Gói thầu: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500070827-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Chủ đầu tư Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500027506
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,933,160,820 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500076305 - 65,090,000 92.986.000 45.563.000 976,350
2 PP2500076306 - 21,400,000 30.571.000 14.980.000 321,000
3 PP2500076307 - 558,000,000 797.143.000 390.600.000 8,370,000
4 PP2500076308 - 18,200,000 26.000.000 12.740.000 273,000
5 PP2500076309 - 12,150,000 17.357.000 8.505.000 182,250
6 PP2500076310 - 157,550,600 225.072.000 110.285.000 2,363,259
7 PP2500076311 - 3,557,400 5.082.000 2.490.000 53,361
8 PP2500076312 - 150,000 214.000 105.000 2,250
9 PP2500076313 - 4,420,000 6.314.000 3.094.000 66,300
10 PP2500076314 - 3,263,400 4.662.000 2.284.000 48,951
11 PP2500076315 - 209,223,000 298.890.000 146.456.000 3,138,345
12 PP2500076316 - 140,097,000 200.139.000 98.068.000 2,101,455
13 PP2500076317 - 84,892,500 121.275.000 59.425.000 1,273,387
14 PP2500076318 - 439,520,000 627.886.000 307.664.000 6,592,800
15 PP2500076319 - 36,127,350 51.611.000 25.289.000 541,910
16 PP2500076320 - 549,000 784.000 384.000 8,235
17 PP2500076321 - 275,000,000 392.857.000 192.500.000 4,125,000
18 PP2500076322 - 36,267,000 51.810.000 25.387.000 544,005
19 PP2500076323 - 2,860,000 4.086.000 2.002.000 42,900
20 PP2500076324 - 52,470,000 74.957.000 36.729.000 787,050
21 PP2500076325 - 342,500,000 489.286.000 239.750.000 5,137,500
22 PP2500076326 - 473,457,600 676.368.000 331.420.000 7,101,864
23 PP2500076327 - 29,346,000 41.923.000 20.542.000 440,190
24 PP2500076328 - 9,359,280 13.370.000 6.551.000 140,389
25 PP2500076329 - 232,848,000 332.640.000 162.994.000 3,492,720
26 PP2500076330 - 9,450,000 13.500.000 6.615.000 141,750
27 PP2500076331 - 7,119,000 10.170.000 4.983.000 106,785
28 PP2500076332 - 51,200,000 73.143.000 35.840.000 768,000
29 PP2500076333 - 87,210,000 124.586.000 61.047.000 1,308,150
30 PP2500076334 - 4,183,200 5.976.000 2.928.000 62,748
31 PP2500076335 - 33,705,000 48.150.000 23.594.000 505,575
32 PP2500076336 - 407,137,500 581.625.000 284.996.000 6,107,062
33 PP2500076337 - 62,370,000 89.100.000 43.659.000 935,550
34 PP2500076338 - 584,640 835.000 409.000 8,769
35 PP2500076339 - 81,900 117.000 57.000 1,228
36 PP2500076340 - 924,507,000 1.320.724.000 647.155.000 13,867,605
37 PP2500076341 - 1,111,950,000 1.588.500.000 778.365.000 16,679,250
38 PP2500076342 - 220,500,000 315.000.000 154.350.000 3,307,500
39 PP2500076343 - 124,950,000 178.500.000 87.465.000 1,874,250
40 PP2500076344 - 3,211,950 4.589.000 2.248.000 48,179
41 PP2500076345 - 81,510,000 116.443.000 57.057.000 1,222,650
42 PP2500076346 - 353,272,500 504.675.000 247.291.000 5,299,087
43 PP2500076347 - 241,920,000 345.600.000 169.344.000 3,628,800
Mã phần lô PP2500076305
Giá từng phần lô 65,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076306
Giá từng phần lô 21,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076307
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076308
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076309
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.357.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076310
Giá từng phần lô 157,550,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,363,259
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076311
Giá từng phần lô 3,557,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,361
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076312
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076313
Giá từng phần lô 4,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076314
Giá từng phần lô 3,263,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076315
Giá từng phần lô 209,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,138,345
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076316
Giá từng phần lô 140,097,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,101,455
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076317
Giá từng phần lô 84,892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,273,387
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076318
Giá từng phần lô 439,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,592,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076319
Giá từng phần lô 36,127,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.611.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,910
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076320
Giá từng phần lô 549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,235
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076321
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076322
Giá từng phần lô 36,267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,005
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076323
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.086.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076324
Giá từng phần lô 52,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.957.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076325
Giá từng phần lô 342,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,137,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076326
Giá từng phần lô 473,457,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,101,864
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076327
Giá từng phần lô 29,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.923.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076328
Giá từng phần lô 9,359,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,389
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076329
Giá từng phần lô 232,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,492,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076330
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076331
Giá từng phần lô 7,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.983.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,785
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076332
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076333
Giá từng phần lô 87,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,308,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076334
Giá từng phần lô 4,183,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,748
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076335
Giá từng phần lô 33,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076336
Giá từng phần lô 407,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,107,062
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076337
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076338
Giá từng phần lô 584,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,769
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076339
Giá từng phần lô 81,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076340
Giá từng phần lô 924,507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.724.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,867,605
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076341
Giá từng phần lô 1,111,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.588.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,679,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076342
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076343
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,874,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076344
Giá từng phần lô 3,211,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,179
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076345
Giá từng phần lô 81,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.057.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076346
Giá từng phần lô 353,272,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,299,087
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500076347
Giá từng phần lô 241,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,628,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chị tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->