Gói thầu: Gói thầu thuốc generic mua sắm bổ sung vắc xin, sinh phẩm tiêm chủng dịch vụ năm 2025-2026 phục vụ chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Hạ Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500287102-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Hạ Hòa
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Hạ Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic mua sắm bổ sung vắc xin, sinh phẩm tiêm chủng dịch vụ năm 2025-2026 phục vụ chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Hạ Hòa
Số hiệu KHLCNT PL2500156569
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 3,778,279,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500303197 - 344,148,800 245.207.000 240.905.000 3,442,000
2 PP2500303198 - 69,704,000 49.665.000 48.793.000 698,000
3 PP2500303199 - 33,264,000 23.701.000 23.285.000 333,000
4 PP2500303200 - 48,384,000 34.474.000 33.869.000 484,000
5 PP2500303201 - 32,524,000 23.174.000 22.767.000 326,000
6 PP2500303202 - 695,218,000 495.343.000 486.653.000 6,953,000
7 PP2500303203 - 15,077,000 10.743.000 10.554.000 151,000
8 PP2500303204 - 475,692,000 338.931.000 332.985.000 4,757,000
9 PP2500303205 - 151,872,000 108.209.000 106.311.000 1,519,000
10 PP2500303206 - 1,833,300,000 1.306.227.000 1.283.310.000 18,333,000
11 PP2500303207 - 70,072,800 49.927.000 49.051.000 701,000
12 PP2500303208 - 9,022,800 6.429.000 6.316.000 91,000
Mã phần lô PP2500303197
Giá từng phần lô 344,148,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.207.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,442,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303198
Giá từng phần lô 69,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303199
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303200
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303201
Giá từng phần lô 32,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.767.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303202
Giá từng phần lô 695,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.343.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,953,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303203
Giá từng phần lô 15,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.743.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303204
Giá từng phần lô 475,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,757,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303205
Giá từng phần lô 151,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,519,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303206
Giá từng phần lô 1,833,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.283.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,333,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303207
Giá từng phần lô 70,072,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.927.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 701,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500303208
Giá từng phần lô 9,022,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->