Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500512500-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm Thần Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Tâm Thần Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500288046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,467,166,910 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500528090 - 206,850,000 295.500.000 144.795.000 3,102,750
2 PP2500528091 - 24,629,500 35.185.000 17.240.650 369,442
3 PP2500528092 - 8,977,500 12.825.000 6.284.250 134,662
4 PP2500528093 - 825,000 1.179.000 577.500 12,375
5 PP2500528094 - 13,272,000 18.960.000 9.290.400 199,080
6 PP2500528095 - 8,500,000 12.143.000 5.950.000 127,500
7 PP2500528096 - 21,000 30.000 14.700 315
8 PP2500528097 - 44,000,000 62.857.000 30.800.000 660,000
9 PP2500528098 - 1,789,578,000 2.556.540.000 1.252.704.600 26,843,670
10 PP2500528099 - 604,800,000 864.000.000 423.360.000 9,072,000
11 PP2500528100 - 13,311,480 19.016.000 9.318.040 199,672
12 PP2500528101 - 44,568,300 63.669.000 31.197.810 668,524
13 PP2500528102 - 151,811,730 216.874.000 106.268.210 2,277,175
14 PP2500528103 - 40,114,800 57.307.000 28.080.360 601,722
15 PP2500528104 - 392,346,400 560.495.000 274.642.480 5,885,196
16 PP2500528105 - 361,954,000 517.077.000 253.367.800 5,429,310
17 PP2500528106 - 16,512,000 23.589.000 11.558.400 247,680
18 PP2500528107 - 515,854,080 736.934.000 361.097.860 7,737,811
19 PP2500528108 - 12,000,000 17.143.000 8.400.000 180,000
20 PP2500528109 - 32,921,120 47.030.000 23.044.780 493,816
21 PP2500528110 - 184,320,000 263.314.000 129.024.000 2,764,800
Mã phần lô PP2500528090
Giá từng phần lô 206,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,102,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528091
Giá từng phần lô 24,629,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.240.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,442
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528092
Giá từng phần lô 8,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.284.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,662
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528093
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528094
Giá từng phần lô 13,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.290.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528095
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528096
Giá từng phần lô 21,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528097
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528098
Giá từng phần lô 1,789,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.556.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.252.704.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,843,670
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528099
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,072,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528100
Giá từng phần lô 13,311,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.318.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,672
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528101
Giá từng phần lô 44,568,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.197.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 668,524
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528102
Giá từng phần lô 151,811,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.268.210
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,277,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528103
Giá từng phần lô 40,114,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.307.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.080.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,722
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528104
Giá từng phần lô 392,346,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.642.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,885,196
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528105
Giá từng phần lô 361,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.367.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,429,310
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528106
Giá từng phần lô 16,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.558.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528107
Giá từng phần lô 515,854,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.934.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.097.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,737,811
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528108
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528109
Giá từng phần lô 32,921,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.044.780
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,816
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500528110
Giá từng phần lô 184,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,764,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->