Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500524622-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân dân Gia Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500291103
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 37,938,559,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500547754 - 486,000,000 694.285.715 340.200.000
2 PP2500547755 - 83,400,000 119.142.858 58.380.000
3 PP2500547756 - 552,634,380 789.477.686 386.844.066
4 PP2500547757 - 319,500,000 456.428.572 223.650.000
5 PP2500547758 - 1,681,000,000 2.401.428.572 1.176.700.000
6 PP2500547759 - 720,000,000 1.028.571.429 504.000.000
7 PP2500547760 - 60,000,000 85.714.286 42.000.000
8 PP2500547761 - 9,360,000 13.371.429 6.552.000
9 PP2500547762 - 441,000,000 630.000.000 308.700.000
10 PP2500547763 - 28,792,800 41.132.572 20.154.960
11 PP2500547764 - 79,000,000 112.857.143 55.300.000
12 PP2500547765 - 12,600,000 18.000.000 8.820.000
13 PP2500547766 - 90,000,000 128.571.429 63.000.000
14 PP2500547767 - 19,500,000 27.857.143 13.650.000
15 PP2500547768 - 3,600,000 5.142.858 2.520.000
16 PP2500547769 - 136,850,000 195.500.000 95.795.000
17 PP2500547770 - 304,916,250 435.594.643 213.441.375
18 PP2500547771 - 5,024,000 7.177.143 3.516.800
19 PP2500547772 - 36,938,200 52.768.858 25.856.740
20 PP2500547773 - 11,980,000 17.114.286 8.386.000
21 PP2500547774 - 773,850,000 1.105.500.000 541.695.000
22 PP2500547775 - 914,550,000 1.306.500.000 640.185.000
23 PP2500547776 - 2,583,000,000 3.690.000.000 1.808.100.000
24 PP2500547777 - 233,100,000 333.000.000 163.170.000
25 PP2500547778 - 529,200,000 756.000.000 370.440.000
26 PP2500547779 - 569,100,000 813.000.000 398.370.000
27 PP2500547780 - 237,150,000 338.785.715 166.005.000
28 PP2500547781 - 3,217,200 4.596.000 2.252.040
29 PP2500547782 - 56,000,000 80.000.000 39.200.000
30 PP2500547783 - 245,850,000 351.214.286 172.095.000
31 PP2500547784 - 11,598,300 16.569.000 8.118.810
32 PP2500547785 - 24,393,000 34.847.143 17.075.100
33 PP2500547786 - 209,112,000 298.731.429 146.378.400
34 PP2500547787 - 123,152,400 175.932.000 86.206.680
35 PP2500547788 - 215,093,000 307.275.715 150.565.100
36 PP2500547789 - 81,600,000 116.571.429 57.120.000
37 PP2500547790 - 382,200,000 546.000.000 267.540.000
38 PP2500547791 - 1,010,000,000 1.442.857.143 707.000.000
39 PP2500547792 - 118,800,000 169.714.286 83.160.000
40 PP2500547793 - 1,780,800,000 2.544.000.000 1.246.560.000
41 PP2500547794 - 2,709,000 3.870.000 1.896.300
42 PP2500547795 - 539,920,000 771.314.286 377.944.000
43 PP2500547796 - 404,940,000 578.485.715 283.458.000
44 PP2500547797 - 50,400,000 72.000.000 35.280.000
45 PP2500547798 - 16,668,000 23.811.429 11.667.600
46 PP2500547799 - 517,500,000 739.285.715 362.250.000
47 PP2500547800 - 49,750,200 71.071.715 34.825.140
48 PP2500547801 - 210,420,000 300.600.000 147.294.000
49 PP2500547802 - 27,000,000 38.571.429 18.900.000
50 PP2500547803 - 133,128,000 190.182.858 93.189.600
51 PP2500547804 - 137,443,200 196.347.429 96.210.240
52 PP2500547805 - 5,601,960,000 8.002.800.000 3.921.372.000
53 PP2500547806 - 384,134,400 548.763.429 268.894.080
54 PP2500547807 - 39,900,000 57.000.000 27.930.000
55 PP2500547808 - 1,550,745,000 2.215.350.000 1.085.521.500
56 PP2500547809 - 28,920,000 41.314.286 20.244.000
57 PP2500547810 - 194,512,500 277.875.000 136.158.750
58 PP2500547811 - 242,250,000 346.071.429 169.575.000
59 PP2500547812 - 226,800,000 324.000.000 158.760.000
60 PP2500547813 - 900,000,000 1.285.714.286 630.000.000
61 PP2500547814 - 276,000,000 394.285.715 193.200.000
62 PP2500547815 - 127,535,380 182.193.400 89.274.766
63 PP2500547816 - 87,000,000 124.285.715 60.900.000
64 PP2500547817 - 105,240,000 150.342.858 73.668.000
65 PP2500547818 - 3,300,000 4.714.286 2.310.000
66 PP2500547819 - 1,512,000 2.160.000 1.058.400
67 PP2500547820 - 55,000,000 78.571.429 38.500.000
68 PP2500547821 - 651,000,000 930.000.000 455.700.000
69 PP2500547822 - 46,000,000 65.714.286 32.200.000
70 PP2500547823 - 827,820,000 1.182.600.000 579.474.000
71 PP2500547824 - 387,000,000 552.857.143 270.900.000
72 PP2500547825 - 236,874,000 338.391.429 165.811.800
73 PP2500547826 - 202,500,000 289.285.715 141.750.000
74 PP2500547827 - 112,500,000 160.714.286 78.750.000
75 PP2500547828 - 474,000,000 677.142.858 331.800.000
76 PP2500547829 - 22,500,000 32.142.858 15.750.000
77 PP2500547830 - 7,924,500 11.320.715 5.547.150
78 PP2500547831 - 50,400,000 72.000.000 35.280.000
79 PP2500547832 - 62,937,000 89.910.000 44.055.900
80 PP2500547833 - 34,650,000 49.500.000 24.255.000
81 PP2500547834 - 798,997,500 1.141.425.000 559.298.250
82 PP2500547835 - 461,999,940 659.999.915 323.399.958
83 PP2500547836 - 816,000,000 1.165.714.286 571.200.000
84 PP2500547837 - 227,808,000 325.440.000 159.465.600
85 PP2500547838 - 56,878,000 81.254.286 39.814.600
86 PP2500547839 - 33,978,000 48.540.000 23.784.600
87 PP2500547840 - 931,875,000 1.331.250.000 652.312.500
88 PP2500547841 - 30,154,000 43.077.143 21.107.800
89 PP2500547842 - 17,437,900 24.911.286 12.206.530
90 PP2500547843 - 4,050,000,000 5.785.714.286 2.835.000.000
91 PP2500547844 - 111,288,000 158.982.858 77.901.600
92 PP2500547845 - 185,850,000 265.500.000 130.095.000
93 PP2500547846 - 1,638,000 2.340.000 1.146.600
Mã phần lô PP2500547754
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547755
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547756
Giá từng phần lô 552,634,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.477.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.844.066
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547757
Giá từng phần lô 319,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547758
Giá từng phần lô 1,681,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.401.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547759
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547760
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547761
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547762
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547763
Giá từng phần lô 28,792,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.132.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.154.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547764
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547765
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547766
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547767
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547768
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547769
Giá từng phần lô 136,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547770
Giá từng phần lô 304,916,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.594.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.441.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547771
Giá từng phần lô 5,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.177.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.516.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547772
Giá từng phần lô 36,938,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.768.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.856.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547773
Giá từng phần lô 11,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547774
Giá từng phần lô 773,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.105.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547775
Giá từng phần lô 914,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547776
Giá từng phần lô 2,583,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547777
Giá từng phần lô 233,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547778
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547779
Giá từng phần lô 569,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547780
Giá từng phần lô 237,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547781
Giá từng phần lô 3,217,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.252.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547782
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547783
Giá từng phần lô 245,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547784
Giá từng phần lô 11,598,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.118.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547785
Giá từng phần lô 24,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.847.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.075.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547786
Giá từng phần lô 209,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.731.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.378.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547787
Giá từng phần lô 123,152,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.206.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547788
Giá từng phần lô 215,093,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.275.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.565.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547789
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547790
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547791
Giá từng phần lô 1,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547792
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547793
Giá từng phần lô 1,780,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.544.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547794
Giá từng phần lô 2,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.896.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547795
Giá từng phần lô 539,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547796
Giá từng phần lô 404,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547797
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547798
Giá từng phần lô 16,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.811.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.667.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547799
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547800
Giá từng phần lô 49,750,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.071.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.825.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547801
Giá từng phần lô 210,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547802
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547803
Giá từng phần lô 133,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.182.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.189.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547804
Giá từng phần lô 137,443,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.347.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.210.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547805
Giá từng phần lô 5,601,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.002.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.921.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547806
Giá từng phần lô 384,134,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.763.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.894.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547807
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547808
Giá từng phần lô 1,550,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.215.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.521.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547809
Giá từng phần lô 28,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547810
Giá từng phần lô 194,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.158.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547811
Giá từng phần lô 242,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547812
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547813
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547814
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547815
Giá từng phần lô 127,535,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.193.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.274.766
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547816
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547817
Giá từng phần lô 105,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547818
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547819
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547820
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547821
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547822
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547823
Giá từng phần lô 827,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547824
Giá từng phần lô 387,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547825
Giá từng phần lô 236,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.391.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.811.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547826
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547827
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547828
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547829
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547830
Giá từng phần lô 7,924,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.320.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.547.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547831
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547832
Giá từng phần lô 62,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.055.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547833
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547834
Giá từng phần lô 798,997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.298.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547835
Giá từng phần lô 461,999,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.999.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.399.958
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547836
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547837
Giá từng phần lô 227,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.465.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547838
Giá từng phần lô 56,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.254.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.814.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547839
Giá từng phần lô 33,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547840
Giá từng phần lô 931,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547841
Giá từng phần lô 30,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.077.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.107.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547842
Giá từng phần lô 17,437,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.911.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.206.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547843
Giá từng phần lô 4,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547844
Giá từng phần lô 111,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.982.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.901.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547845
Giá từng phần lô 185,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2500547846
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->