Gói thầu: Gói thầu thuốc generic (Đợt 2) năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500240298-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
Chủ đầu tư Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic (Đợt 2) năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500132368
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 6,092,679,656 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500256307 - 98,280,000 93.600.000 68.796.000 982,800
2 PP2500256308 - 63,000,000 60.000.000 44.100.000 630,000
3 PP2500256309 - 194,837,220 185.559.257,1429 136.386.054 1,948,372
4 PP2500256310 - 22,500,000 21.428.571,4286 15.750.000 225,000
5 PP2500256311 - 27,177,636 25.883.462,8571 19.024.345,2 271,776
6 PP2500256312 - 20,140,000 19.180.952,381 14.098.000 201,400
7 PP2500256313 - 24,456,900 23.292.285,7143 17.119.830 244,569
8 PP2500256314 - 46,725,000 44.500.000 32.707.500 467,250
9 PP2500256315 - 19,000,000 18.095.238,0952 13.300.000 190,000
10 PP2500256316 - 41,580,000 39.600.000 29.106.000 415,800
11 PP2500256317 - 280,000 266.666,6667 196.000 2,800
12 PP2500256318 - 2,240,000 2.133.333,3333 1.568.000 22,400
13 PP2500256319 - 70,977,000 67.597.142,8571 49.683.900 709,770
14 PP2500256320 - 2,520,000 2.400.000 1.764.000 25,200
15 PP2500256321 - 440,110,000 419.152.380,9524 308.077.000 4,401,100
16 PP2500256322 - 770,000,000 733.333.333,3333 539.000.000 7,700,000
17 PP2500256323 - 1,176,220,000 1.120.209.523,8095 823.354.000 11,762,200
18 PP2500256324 - 34,750,000 33.095.238,0952 24.325.000 347,500
19 PP2500256325 - 7,200,000 6.857.142,8571 5.040.000 72,000
20 PP2500256326 - 360,000,000 342.857.142,8571 252.000.000 3,600,000
21 PP2500256327 - 395,899,900 377.047.523,8095 277.129.930 3,958,999
22 PP2500256328 - 6,536,000 6.224.761,9048 4.575.200 65,360
23 PP2500256329 - 2,400,000 2.285.714,2857 1.680.000 24,000
24 PP2500256330 - 2,100,000 2.000.000 1.470.000 21,000
25 PP2500256331 - 112,000,000 106.666.666,6667 78.400.000 1,120,000
26 PP2500256332 - 270,000,000 257.142.857,1429 189.000.000 2,700,000
27 PP2500256333 - 945,000 900.000 661.500 9,450
28 PP2500256334 - 7,875,000 7.500.000 5.512.500 78,750
29 PP2500256335 - 274,500,000 261.428.571,4286 192.150.000 2,745,000
30 PP2500256336 - 85,130,000 81.076.190,4762 59.591.000 851,300
31 PP2500256337 - 436,800,000 416.000.000 305.760.000 4,368,000
32 PP2500256338 - 205,800,000 196.000.000 144.060.000 2,058,000
33 PP2500256339 - 32,800,000 31.238.095,2381 22.960.000 328,000
34 PP2500256340 - 504,000,000 480.000.000 352.800.000 5,040,000
35 PP2500256341 - 333,900,000 318.000.000 233.730.000 3,339,000
Mã phần lô PP2500256307
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256308
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256309
Giá từng phần lô 194,837,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.559.257,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.386.054
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,948,372
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256310
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256311
Giá từng phần lô 27,177,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.883.462,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.024.345,2
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,776
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256312
Giá từng phần lô 20,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.180.952,381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256313
Giá từng phần lô 24,456,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.292.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.119.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,569
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256314
Giá từng phần lô 46,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256315
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.095.238,0952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256316
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256317
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256318
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256319
Giá từng phần lô 70,977,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.597.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.683.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,770
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256320
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256321
Giá từng phần lô 440,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.152.380,9524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,401,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256322
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256323
Giá từng phần lô 1,176,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.209.523,8095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,762,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256324
Giá từng phần lô 34,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.095.238,0952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256325
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256326
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256327
Giá từng phần lô 395,899,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.047.523,8095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.129.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,958,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256328
Giá từng phần lô 6,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.224.761,9048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256329
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256330
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256331
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.666.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256332
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256333
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256334
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256335
Giá từng phần lô 274,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256336
Giá từng phần lô 85,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.076.190,4762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256337
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256338
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,058,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256339
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.238.095,2381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256340
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500256341
Giá từng phần lô 333,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,339,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->