Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500101389-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN 7
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUẬN 7
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500053514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,222,185,768 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500141857 - 42,000,000 60.000.000 29.400.000 420,000
2 PP2500141858 - 7,635,000 10.907.143 5.344.500 76,350
3 PP2500141859 - 9,169,000 13.098.572 6.418.300 91,690
4 PP2500141860 - 21,000,000 30.000.000 14.700.000 210,000
5 PP2500141861 - 65,436,000 93.480.000 45.805.200 654,360
6 PP2500141862 - 4,514,640 6.449.486 3.160.248 45,147
7 PP2500141863 - 13,986,000 19.980.000 9.790.200 139,860
8 PP2500141864 - 71,100,000 101.571.429 49.770.000 711,000
9 PP2500141865 - 13,870,000 19.814.286 9.709.000 138,700
10 PP2500141866 - 94,600,000 135.142.858 66.220.000 946,000
11 PP2500141867 - 5,160,000 7.371.429 3.612.000 51,600
12 PP2500141868 - 5,661,000 8.087.143 3.962.700 56,610
13 PP2500141869 - 2,880,000 4.114.286 2.016.000 28,800
14 PP2500141870 - 6,720,000 9.600.000 4.704.000 67,200
15 PP2500141871 - 1,089,000 1.555.715 762.300 10,890
16 PP2500141872 - 20,647,188 29.495.983 14.453.032 206,472
17 PP2500141873 - 1,206,000 1.722.858 844.200 12,060
18 PP2500141874 - 11,800,000 16.857.143 8.260.000 118,000
19 PP2500141875 - 42,000,000 60.000.000 29.400.000 420,000
20 PP2500141876 - 2,990,000 4.271.429 2.093.000 29,900
21 PP2500141877 - 15,064,000 21.520.000 10.544.800 150,640
22 PP2500141878 - 2,400,000 3.428.572 1.680.000 24,000
23 PP2500141879 - 163,800,000 234.000.000 114.660.000 1,638,000
24 PP2500141880 - 52,250,000 74.642.858 36.575.000 522,500
25 PP2500141881 - 51,744,000 73.920.000 36.220.800 517,440
26 PP2500141882 - 197,820,000 282.600.000 138.474.000 1,978,200
27 PP2500141883 - 5,670,000 8.100.000 3.969.000 56,700
28 PP2500141884 - 17,577,000 25.110.000 12.303.900 175,770
29 PP2500141885 - 80,640,000 115.200.000 56.448.000 806,400
30 PP2500141886 - 6,600,000 9.428.572 4.620.000 66,000
31 PP2500141887 - 28,991,600 41.416.572 20.294.120 289,916
32 PP2500141888 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000 168,000
33 PP2500141889 - 24,499,200 34.998.858 17.149.440 244,992
34 PP2500141890 - 10,096,640 14.423.772 7.067.648 100,967
35 PP2500141891 - 13,957,000 19.938.572 9.769.900 139,570
36 PP2500141892 - 13,702,500 19.575.000 9.591.750 137,025
37 PP2500141893 - 34,860,000 49.800.000 24.402.000 348,600
38 PP2500141894 - 36,500,000 52.142.858 25.550.000 365,000
39 PP2500141895 - 1,500,000 2.142.858 1.050.000 15,000
40 PP2500141896 - 4,250,000 6.071.429 2.975.000 42,500
Mã phần lô PP2500141857
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141858
Giá từng phần lô 7,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.907.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.344.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141859
Giá từng phần lô 9,169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.098.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.418.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141860
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141861
Giá từng phần lô 65,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.805.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141862
Giá từng phần lô 4,514,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.449.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.248
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,147
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141863
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,860
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141864
Giá từng phần lô 71,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 711,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141865
Giá từng phần lô 13,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141866
Giá từng phần lô 94,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141867
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141868
Giá từng phần lô 5,661,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.087.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.962.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141869
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141870
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141871
Giá từng phần lô 1,089,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.555.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141872
Giá từng phần lô 20,647,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.495.983
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.453.032
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,472
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141873
Giá từng phần lô 1,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,060
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141874
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141875
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141876
Giá từng phần lô 2,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141877
Giá từng phần lô 15,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.544.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141878
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141879
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141880
Giá từng phần lô 52,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141881
Giá từng phần lô 51,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.220.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141882
Giá từng phần lô 197,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,978,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141883
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141884
Giá từng phần lô 17,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.303.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,770
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141885
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141886
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141887
Giá từng phần lô 28,991,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.416.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.294.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,916
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141888
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141889
Giá từng phần lô 24,499,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.998.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.149.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,992
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141890
Giá từng phần lô 10,096,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.423.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.067.648
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,967
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141891
Giá từng phần lô 13,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.938.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.769.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141892
Giá từng phần lô 13,702,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.591.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141893
Giá từng phần lô 34,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141894
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141895
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500141896
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->