.124.000 50.715.000 1,086,750
27 PP2500035259 - Magnesihydroxyd + Gel Nhôm hydroxyd +Simethicon nhũ dịch 157,920,000 240.038.400 110.544.000 2,368,800
28 PP2500035260 - Bacillus subtilis 82,500,000 125.400.000 57.750.000 1,237,500
29 PP2500035261 - Dioctahedral smectit 38,750,000 58.900.000 27.125.000 581,250
30 PP2500035262 - Glibenclamid + Metformin hydroclorid 115,500,000 175.560.000 80.850.000 1,732,500
31 PP2500035263 - Clorpromazin hydroclorid 63,000,000 95.760.000 44.100.000 945,000
32 PP2500035264 - Haloperidol 18,040,000 27.420.800 12.628.000 270,600
33 PP2500035265 - Levomepromazin 204,750,000 311.220.000 143.325.000 3,071,250
34 PP2500035266 - Olanzapin 181,125,000 275.310.000 126.787.500 2,716,875
35 PP2500035267 - Acetyl leucin 110,000,000 167.200.000 77.000.000 1,650,000
36 PP2500035268 - Piracetam 365,360,000 555.347.200 255.752.000 5,480,400
37 PP2500035269 - Natri clorid + kali clorid +natri citrat + glucose khan 17,000,000 25.840.000 11.900.000 255,000
38 PP2500035270 - Vitamin A + D3 27,650,000 42.028.000 19.355.000 414,750
39 PP2500035271 - Vitamin B1 + B6 + B12 250,000,000 380.000.000 175.000.000 3,750,000
40 PP2500035272 - Vitamin B1 + B6 + B12 220,000,000 334.400.000 154.000.000 3,300,000
41 PP2500035273 - Magnesium lactat dihydrat;Pyridoxin HCl 75,600,000 114.912.000 52.920.000 1,134,000
42 PP2500035274 - Vitamin E 36,000,000 54.720.000 25.200.000 540,000
Paracetamol
Mã phần lô PP2500035233
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Paracetamol +chlorpheniramin
Mã phần lô PP2500035234
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Paracetamol +Clopheniramin maleat
Mã phần lô PP2500035235
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.299.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cetirizin
Mã phần lô PP2500035236
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chlorpheniramin
Mã phần lô PP2500035237
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phenobarbital
Mã phần lô PP2500035238
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phenytoin
Mã phần lô PP2500035239
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.406.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Natri valproat
Mã phần lô PP2500035240
Giá từng phần lô 109,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,645,875
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Amoxicilin
Mã phần lô PP2500035241
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Amoxicilin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2500035242
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cefaclor
Mã phần lô PP2500035243
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cefalexin
Mã phần lô PP2500035244
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Spiramycin; Metronidazol
Mã phần lô PP2500035245
Giá từng phần lô 49,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nystatin+ neomycin + polymyxin B
Mã phần lô PP2500035246
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Amlodipin
Mã phần lô PP2500035247
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Amlodipin + lisinopril
Mã phần lô PP2500035248
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Captopril + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500035249
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Enalapril+ hydrochlorothiazid
Mã phần lô PP2500035250
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Enalapril+ Hydrochlothiazid
Mã phần lô PP2500035251
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,762,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Perindopril + Amlodipine
Mã phần lô PP2500035252
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Perindopril + Amlodipine
Mã phần lô PP2500035253
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ramipril
Mã phần lô PP2500035254
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Valsartan
Mã phần lô PP2500035255
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lovastatin
Mã phần lô PP2500035256
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Natri clorid
Mã phần lô PP2500035257
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesicarbonat-nhôm hydroxyd
Mã phần lô PP2500035258
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Magnesihydroxyd + Gel Nhôm hydroxyd +Simethicon nhũ dịch
Mã phần lô PP2500035259
Giá từng phần lô 157,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.038.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,368,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bacillus subtilis
Mã phần lô PP2500035260
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dioctahedral smectit
Mã phần lô PP2500035261
Giá từng phần lô 38,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Glibenclamid + Metformin hydroclorid
Mã phần lô PP2500035262
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Clorpromazin hydroclorid
Mã phần lô PP2500035263
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Haloperidol
Mã phần lô PP2500035264
Giá từng phần lô 18,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.420.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Levomepromazin
Mã phần lô PP2500035265
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,071,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Olanzapin
Mã phần lô PP2500035266
Giá từng phần lô 181,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,716,875
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2500035267
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Piracetam
Mã phần lô PP2500035268
Giá từng phần lô 365,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.347.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,480,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Natri clorid + kali clorid +natri citrat + glucose khan
Mã phần lô PP2500035269
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vitamin A + D3
Mã phần lô PP2500035270
Giá từng phần lô 27,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2500035271
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2500035272
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Magnesium lactat dihydrat;Pyridoxin HCl
Mã phần lô PP2500035273
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vitamin E
Mã phần lô PP2500035274
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->