Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500073857-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500033594
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 10,249,425,306 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500093364 - 987,610,000 1.481.415.000 691.327.000 29,628,300
2 PP2500093365 - 785,000,000 1.177.500.000 549.500.000 23,550,000
3 PP2500093366 - 8,880,000 13.320.000 6.216.000 266,400
4 PP2500093367 - 9,000,000 13.500.000 6.300.000 270,000
5 PP2500093368 - 480,375,000 720.562.500 336.262.500 14,411,250
6 PP2500093369 - 45,752,000 68.628.000 32.026.500 1,372,560
7 PP2500093370 - 309,680,000 464.520.000 216.776.000 9,290,400
8 PP2500093371 - 16,650,000 24.975.000 11.655.000 499,500
9 PP2500093372 - 7,800,000 11.700.000 5.460.000 234,000
10 PP2500093373 - 47,385,000 71.077.500 33.169.600 1,421,550
11 PP2500093374 - 170,260,000 255.390.000 119.182.000 5,107,800
12 PP2500093375 - 228,750,000 343.125.000 160.125.000 6,862,500
13 PP2500093376 - 398,700,000 598.050.000 279.090.000 11,961,000
14 PP2500093377 - 108,000,000 162.000.000 75.600.000 3,240,000
15 PP2500093378 - 18,900,000 28.350.000 13.230.000 567,000
16 PP2500093379 - 150,000,000 225.000.000 105.000.000 4,500,000
17 PP2500093380 - 9,450,000 14.175.000 6.615.000 283,500
18 PP2500093381 - 864,000,000 1.296.000.000 604.800.000 25,920,000
19 PP2500093382 - 148,974,000 223.461.000 104.281.800 4,469,220
20 PP2500093383 - 39,725,000 59.587.500 27.807.500 1,191,750
21 PP2500093384 - 11,129,250 16.693.875 7.790.500 333,877
22 PP2500093385 - 12,450,000 18.675.000 8.715.000 373,500
23 PP2500093386 - 159,200,000 238.800.000 111.440.000 4,776,000
24 PP2500093387 - 22,958,000 34.437.000 16.070.700 688,740
25 PP2500093388 - 21,810,500 32.715.750 15.267.400 654,315
26 PP2500093389 - 356,185,476 534.278.214 249.329.834 10,685,564
27 PP2500093390 - 152,775,000 229.162.500 106.942.500 4,583,250
28 PP2500093391 - 77,000,000 115.500.000 53.900.000 2,310,000
29 PP2500093392 - 32,760,000 49.140.000 22.932.000 982,800
30 PP2500093393 - 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1,260,000
31 PP2500093394 - 17,920,000 26.880.000 12.544.000 537,600
32 PP2500093395 - 8,400,000 12.600.000 5.880.000 252,000
33 PP2500093396 - 26,500,000 39.750.000 18.550.000 795,000
34 PP2500093397 - 8,400,000 12.600.000 5.880.000 252,000
35 PP2500093398 - 8,600,000 12.900.000 6.020.000 258,000
36 PP2500093399 - 12,500,000 18.750.000 8.750.000 375,000
37 PP2500093400 - 23,000,000 34.500.000 16.100.000 690,000
38 PP2500093401 - 1,925,000,000 2.887.500.000 1.347.500.000 57,750,000
39 PP2500093402 - 30,000,000 45.000.000 21.000.000 900,000
40 PP2500093403 - 20,000,000 30.000.000 14.000.000 600,000
41 PP2500093404 - 28,000,000 42.000.000 19.600.000 840,000
42 PP2500093405 - 1,104,000,000 1.656.000.000 772.800.000 33,120,000
43 PP2500093406 - 143,293,200 214.939.800 100.305.240 4,298,796
44 PP2500093407 - 204,559,920 306.839.880 143.191.944 6,136,797
45 PP2500093408 - 184,758,000 277.137.000 129.330.600 5,542,740
46 PP2500093409 - 299,940,000 449.910.000 209.958.000 8,998,200
47 PP2500093410 - 139,545,000 209.317.500 97.681.500 4,186,350
48 PP2500093411 - 9,450,000 14.175.000 6.615.000 283,500
49 PP2500093412 - 307,999,960 461.999.940 215.599.972 9,239,998
50 PP2500093413 - 6,900,000 10.350.000 4.830.000 207,000
51 PP2500093414 - 17,500,000 26.250.000 12.250.000 525,000
Mã phần lô PP2500093364
Giá từng phần lô 987,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,628,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500093365
Giá từng phần lô 785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.177.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500093366
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500093367
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500093368
Giá từng phần lô 480,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,411,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500093369
Giá từng phần lô 45,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.026.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500093370
Giá từng phần lô 309,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,290,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500093371
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500093372
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500093373
Giá từng phần lô 47,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.077.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.169.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,421,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500093374
Giá từng phần lô 170,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,107,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500093375
Giá từng phần lô 228,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,862,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự
Mã phần lô PP2500093376
Giá từng phần lô 398,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,961,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05
Mã phần lô PP2500093377
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500093378
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500093379
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500093380
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500093381
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500093382
Giá từng phần lô 148,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.461.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.281.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,469,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500093383
Giá từng phần lô 39,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,191,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500093384
Giá từng phần lô 11,129,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.693.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.790.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,877
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500093385
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500093386
Giá từng phần lô 159,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,776,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500093387
Giá từng phần lô 22,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.437.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.070.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500093388
Giá từng phần lô 21,810,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.715.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.267.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,315
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500093389
Giá từng phần lô 356,185,476
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.278.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.329.834
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,685,564
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự
Mã phần lô PP2500093390
Giá từng phần lô 152,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,583,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05
Mã phần lô PP2500093391
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500093392
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500093393
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500093394
Giá từng phần lô 17,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500093395
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500093396
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500093397
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500093398
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500093399
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500093400
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500093401
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500093402
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500093403
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự
Mã phần lô PP2500093404
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05
Mã phần lô PP2500093405
Giá từng phần lô 1,104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Mã phần lô PP2500093406
Giá từng phần lô 143,293,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.939.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.305.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,298,796
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500093407
Giá từng phần lô 204,559,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.839.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.191.944
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,136,797
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500093408
Giá từng phần lô 184,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.330.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,542,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến)
Mã phần lô PP2500093409
Giá từng phần lô 299,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,998,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500093410
Giá từng phần lô 139,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.317.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.681.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,186,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500093411
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500093412
Giá từng phần lô 307,999,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.999.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.599.972
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,239,998
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500093413
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng
Mã phần lô PP2500093414
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->