Gói thầu: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500274345-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500143910
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 193,440,325,740 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500284802 - 16,989,000,000 23.166.818.182 11.892.300.000 509,670,000
2 PP2500284803 - 408,180,000 556.609.091 285.726.000 12,245,400
3 PP2500284804 - 2,490,285,000 3.395.843.182 1.743.199.500 74,708,550
4 PP2500284805 - 9,541,021,950 13.010.484.478 6.678.715.365 286,230,658
5 PP2500284806 - 80,986,804,030 110.436.550.950 56.690.762.821 2,429,604,120
6 PP2500284807 - 5,273,190,000 7.190.713.637 3.691.233.000 158,195,700
7 PP2500284808 - 1,119,972,000 1.527.234.546 783.980.400 33,599,160
8 PP2500284809 - 67,416,915,960 91.932.158.128 47.191.841.172 2,022,507,478
9 PP2500284810 - 5,303,718,000 7.232.342.728 3.712.602.600 159,111,540
10 PP2500284811 - 2,423,358,000 3.304.579.091 1.696.350.600 72,700,740
11 PP2500284812 - 31,200,000 42.545.455 21.840.000 936,000
12 PP2500284813 - 1,456,680,800 1.986.382.910 1.019.676.560 43,700,424
Mã phần lô PP2500284802
Giá từng phần lô 16,989,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.166.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.892.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284803
Giá từng phần lô 408,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.609.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,245,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284804
Giá từng phần lô 2,490,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.395.843.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,708,550
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284805
Giá từng phần lô 9,541,021,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.010.484.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.715.365
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,230,658
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284806
Giá từng phần lô 80,986,804,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.436.550.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.690.762.821
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,429,604,120
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284807
Giá từng phần lô 5,273,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.190.713.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.691.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,195,700
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284808
Giá từng phần lô 1,119,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.234.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.980.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,599,160
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284809
Giá từng phần lô 67,416,915,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.932.158.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.191.841.172
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,022,507,478
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284810
Giá từng phần lô 5,303,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.232.342.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.712.602.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,111,540
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284811
Giá từng phần lô 2,423,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.304.579.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.696.350.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,700,740
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284812
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Mã phần lô PP2500284813
Giá từng phần lô 1,456,680,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.986.382.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.019.676.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,700,424
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung ứng từng đợt với số lượng tối thiểu hàng tháng không thấp hơn số lượng trúng thầu/thời gian hiệu lực hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->