Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic năm 2025-2026 (gồm 49 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 1: 13; Nhóm 2: 09; Nhóm 3: 03; Nhóm 4: 24)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500136932-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic năm 2025-2026 (gồm 49 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 1: 13; Nhóm 2: 09; Nhóm 3: 03; Nhóm 4: 24)
Số hiệu KHLCNT PL2500064585
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị Xã Cai Lậy, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 3,587,744,030 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500164147 - 108,300,000 77.357.142 75.810.000 1,083,000
2 PP2500164148 - 11,418,240 8.155.885 7.992.768 115,000
3 PP2500164149 - 38,606,400 27.576.000 27.024.480 387,000
4 PP2500164150 - 8,000,000 5.714.285 5.600.000 80,000
5 PP2500164151 - 11,089,440 7.921.028 7.762.608 111,000
6 PP2500164152 - 24,426,000 17.447.142 17.098.200 245,000
7 PP2500164153 - 9,817,500 7.012.500 6.872.250 99,000
8 PP2500164154 - 13,725,600 9.804.000 9.607.920 138,000
9 PP2500164155 - 25,560,000 18.257.142 17.892.000 256,000
10 PP2500164156 - 231,080,000 165.057.142 161.756.000 2,311,000
11 PP2500164157 - 10,999,800 7.857.000 7.699.860 110,000
12 PP2500164158 - 10,800,000 7.714.285 7.560.000 108,000
13 PP2500164159 - 100,464,000 71.760.000 70.324.800 1,005,000
14 PP2500164160 - 208,485,900 148.918.500 145.940.130 2,085,000
15 PP2500164161 - 900,000 642.857 630.000 9,000
16 PP2500164162 - 7,000,000 5.000.000 4.900.000 70,000
17 PP2500164163 - 2,600,000 1.857.142 1.820.000 26,000
18 PP2500164164 - 5,106,000 3.647.142 3.574.200 52,000
19 PP2500164165 - 12,500,000 8.928.571 8.750.000 125,000
20 PP2500164166 - 35,500,000 25.357.142 24.850.000 355,000
21 PP2500164167 - 8,754,800 6.253.428 6.128.360 88,000
22 PP2500164168 - 1,305,000 932.142 913.500 14,000
23 PP2500164169 - 577,904,000 412.788.571 404.532.800 5,780,000
24 PP2500164170 - 6,920,000 4.942.857 4.844.000 70,000
25 PP2500164171 - 59,724,000 42.660.000 41.806.800 598,000
26 PP2500164172 - 25,200,000 18.000.000 17.640.000 252,000
27 PP2500164173 - 478,306,000 341.647.142 334.814.200 4,784,000
28 PP2500164174 - 991,116,000 707.940.000 693.781.200 9,912,000
29 PP2500164175 - 17,168,000 12.262.857 12.017.600 172,000
30 PP2500164176 - 49,278,000 35.198.571 34.494.600 493,000
31 PP2500164177 - 231,000,000 165.000.000 161.700.000 2,310,000
32 PP2500164178 - 8,190,000 5.850.000 5.733.000 82,000
33 PP2500164179 - 12,255,360 8.753.828 8.578.752 123,000
34 PP2500164180 - 7,437,060 5.312.185 5.205.942 75,000
35 PP2500164181 - 10,800,000 7.714.285 7.560.000 108,000
36 PP2500164182 - 6,608,000 4.720.000 4.625.600 67,000
37 PP2500164183 - 143,566,560 102.547.542 100.496.592 1,436,000
38 PP2500164184 - 9,324,000 6.660.000 6.526.800 94,000
39 PP2500164185 - 616,000 440.000 431.200 7,000
40 PP2500164186 - 950,000 678.571 665.000 10,000
41 PP2500164187 - 362,500 258.928 253.750 4,000
42 PP2500164188 - 6,276,600 4.483.285 4.393.620 63,000
43 PP2500164189 - 35,880,000 25.628.571 25.116.000 359,000
44 PP2500164190 - 1,600,000 1.142.857 1.120.000 16,000
45 PP2500164191 - 6,630,470 4.736.050 4.641.329 67,000
46 PP2500164192 - 7,412,000 5.294.285 5.188.400 75,000
47 PP2500164193 - 2,872,000 2.051.428 2.010.400 29,000
48 PP2500164194 - 1,240,000 885.714 868.000 13,000
49 PP2500164195 - 2,668,800 1.906.285 1.868.160 27,000
Mã phần lô PP2500164147
Giá từng phần lô 108,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,083,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164148
Giá từng phần lô 11,418,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.155.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.992.768
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164149
Giá từng phần lô 38,606,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.024.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164150
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164151
Giá từng phần lô 11,089,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.921.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.762.608
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164152
Giá từng phần lô 24,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.447.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.098.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164153
Giá từng phần lô 9,817,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.872.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164154
Giá từng phần lô 13,725,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.607.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164155
Giá từng phần lô 25,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.257.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164156
Giá từng phần lô 231,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.057.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,311,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164157
Giá từng phần lô 10,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.699.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164158
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164159
Giá từng phần lô 100,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.324.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164160
Giá từng phần lô 208,485,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.918.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.940.130
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,085,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164161
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164162
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164163
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164164
Giá từng phần lô 5,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.647.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.574.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164165
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164166
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164167
Giá từng phần lô 8,754,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.253.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.128.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164168
Giá từng phần lô 1,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 932.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164169
Giá từng phần lô 577,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.788.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.532.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,780,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164170
Giá từng phần lô 6,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164171
Giá từng phần lô 59,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.806.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164172
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164173
Giá từng phần lô 478,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.647.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.814.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,784,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164174
Giá từng phần lô 991,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.781.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,912,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164175
Giá từng phần lô 17,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.262.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.017.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164176
Giá từng phần lô 49,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.198.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.494.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164177
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164178
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164179
Giá từng phần lô 12,255,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.753.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.578.752
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164180
Giá từng phần lô 7,437,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.312.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.205.942
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164181
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164182
Giá từng phần lô 6,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.625.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164183
Giá từng phần lô 143,566,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.547.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.496.592
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,436,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164184
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164185
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164186
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164187
Giá từng phần lô 362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164188
Giá từng phần lô 6,276,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.483.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.393.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164189
Giá từng phần lô 35,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164190
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164191
Giá từng phần lô 6,630,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.736.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.641.329
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164192
Giá từng phần lô 7,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.294.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.188.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164193
Giá từng phần lô 2,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.051.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164194
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500164195
Giá từng phần lô 2,668,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.906.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->