Gói thầu: Gói thầu thuốc generic (gồm 15 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500074949-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Chủ đầu tư Bệnh viện E
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic (gồm 15 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500036017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,583,955,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500098363 - 150,200,000 214.571.429 105.140.000 1,502,000
2 PP2500098364 - 140,000,000 200.000.000 98.000.000 1,400,000
3 PP2500098365 - 3,820,000 5.457.143 2.674.000 38,200
4 PP2500098366 - 59,805,000 85.435.715 41.863.500 598,050
5 PP2500098367 - 790,000 1.128.572 553.000 7,900
6 PP2500098368 - 17,850,000 25.500.000 12.495.000 178,500
7 PP2500098369 - 200,000,000 285.714.286 140.000.000 2,000,000
8 PP2500098370 - 131,250,000 187.500.000 91.875.000 1,312,500
9 PP2500098371 - 180,000,000 257.142.858 126.000.000 1,800,000
10 PP2500098372 - 655,500,000 936.428.572 458.850.000 6,555,000
11 PP2500098373 - 405,000,000 578.571.429 283.500.000 4,050,000
12 PP2500098374 - 421,200,000 601.714.286 294.840.000 4,212,000
13 PP2500098375 - 904,800,000 1.292.571.429 633.360.000 9,048,000
14 PP2500098376 - 254,880,000 364.114.286 178.416.000 2,548,800
15 PP2500098377 - 58,860,000 84.085.715 41.202.000 588,600
Mã phần lô PP2500098363
Giá từng phần lô 150,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,502,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098364
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098365
Giá từng phần lô 3,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,200
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098366
Giá từng phần lô 59,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.435.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.863.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,050
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098367
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098368
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098369
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098370
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098371
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098372
Giá từng phần lô 655,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,555,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098373
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098374
Giá từng phần lô 421,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,212,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098375
Giá từng phần lô 904,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,048,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098376
Giá từng phần lô 254,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,548,800
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500098377
Giá từng phần lô 58,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,600
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->