Gói thầu: Gói thầu thuốc generic (Mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2025 )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500067349-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
Chủ đầu tư Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic (Mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2025 )
Số hiệu KHLCNT PL2500034539
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 44,561,287,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500092317 - 60,169,400 42.978.142,8571 42.118.580 902,541
2 PP2500092318 - 1,401,438,000 1.001.027.142,8571 981.006.600 21,021,570
3 PP2500092319 - 1,070,640,000 764.742.857,1429 749.448.000 16,059,600
4 PP2500092320 - 7,469,100,000 5.335.071.428,5714 5.228.370.000 112,036,500
5 PP2500092321 - 2,154,600,000 1.539.000.000 1.508.220.000 32,319,000
6 PP2500092322 - 410,384,000 293.131.428,5714 287.268.800 6,155,760
7 PP2500092323 - 1,308,292,500 934.494.642,8571 915.804.750 19,624,387
8 PP2500092324 - 1,375,200,000 982.285.714,2857 962.640.000 20,628,000
9 PP2500092325 - 1,215,000,000 867.857.142,8571 850.500.000 18,225,000
10 PP2500092326 - 1,188,000,000 848.571.428,5714 831.600.000 17,820,000
11 PP2500092327 - 119,962,500 85.687.500 83.973.750 1,799,437
12 PP2500092328 - 1,602,198,000 1.144.427.142,8571 1.121.538.600 24,032,970
13 PP2500092329 - 183,750,000 131.250.000 128.625.000 2,756,250
14 PP2500092330 - 1,204,520,800 860.372.000 843.164.560 18,067,812
15 PP2500092331 - 249,480,000 178.200.000 174.636.000 3,742,200
16 PP2500092332 - 2,755,000,000 1.967.857.142,8571 1.928.500.000 41,325,000
17 PP2500092333 - 263,088,000 187.920.000 184.161.600 3,946,320
18 PP2500092334 - 2,294,889,000 1.639.206.428,5714 1.606.422.300 34,423,335
19 PP2500092335 - 2,572,500,000 1.837.500.000 1.800.750.000 38,587,500
20 PP2500092336 - 16,128,000 11.520.000 11.289.600 241,920
21 PP2500092337 - 168,210,000 120.150.000 117.747.000 2,523,150
22 PP2500092338 - 55,965,000 39.975.000 39.175.500 839,475
23 PP2500092339 - 1,200,000,000 857.142.857,1429 840.000.000 18,000,000
24 PP2500092340 - 1,750,000,000 1.250.000.000 1.225.000.000 26,250,000
25 PP2500092341 - 469,900,000 335.642.857,1429 328.930.000 7,048,500
26 PP2500092342 - 1,643,241,600 1.173.744.000 1.150.269.120 24,648,624
27 PP2500092343 - 358,800,000 256.285.714,2857 251.160.000 5,382,000
28 PP2500092344 - 675,000,000 482.142.857,1429 472.500.000 10,125,000
29 PP2500092345 - 543,140,000 387.957.142,8571 380.198.000 8,147,100
30 PP2500092346 - 3,460,800,000 2.472.000.000 2.422.560.000 51,912,000
31 PP2500092347 - 4,752,000,000 3.394.285.714,2857 3.326.400.000 71,280,000
32 PP2500092348 - 45,231,000 32.307.857,1429 31.661.700 678,465
33 PP2500092349 - 33,215,000 23.725.000 23.250.500 498,225
34 PP2500092350 - 11,277,000 8.055.000 7.893.900 169,155
35 PP2500092351 - 480,168,000 342.977.142,8571 336.117.600 7,202,520
Mã phần lô PP2500092317
Giá từng phần lô 60,169,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.978.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.118.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 902,541
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092318
Giá từng phần lô 1,401,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.027.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.006.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,021,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092319
Giá từng phần lô 1,070,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.742.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,059,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092320
Giá từng phần lô 7,469,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.335.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.228.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,036,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092321
Giá từng phần lô 2,154,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,319,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092322
Giá từng phần lô 410,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.131.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,155,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092323
Giá từng phần lô 1,308,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.494.642,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.804.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,624,387
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092324
Giá từng phần lô 1,375,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,628,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092325
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092326
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092327
Giá từng phần lô 119,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.973.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,437
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092328
Giá từng phần lô 1,602,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.144.427.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.121.538.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,032,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092329
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,756,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092330
Giá từng phần lô 1,204,520,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 843.164.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,067,812
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092331
Giá từng phần lô 249,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,742,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092332
Giá từng phần lô 2,755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.967.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.928.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092333
Giá từng phần lô 263,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.161.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,946,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092334
Giá từng phần lô 2,294,889,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.639.206.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.422.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,423,335
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092335
Giá từng phần lô 2,572,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,587,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092336
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092337
Giá từng phần lô 168,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.747.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,523,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092338
Giá từng phần lô 55,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.175.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 839,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092339
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092340
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092341
Giá từng phần lô 469,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.642.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,048,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092342
Giá từng phần lô 1,643,241,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.269.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,648,624
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092343
Giá từng phần lô 358,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,382,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092344
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092345
Giá từng phần lô 543,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.957.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,147,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092346
Giá từng phần lô 3,460,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.472.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.422.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,912,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092347
Giá từng phần lô 4,752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.394.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092348
Giá từng phần lô 45,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.307.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.661.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,465
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092349
Giá từng phần lô 33,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092350
Giá từng phần lô 11,277,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.893.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,155
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500092351
Giá từng phần lô 480,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.977.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,202,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->