Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic mua sắm bổ sung năm 2026(lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600018164-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Nam Đàn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic mua sắm bổ sung năm 2026(lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2600009043
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Vạn An, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,694,916,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Không áp dụng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600020290 - A199(Insulin người tác dụng nhanh, ngắn) 75,000,000 106.875.000
2 PP2600020291 - A240(Lidocain + epinephrin (adrenalin)) 15,484,000 22.064.700
3 PP2600020292 - A239(Lidocain) 1,750,000 2.493.750
4 PP2600020293 - A621(Vắc xin phòng cúm mùa) 81,000,000 115.425.000
5 PP2600020294 - A462(Vắc xin phòng Thủy đậu) 87,219,500 124.287.788
6 PP2600020295 - BSE003(Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản) 69,521,800 99.068.565
7 PP2600020296 - C811(Vitamin B1 + B6 + B12) 62,370,000 88.877.250
8 PP2600020297 - BSD001(Acetylsalicylic acid + clopidogrel) 40,000,000 57.000.000
9 PP2600020298 - A327(Oxytocin) 50,000,000 71.250.000
10 PP2600020299 - BSC001(Oxytocin) 32,000,000 45.600.000
11 PP2600020300 - BSB001(Sulfamethoxazol + trimethoprim) 12,000,000 17.100.000
12 PP2600020301 - BSA001(Vắc xin phòng cúm mùa ) 79,200,000 112.860.000
13 PP2600020302 - BSC002(Spironolacton) 30,660,000 43.690.500
14 PP2600020303 - BSA002(Vắc xin phòng do phế cầu (23 chủng)) 82,076,800 116.959.440
15 PP2600020304 - BSB002(Vắc xin phòng cúm mùa ) 51,828,000 73.854.900
16 PP2600020305 - BSB003(Metformin) 127,500,000 181.687.500
17 PP2600020306 - BSE005(Vắc xin phòng dại) 101,934,000 145.255.950
18 PP2600020307 - BSC003(Methocarbamol) 47,880,000 68.229.000
19 PP2600020308 - BSC004(Paracetamol) 1,680,000 2.394.000
20 PP2600020309 - BSB004(Amiodaron hydroclorid) 5,450,000 7.766.250
21 PP2600020310 - BSB005(Acetylsalicylic acid + clopidogrel) 46,400,000 66.120.000
22 PP2600020311 - B031(Amoxicilin + acid clavulanic) 116,550,000 166.083.750
23 PP2600020312 - C060(Amoxicilin + acid clavulanic) 171,000,000 243.675.000
24 PP2600020313 - BSC005(Fluvastatin) 134,400,000 191.520.000
25 PP2600020314 - BSC006(Tetracyclin hydroclorid) 7,880,000 11.229.000
26 PP2600020315 - BSC007(Bismuth) 16,590,000 23.640.750
27 PP2600020316 - BSC008(Codein + terpin hydrat) 60,000,000 85.500.000
28 PP2600020317 - BSC009(Natri clorid) 31,372,000 44.705.100
29 PP2600020318 - BSC010(Magnesisulfat) 580,000 826.500
30 PP2600020319 - B640(Methyl prednisolon) 55,590,000 79.215.750
A199(Insulin người tác dụng nhanh, ngắn)
Mã phần lô PP2600020290
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
A240(Lidocain + epinephrin (adrenalin))
Mã phần lô PP2600020291
Giá từng phần lô 15,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.064.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
A239(Lidocain)
Mã phần lô PP2600020292
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
A621(Vắc xin phòng cúm mùa)
Mã phần lô PP2600020293
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
A462(Vắc xin phòng Thủy đậu)
Mã phần lô PP2600020294
Giá từng phần lô 87,219,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.287.788
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSE003(Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản)
Mã phần lô PP2600020295
Giá từng phần lô 69,521,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.068.565
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
C811(Vitamin B1 + B6 + B12)
Mã phần lô PP2600020296
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.877.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSD001(Acetylsalicylic acid + clopidogrel)
Mã phần lô PP2600020297
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
A327(Oxytocin)
Mã phần lô PP2600020298
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSC001(Oxytocin)
Mã phần lô PP2600020299
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSB001(Sulfamethoxazol + trimethoprim)
Mã phần lô PP2600020300
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSA001(Vắc xin phòng cúm mùa )
Mã phần lô PP2600020301
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSC002(Spironolacton)
Mã phần lô PP2600020302
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.690.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSA002(Vắc xin phòng do phế cầu (23 chủng))
Mã phần lô PP2600020303
Giá từng phần lô 82,076,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.959.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSB002(Vắc xin phòng cúm mùa )
Mã phần lô PP2600020304
Giá từng phần lô 51,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.854.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSB003(Metformin)
Mã phần lô PP2600020305
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSE005(Vắc xin phòng dại)
Mã phần lô PP2600020306
Giá từng phần lô 101,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.255.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSC003(Methocarbamol)
Mã phần lô PP2600020307
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSC004(Paracetamol)
Mã phần lô PP2600020308
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSB004(Amiodaron hydroclorid)
Mã phần lô PP2600020309
Giá từng phần lô 5,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.766.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSB005(Acetylsalicylic acid + clopidogrel)
Mã phần lô PP2600020310
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
B031(Amoxicilin + acid clavulanic)
Mã phần lô PP2600020311
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.083.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
C060(Amoxicilin + acid clavulanic)
Mã phần lô PP2600020312
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSC005(Fluvastatin)
Mã phần lô PP2600020313
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSC006(Tetracyclin hydroclorid)
Mã phần lô PP2600020314
Giá từng phần lô 7,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSC007(Bismuth)
Mã phần lô PP2600020315
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.640.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSC008(Codein + terpin hydrat)
Mã phần lô PP2600020316
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSC009(Natri clorid)
Mã phần lô PP2600020317
Giá từng phần lô 31,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.705.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
BSC010(Magnesisulfat)
Mã phần lô PP2600020318
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
B640(Methyl prednisolon)
Mã phần lô PP2600020319
Giá từng phần lô 55,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.215.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Được quy định tại Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->