Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic – Mua sắm bổ sung các thuốc không trúng thầu, không có nhà thầu tham dự tại gói thầu mua sắm tập trung cho Bệnh viện Tâm thần thành phố Đà Nẵng năm 2025 – 2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500594508-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2026 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TÂM THẦN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic – Mua sắm bổ sung các thuốc không trúng thầu, không có nhà thầu tham dự tại gói thầu mua sắm tập trung cho Bệnh viện Tâm thần thành phố Đà Nẵng năm 2025 – 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500334356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,283,888,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 1 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500601843 - 434,280,000 620.400.000 303.996.000
2 PP2500601844 - 325,040,000 464.342.857 227.528.000
3 PP2500601845 - 36,750,000 52.500.000 25.725.000
4 PP2500601846 - 16,983,000 24.261.429 11.888.100
5 PP2500601847 - 624,750 892.500 437.325
6 PP2500601848 - 787,500 1.125.000 551.250
7 PP2500601849 - 25,627,800 36.611.143 17.939.460
8 PP2500601850 - 374,747,450 535.353.500 262.323.215
9 PP2500601851 - 68,418,000 97.740.000 47.892.600
10 PP2500601852 - 630,000 900.000 441.000
Mã phần lô PP2500601843
Giá từng phần lô 434,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500601844
Giá từng phần lô 325,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500601845
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500601846
Giá từng phần lô 16,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.261.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.888.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500601847
Giá từng phần lô 624,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500601848
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500601849
Giá từng phần lô 25,627,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.611.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.939.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500601850
Giá từng phần lô 374,747,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.353.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.323.215
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500601851
Giá từng phần lô 68,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.892.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500601852
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->