Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500246431-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500134526
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 5,567,434,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500261612 - 675,000,000 1.012.500.000 473.000.000 10,125,000
2 PP2500261613 - 659,000,000 988.500.000 462.000.000 9,885,000
3 PP2500261614 - 338,300,000 507.450.000 237.000.000 5,074,500
4 PP2500261615 - 6,500,000 9.750.000 4.550.000 97,500
5 PP2500261616 - 1,323,000,000 1.984.500.000 926.100.000 19,845,000
6 PP2500261617 - 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3,600,000
7 PP2500261618 - 7,056,000 10.584.000 4.939.200 105,840
8 PP2500261619 - 45,300,000 67.950.000 32.000.000 679,500
9 PP2500261620 - 345,000,000 517.500.000 242.000.000 5,175,000
10 PP2500261621 - 1,723,680,000 2.585.520.000 1.206.576.000 25,855,200
11 PP2500261622 - 618,000 927.000 432.600 9,270
12 PP2500261623 - 203,980,000 305.970.000 142.786.000 3,059,700
Mã phần lô PP2500261612
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường
Mã phần lô PP2500261613
Giá từng phần lô 659,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 988.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,885,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng
Mã phần lô PP2500261614
Giá từng phần lô 338,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,074,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượtnhu cầudựkiến)
Mã phần lô PP2500261615
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể
Mã phần lô PP2500261616
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt
Mã phần lô PP2500261617
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp
Mã phần lô PP2500261618
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt
Mã phần lô PP2500261619
Giá từng phần lô 45,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượtnhu cầudựkiến)và đápứng
Mã phần lô PP2500261620
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500261621
Giá từng phần lô 1,723,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.585.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,855,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả
Mã phần lô PP2500261622
Giá từng phần lô 618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,270
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số
Mã phần lô PP2500261623
Giá từng phần lô 203,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,059,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượtnhu cầudự
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->